HaoHSK App Icon

HaoHSK App

Học tiếng Trung toàn diện: Luyện nghe, luyện đọc, từ vựng, ngữ pháp & đề thi HSK 2.0, HSK 3.0.

Bảng PinyinLuyện đọc HSK 1–6Luyện nghe & Hội thoạiNgữ pháp HSK 3.0 & 2.0Từ vựng theo chủ đềLuyện viết chữ Hán214 Bộ thủChiết tự chữ HánTừ điển Trung ViệtĐề thi thử HSKTất cả bài học
HSK 3.0HSK 1HSK 2HSK 3HSK 4HSK 5HSK 6HSK 7–9
HSK 2.0HSK 1HSK 2HSK 3HSK 4HSK 5HSK 6

© 2026 HaoHSK. Bảo lưu mọi quyền.

Chính sách bảo mật•Điều khoản sử dụng•Liên hệ & Hỗ trợ
Trang chủ词Từ vựng汉Chữ HánNgữ pháp
HaoHSK
HaoHSKHỌC TIẾNG TRUNG
拼音
Luyện đọc tiếng Trung HSK 1–6

78 bài đọc hiểu có Pinyin, audio & bài tập

Hội thoại tiếng Trung thông dụng

Mẫu câu theo tình huống, có pinyin & audio

Từ vựng theo chủ đề

Học từ theo tình huống thực tế

Luyện viết chữ Hán

Thứ tự nét viết từng chữ

214 bộ thủ

Nền tảng nhận diện mặt chữ Hán

Chiết tự chữ Hán

Tách chữ thành bộ phận, nhớ qua câu chuyện

Xem tất cả bài học →
Luyện đềNgữ phápTừ điểnBlogVIP
Luyện đềNgữ phápTừ điểnBlogVIP
拼音
Luyện đọc tiếng Trung HSK 1–6

78 bài đọc hiểu có Pinyin, audio & bài tập

Hội thoại tiếng Trung thông dụng

Mẫu câu theo tình huống, có pinyin & audio

Từ vựng theo chủ đề

Học từ theo tình huống thực tế

Luyện viết chữ Hán

Thứ tự nét viết từng chữ

214 bộ thủ

Nền tảng nhận diện mặt chữ Hán

Chiết tự chữ Hán

Tách chữ thành bộ phận, nhớ qua câu chuyện

Xem tất cả bài học →
HaoHSK/HSK 3.0/HSK 3

Từ vựng HSK 3 (HSK 3.0)

973 từ · Trang 1/10

Luyện viết chữ Hán · HSK 3📖 Luyện đọc tiếng Trung HSK 1–6 · HSK 3📐 Ngữ pháp HSK 3 (HSK 3.0)
1–100101–200201–300301–400401–500501–600601–700701–800801–900901–973
  • 1
    爱心

    àixīn

    ÁI TÂMtình yêu

    这些孩子非常需要爱心和关心。

    zhè xiē hái zi fēi cháng xū yào ài xīn hé guān xīn.

    Những đứa trẻ này rất cần tình yêu và sự quan tâm.

  • 2
    安排

    ānpái

    AN BÀIbố trí, sắp xếp

    他告诉我明天的活动安排。

    tā gào sù wǒ míng tiān de huó dòng ān pái.

    Anh ấy nói cho tôi các hoạt động đã được sắp xếp trong ngày mai.

  • 3
    安装

    ānzhuāng

    AN TRANGlắp đặt, cài đặt, lắp ráp

    我们在家里安装了一台新空调。

    wǒ men zài jiā lǐ ān zhuāng le yī tái xīn kōng tiáo.

    Chúng tôi đã lắp đặt một chiếc điều hòa mới ở nhà.

  • 4
    按

    àn

    ÁNtheo

    按学校的计划,明天期末考试。

    àn xué xiào de jì huà, míng tiān qī mò kǎo shì.

    Theo kế hoạch của nhà trường, ngày mai thi cuối kỳ.

  • 5
    按照

    ànzhào

    ÁN CHIẾUdựa vào, theo

    请按照医生的建议吃药。

    qǐng àn zhào yī shēng de jiàn yì chī yào.

    Hãy uống thuốc theo lời khuyên của bác sĩ.

  • 6
    把

    bǎ

    BẢđặt, đem, lấy

    我把书放桌子上了。

    wǒ bǎ shū fàng zhuō zi shàng le.

    Tôi đặt sách ở trên bàn rồi.

  • 7
    把

    bǎ

    BẢcon, cái, chiếc, cây

    他手里拿着一把雨伞。

    tā shǒu lǐ ná zhe yī bǎ yǔ sǎn.

