78 bài đọc hiểu có Pinyin, audio & bài tập
Mẫu câu theo tình huống, có pinyin & audio
Học từ theo tình huống thực tế
Thứ tự nét viết từng chữ
Nền tảng nhận diện mặt chữ Hán
Tách chữ thành bộ phận, nhớ qua câu chuyện
Học từ theo tình huống thực tế
Học từ vựng tiếng Trung theo từng chủ đề cụ thể giúp bạn nhớ nhanh và dùng được ngay: từ chuyên ngành cho công việc, mẫu câu giao tiếp, ăn uống, mua sắm, du lịch đến thể thao. Mỗi từ có chữ Hán, pinyin, nghĩa và nút phát âm.
Từ vựng tiếng Trung chuyên ngành: kế toán, ngân hàng, xuất nhập khẩu, xây dựng, may mặc, IT… dùng ngay cho công việc.
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.
Từ vựng đi làm: văn phòng, chức vụ, xin việc, lương thưởng, chấm công, văn phòng phẩm.
Mẫu câu tiếng Trung giao tiếp hằng ngày: chào hỏi, cảm ơn, an ủi, hỏi đường, tự giới thiệu, nói chuyện yêu đương.
Nền tảng tiếng Trung: quy tắc phát âm, lượng từ, phó từ, số đếm, chữ nhiều âm đọc, câu chữ 把, 被, 比…
Từ vựng tiếng Trung về món ăn, trái cây, gia vị, đồ uống, trà sữa, bánh kẹo, hải sản và cách nấu ăn.
Tên con vật, chim, cá, cây cối, hoa, thời tiết, bốn mùa, thiên tai và môi trường bằng tiếng Trung.
Từ vựng tiếng Trung về tính cách, cảm xúc, tâm trạng, ngoại hình, lời khen và từ lóng giới trẻ.
Từ vựng tiếng Trung về nhà bếp, phòng tắm, việc nhà, quần áo, mỹ phẩm, trang sức, siêu thị và trung tâm thương mại.
Từ vựng tiếng Trung về bệnh tật, thuốc, bệnh viện, dụng cụ y tế, cơ thể người và giảm cân.
Từ vựng tiếng Trung về trường học, môn học, chuyên ngành, thi cử, thư viện, đồ dùng học tập và du học.
Từ vựng tiếng Trung về giao thông, sân bay, nhà ga, biển báo, xuất nhập cảnh, tên nước, thủ đô và địa danh Việt Nam.
Từ vựng tiếng Trung về lễ Tết, âm nhạc, phim ảnh, sân khấu, xiếc, game, sở thích, triều đại và cổ tích.
Từ vựng tiếng Trung về internet, máy tính, nhiếp ảnh, hóa học, toán học, hình học và vũ trụ.
Từ vựng tiếng Trung về chính trị, quân đội, tôn giáo, bảo hiểm, tiền tệ, hàng hóa, thương hiệu và dân tộc.
Từ vựng tiếng Trung thể thao: bóng đá, bóng rổ, bóng chuyền, tennis, golf, bơi lội, điền kinh, SEA Games.