78 bài đọc hiểu có Pinyin, audio & bài tập
Mẫu câu theo tình huống, có pinyin & audio
Học từ theo tình huống thực tế
Thứ tự nét viết từng chữ
Nền tảng nhận diện mặt chữ Hán
Tách chữ thành bộ phận, nhớ qua câu chuyện
Danh sách 26 từ vựng tiếng Trung chủ đề Hình học (nhóm Khoa học & công nghệ), có chữ Hán, pinyin, nghĩa và nút nghe phát âm. Bấm vào một từ để xem nghĩa khi đang ẩn.
sān jiǎo xíng
hình tam giác
wǔ jiǎo xíng xíng
hình sao
wǔ jiǎo dà lóu
hình ngũ giác
liù biān xíng
hình lục giác
sì biān xíng
hình tứ giác
yuán xíng
hình tròn
yuán zhù
hình trụ
yuán zhù tǐ
khối hình thang
yuán zhù xíng
Hình trụ tròn
yuán zhuī tǐ
khối hình nón
yuán zhuī xíng
Hình nón
duō biān xíng
hình đa giác
píng xíng sì biān xíng
hình bình hành
xīn xíng
Hình trái tim
tī xíng
hình thang
léng zhuī tǐ
khối hình chóp
tuǒ yuán xíng
hình elip
tuǒ yuán xíng
Hình bầu dục
tuǒ yuán xíng
Hình oval
zhèng bā biān xíng
hình bát giác
zhèng fāng xíng
hình vuông
qiú tǐ
khối cầu
lì fāng xíng
hình lập phương
líng xíng
hình thoi
jīn zì tǎ
hình chóp
cháng fāng xíng
khối chữ nhật
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.