    Anh ấy đang cầm một chiếc ô trên tay.

  • 8
    把握

    bǎwò

    BẢ ÁCnắm chắc

    你要好好把握这次工作机会。

    nǐ yào hǎo hǎo bǎ wò zhè cì gōng zuò jī huì.

    Bạn phải nắm chắc cơ hội làm việc lần này.

  • 9
    白

    bái

    BẠCHmất công, vô ích

    我今天白来了。

    wǒ jīn tiān bái lái le.

    Mất công hôm nay tôi đến rồi.

  • 10
    白菜

    báicài

    BẠCH THÁIcải thảo

    这块地空着真可惜,种上一些白菜 吧。

    zhè kuài dì kōng zhe zhēn kě xī, zhǒng shàng yī xiē bái cài ba.

    Mảnh đất trống này thật đáng tiếc, trồng một chút cải thảo đi.

  • 11
    班级

    bānjí

    BAN CẤPlớp

    我们班级一共有三十名学生。

    wǒ men bān jí yī gòng yǒu sān shí míng xué shēng.

    Lớp học của chúng tôi có tổng cộng ba mươi học sinh.

  • 12
    搬

    bān

    BANchuyển, dời

    这个桌子我搬不动。

    zhè ge zhuō zi wǒ bān bù dòng.

    Tôi không di chuyển được cái bàn này.

  • 13
    搬家

    bān//jiā

    BAN GIAchuyển nhà

    我搬家那天,有很多邻居来帮忙。

    wǒ bān jiā nà tiān, yǒu hěn duō lín jū lái bāng máng.

    Vào ngày tôi chuyển nhà, có rất nhiều hàng xóm tới giúp đỡ.

  • 14
    板

    bǎn

    BẢNtấm, phiến

    哥哥用锯子把木板切割开了。

    gē gē yòng jù zi bǎ mù bǎn qiē gē kāi le.

    Anh trai dùng cái cưa để cắt miếng gỗ này.

  • 15
    办理

    bànlǐ

    BIỆN LÝxử lý

    我的出国手续已经办理好了。

    wǒ de chū guó shǒu xù yǐ jīng bàn lǐ hǎo le.

    Thủ tục xuất ngoại của tôi đã được xử lí xong rồi

  • 16
    保

    bǎo

    BẢOđảm bảo, duy trì

    他们还修路以保交通。

    tā men hái xiū lù yǐ bǎo jiāo tōng.

    Họ vẫn sửa đường để đảm bảo giao thông.

  • 17
    保安

    bǎo’ān

    BẢO ANBảo an, bảo vệ

    大楼门口有一位热情的保安。

    dà lóu mén kǒu yǒu yī wèi rè qíng de bǎo ān.

    Ở cửa tòa nhà có một bác bảo vệ rất nhiệt tình.

  • 18
    保持

    bǎochí

    BẢO TRÌbảo trì, duy trì

    阅读室里大家应该保持安静。

    yuè dú shì lǐ dà jiā yīng gāi bǎo chí ān jìng.

    Trong phòng đọc sách mọi người nên giữ trật tự.

  • 19
    保存

    bǎocún

    BẢO TỒNbảo tồn, giữ lại

    妈妈还保存着我小时候穿过的衣服 。

    mā mā hái bǎo cún zhe wǒ xiǎo shí hòu chuān guò de yī fú.

    Mẹ vẫn còn giữ lại quần áo hồi nhỏ của tôi.

  • 20
    保护

    bǎohù

    BẢO HỘbảo vệ

    我们要保护好自己的眼睛。

    wǒ men yào bǎo hù hǎo zì jǐ de yǎn jīng.

    Chúng ta phải bảo vệ mắt của mình.

  • 21
    保留

    bǎoliú

    BẢO LƯUbảo lưu, lưu giữ

    我保留着她全部的信。

    wǒ bǎo liú zhe tā quán bù de xìn.

    Tôi giữ lại tất cả những bức thư của cô ấy.

  • 22
    保险

    bǎoxiǎn

    BẢO HIỂMbảo hiểm

    反正出了事可按保险索赔。

    fǎn zhèng chū liǎo shì kě àn bǎo xiǎn suǒ péi.

    Dù sao thì có gặp chuyện cũng có bảo hiểm bồi thường.

  • 23
    保证

    bǎozhèng

    BẢO CHỨNGbảo đảm

    我向你保证,明天一定按时完成。

    wǒ xiàng nǐ bǎo zhèng, míng tiān yí dìng àn shí wán chéng.

