78 bài đọc hiểu có Pinyin, audio & bài tập
Mẫu câu theo tình huống, có pinyin & audio
Học từ theo tình huống thực tế
Thứ tự nét viết từng chữ
Nền tảng nhận diện mặt chữ Hán
Tách chữ thành bộ phận, nhớ qua câu chuyện
Danh sách 20 từ vựng tiếng Trung chủ đề Tính cách (nhóm Con người & cảm xúc), có chữ Hán, pinyin, nghĩa và nút nghe phát âm. Bấm vào một từ để xem nghĩa khi đang ẩn.
hé shàn
Vui tính
yǒng gǎn
Dũng cảm
wán pí
Bướng bỉnh, cố chấp
dàn mò
Lạnh lùng
diāo mán
Ngổ ngáo
bào lì
Tính bạo lực
shēng cí
Nội tâm, khép kín
jī jí
Tích cực
fù miàn
Tiêu cực
niǔ niē
Ngại ngùng, thiếu tự tin
bú xiào
Bất hiếu
sī wén
Lịch sự,lịch thiệp
cōng míng
Thông minh
bèn zhuō
Đần độn
chǒu lòu
Xấu
hǎo kàn
Đẹp
è dú
Độc ác
shàn liáng
Lương thiện
zhōu dào
Chu đáo
ān shì
Ấm áp
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.