78 bài đọc hiểu có Pinyin, audio & bài tập
Mẫu câu theo tình huống, có pinyin & audio
Học từ theo tình huống thực tế
Thứ tự nét viết từng chữ
Nền tảng nhận diện mặt chữ Hán
Tách chữ thành bộ phận, nhớ qua câu chuyện
Danh sách 45 từ vựng tiếng Trung chủ đề Thuật ngữ toán học (nhóm Khoa học & công nghệ), có chữ Hán, pinyin, nghĩa và nút nghe phát âm. Bấm vào một từ để xem nghĩa khi đang ẩn.
Shùxué
Toán học
Gōnglǐ
Mệnh đề
Dìnglǐ
Định lý
Jìsuàn
Tính toán
Yùnsuàn
Giải toán
Zhèngmíng
Chứng minh
Jiǎshè
Giả thuyết
Mìngtí
Mệnh đề
Suànshù
Số học
Jiā
Phép cộng
了解和掌握加的相关知识让日常生活变得更加便利。
liǎo jiě hé zhǎng wò jiā de xiāng guān zhī shí ràng rì cháng shēng huó biàn dé gèng jiā biàn lì.
Hiểu và nắm vững kiến thức về Phép cộng giúp cuộc sống hàng ngày trở nên thuận tiện hơn.
Bèijiāshù
Số bị cộng
Jiāshù
Số cộng
Hé
Tổng
了解和掌握和的相关知识让日常生活变得更加便利。
liǎo jiě hé zhǎng wò hé de xiāng guān zhī shí ràng rì cháng shēng huó biàn dé gèng jiā biàn lì.
Hiểu và nắm vững kiến thức về Tổng giúp cuộc sống hàng ngày trở nên thuận tiện hơn.
Jiǎn
Giảm, trừ
Bèijiǎnshù
Số bị trừ
Jiǎnshù
Số trừ
Chà
Khác nhau, lệch
Chéng
Thừa, nhân
Bèichéngshù
Số bị nhân
Chéng shù
Số nhân
Jī
Tích
Chú
Phép chia
Bèichúshù
Số bị chia
Chúshù
Số chia
Shāng
Thương
Děngy
Bằng
Dàyú
Lớn hơn
xiǎoyú
Nhỏ hơn
dàyú děngyú
Bằng hoặc lớn hơn
xiǎoyú děngyú
Bằng hoặc nhỏ hơn
Shùzì
Chữ số
shù
Số/ Number
zìránshù
Số tự nhiên
zhěngshù
Số nguyên
fēnshù
Phân số
fēnzǐ
Phân tử, tử số
fēnmǔ
Mẫu số
bǐ
Tỉ lệ, tỉ số
zhèng
Dương
fù
Âm
shíjìnzhì
Hệ thập phân
èrjìnzhì
Hệ nhị phân
Shíliù jìn zhì
Hệ thập lục
quán
Trọng lượng
jìnwèi
Thêm con số
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.