    Tôi bảo đảm với bạn, ngày mai nhất định hoàn thành đúng giờ.

  • 24
    报

    bào

    BÁObáo

    今天晚报有什么内容?

    jīn tiān wǎn bào yǒu shén me nèi róng?

    Nội dung của báo muộn hôm nay có gì?

  • 25
    报到

    bàodào

    BÁO ĐÁObáo danh, báo có mặt

    新学生今天开始报到。

    xīn xué shēng jīn tiān kāi shǐ bào dào.

    Hôm nay học sinh mới đến báo danh.

  • 26
    报道

    bào dào

    BÁO ĐẠObản tin, bài báo

    今天的新闻报道了这起事件。

    jīn tiān de xīn wén bào dào le zhè qǐ shì jiàn.

    Tin tức hôm nay đã đưa tin về sự việc này.

  • 27
    报告

    bào gào

    BÁO CÁObáo cáo

    你应该把事情的经过向领导报告。

    nǐ yīng gāi bǎ shì qíng de jīng guò xiàng lǐng dǎo bào gào.

    Bạn nên đem chuyện đã xảy ra báo cáo với lãnh đạo.

  • 28
    背

    bèi

    BỐIcõng, vác; gánh vác, đeo

    我背着书包去学校。

    wǒ bèi zhe shū bāo qù xué xiào.

    Tôi đeo cặp sách đi đến trường.

  • 29
    北部

    běi bù

    BẮC BỘmiền Bắc, phía Bắc

    中国的北部很冷。

    zhōng guó de běi bù hěn lěng.

    Miền Bắc Trung Quốc rất lạnh.

  • 30
    背

    bèi

    BỐIlưng, mặt sau, sau lưng

    弟弟正在认真地背生词。

    dì di zhèng zài rèn zhēn dì bèi shēng cí.

    Em trai đang chăm chỉ học thuộc từ mới.

  • 31
    背后

    bèi hòu

    BỐI HẬUđằng sau

    有话就当面讲,不要在背后说。

    yǒu huà jiù dāng miàn jiǎng, bú yào zài bèi hòu shuō.

    Có lời gì thì nói thẳng mặt, đừng nói đằng sau lưng nhau.

  • 32
    被

    bèi

    BỊbị, được

    蛋糕被妹妹吃了。

    dàn gāo bèi mèi mèi chī le.

    Bánh gato bị em gái ăn mất rồi.

  • 33
    被子

    bèi zi

    BỊ TỬcái chăn

    今天天气好,妈妈在晒被子。

    jīn tiān tiān qì hǎo, mā mā zài shài bèi zi.

    Hôm nay thời tiết đẹp, mẹ đang phơi chăn.

  • 34
    本来

    běn lái

    BẢN LAIvốn dĩ

    这种小事本来就不应该麻烦别人。

    zhè zhǒng xiǎo shì běn lái jiù bù yīng gāi má fán bié rén.

    Cái chuyện nhỏ này vốn không nên làm phiền tới người khác.

  • 35
    本领

    běn lǐng

    BẢN LÃNHbản lĩnh, năng lực

    他有很多实用的工作本领。

    tā yǒu hěn duō shí yòng de gōng zuò běn lǐng.

    Anh ấy có rất nhiều bản lĩnh và kỹ năng làm việc thực tế.

  • 36
    本事

    běn shì

    BẢN SỰkhả năng, bản lĩnh

    我认为他没这个本事。

    wǒ rèn wéi tā méi zhè ge běn shì.

    Tôi cho rằng anh ta không có năng lực này.

  • 37
    比较

    bǐ jiào

    TỶ GIẢOtương đối, khá

    这件事情比较复杂。

    zhè jiàn shì qíng bǐ jiào fù zá.

    Chuyện này tương đối phức tạp.

  • 38
    比例

    bǐ lì

    TỶ LỆtỉ lệ, tỉ số

    男女学生的比例很均衡。

    nán nǚ xué shēng de bǐ lì hěn jūn héng.

    Tỉ lệ nam nữ học sinh rất cân bằng.

  • 39
    比赛

    bǐ sài

    TỶ TÁItrận đấu, cuộc thi đấu

    今晚有一场足球比赛。

    jīn wǎn yǒu yī cháng zú qiú bǐ sài.

    Tối nay có một trận đấu bóng đá.

  • 40
    必然

    bì rán

    TẤT NHIÊNtất nhiên, thế nào cũng

    那是这个决定的必然后果。

    nà shì zhè ge jué dìng de bì rán hòu guǒ.

    Đó là hậu quả tất yếu của quyết định này.

  • 41
    必要

    bì yào

    TẤT YẾUcần thiết, không thể thiếu

    她从来就没有出去工作的必要。

    tā cóng lái jiù méi yǒu chū qù gōng zuò de bì yào.

    Cô ấy không bao giờ cần thiết phải ra ngoài làm việc.

  • 42
    变化

    biàn huà

    BIẾN HOÁthay đổi, biến đổi

    家乡变化真大,我快认不出来了。

    jiā xiāng biàn huà zhēn dà, wǒ kuài rèn bù chū lái le.

    Quê hương thay đổi thật nhiều, tôi sắp không nhận ra nữa rồi.

  • 43
    变为

    biànwéi

    BIẾN VItrở thành

    你要努力学习,才能让梦想变为现实。

    nǐ yào nǔ lì xué xí, cái néng ràng mèng xiǎng biàn wèi xiàn shí.

    Bạn phải cố gắng học tập mới có thể biến giấc mơ trở thành sự thật.

  • 44
    标题

    biāo tí

    TIÊU ĐỀđầu đề, tiêu đề, đề mục

    爸爸看报纸都是先看标题,再看内容。

    bà bà kàn bào zhǐ dōu shì xiān kàn biāo tí, zài kàn nèi róng.

    Bố xem báo lúc nào cũng phải xem tiêu đề rồi mới xem tới nội dung.

  • 45
    标准

    biāo zhǔn

    TIÊU CHUẨNchuẩn, tiêu chuẩn

    他普通话说得很标准。

    tā pǔ tōng huà shuō dé hěn biāo zhǔn.

    Tiếng phổ thông của anh ấy nói rất chuẩn.

  • 46
    表达

    biǎo dá

    BIỂU ĐẠTbiểu đạt, bày tỏ, nói lên

    这首诗表达了他对家人的想念。

    zhè shǒu shī biǎo dá le tā duì jiā rén de xiǎng niàn.

    Bài thơ này nói lên nỗi nhớ thương của anh ấy với gia đình.

  • 47
    表格

    biǎo gé

    BIỂU CÁCHbảng biểu, bảng kê, bảng khai

    他给我们每人一张要填写的表格。

    tā gěi wǒ men měi rén yī zhāng yào tián xiě de biǎo gé.

    Anh ấy cho chúng tôi mỗi người một tờ bảng biểu để kê khai.

  • 48
    表面

    biǎo miàn

    BIỂU DIỆNbên ngoài, mặt ngoài

    你不能只看事情的表面。

    nǐ bù néng zhǐ kàn shì qíng de biǎo miàn.

    Bạn không thể chỉ nhìn từ mặt ngoài của vấn đề.

  • 49
    表明

    biǎo míng

    BIỂU MINHtỏ rõ, chứng tỏ

    他的行动表明他是一个可靠的人。

    tā de xíng dòng biǎo míng tā shì yí gè kě kào de rén.

    Hành động của anh ấy chứng tỏ anh ấy là một người đáng tin cậy.

  • 50
    表现

    biǎo xiàn

    BIỂU HIỆNbiểu hiện

    他在工作中的表现很好。

    tā zài gōng zuò zhōng de biǎo xiàn hěn hǎo.

    Biểu hiện của anh ấy trong công việc rất tốt.

  • 51
    表演

    biǎo yǎn

    BIỂU DIỄNbiểu diễn, diễn xuất

    人们为他的精彩表演大声喝菜。

    rén men wèi tā de jīng cǎi biǎo yǎn dà shēng hē cài.

    Mọi người vì màn biểu diễn xuất sắc của anh ấy mà hò hét tán thưởng.

  • 52
    并

    bìng

    TỊNHkhông hề

    他并没忘了你。

    tā bìng méi wàng le nǐ.

    Anh ấy không hề quên bạn.

  • 53
    并且

    bìng qiě

    TỊNH THẢđồng thời, cùng lúc

    他聪明并且对待工作十分认真。

    tā cōng míng bìng qiě duì dài gōng zuò shí fēn rèn zhēn.

    Anh ấy vừa thông minh lại vừa làm việc rất nghiêm túc.

  • 54
    播出

    bō chū

    BÁ XUẤTphát sóng, đưa lên các chương trình

    消息一播出,马上就传遍了全世界。

    xiāo xī yī bō chū, mǎ shàng jiù chuán biàn le quán shì jiè.

    Thông tin vừa phát sóng đã lập tức truyền ra khắp thế giới.

  • 55
    播放

    bō fàng

    BÁ PHÓNGtruyền, phát, đưa tin

    电视台播放比赛实况。

    diàn shì tái bō fàng bǐ sài shí kuàng.

    TV đang đưa tin về tình hình của trận đấu.

  • 56
    不必

    bù bì

    BẤT TẤTkhông cần, khỏi, khỏi phải

    这点小事你完全不必担心。

    zhè diǎn xiǎo shì nǐ wán quán bù bì dān xīn.

    Chuyện nhỏ nhặt này bạn hoàn toàn không cần phải lo lắng.

  • 57
    不断

    bù duàn

    BẤT ĐOẠNkhông ngừng, liên tục

    我们要不断学习新的知识。

    wǒ men yào bù duàn xué xí xīn de zhī shí.

    Chúng ta phải không ngừng học hỏi những kiến thức mới.

  • 58
    不论

    bù lùn

    BẤT LUẬNbất luận, bất kể

    不论老师提出什么问题,他总能答上。

    bù lùn lǎo shī tí chū shén me wèn tí, tā zǒng néng dá shàng.

    Bất kể thầy giáo đưa ra câu hỏi gì, anh ấy cũng có thể trả lời được.

  • 59
    补

    bǔ

    BỔtu bổ, chữa, vá

    他答应帮助我补习数学。

    tā dā yìng bāng zhù wǒ bǔ xí shù xué.

    Anh ấy đồng ý giúp tôi bổ túc môn toán.

  • 60
    补充

    bǔ chōng

    BỔ SUNGbổ sung

    你还有什么内容需要补充的吗?

    nǐ hái yǒu shén me nèi róng xū yào bǔ chōng de ma?

    Bạn còn nội dung gì cần bổ sung nữa không?

  • 61
    不安

    bù ān

    BẤT ANbất an

    听了这消息我心里很不安。

    tīng le zhè xiāo xī wǒ xīn lǐ hěn bù ān.

    Sau khi nghe tin này tôi cảm thấy rất bất an.

  • 62
    不得不

    bù dé bù

    BẤT ĐẮC BẤTphải, không thể không

    他们不得不半夜离开。

    tā men bù dé bù bàn yè lí kāi.

    Họ phải rời đi vào nửa đêm.

  • 63
    不光

    bù guāng

    BẤT QUANGkhông chỉ

    他不光是我的老师,还是我的朋友。

    tā bù guāng shì wǒ de lǎo shī, hái shì wǒ de péng yǒu.

    Anh ấy không chỉ là thầy giáo của tôi, mà còn là bạn của tôi.

  • 64
    不仅

    bù jǐn

    BẤT CẬNkhông chỉ, không chỉ thế

    他不仅聪明,而且很漂亮。

    tā bù jǐn cōng míng, ér qiě hěn piào liàng.

    Cô ấy không chỉ thông minh mà còn rất xinh đẹp.

  • 65
    布

    bù

    BỐvải, vải bố

    我买了一块布。

    wǒ mǎi le yī kuài bù.

    Tôi đã mua một tấm vải.

  • 66
    步

    bù

    BỘbước, bước chân

    自信是走向成功的第一步。

    zì xìn shì zǒu xiàng chéng gōng de dì yī bù.

    Tự tin là bước đầu tiên để đi tới thành công.

  • 67
    部

    bù

    BỘphần, bộ

    我看过这部电视剧。

    wǒ kàn guò zhè bù diàn shì jù.

    Bộ phim này tôi xem qua rồi.

  • 68
    部门

    bùmén

    BỘ MÔNngành, bộ môn, bộ phận

    此事你必须向管理部门说清。

    cǐ shì nǐ bì xū xiàng guǎn lǐ bù mén shuō qīng.

    Bạn phải giải thích rõ chuyện này với bộ phận quản lý.

  • 69
    部长

    bù zhǎng

    BỘ TRƯỜNGbộ trưởng

    王部长走进了会议室。

    wáng bù zhǎng zǒu jìn le huì yì shì.

    Bộ trưởng Vương đã đi vào phòng họp.

  • 70
    才能

    cái néng

    TÀI NĂNGtài năng, tài hoa

    她是一个非常有才能的人。

    tā shì yí gè fēi cháng yǒu cái néng de rén.

    Cô ấy là một người rất có tài năng.

  • 71
    采取

    cǎi qǔ

    THÁI THỦáp dụng, lựa chọn để thi hành

    学校采取了新的安全管理措施。

    xué xiào cǎi qǔ le xīn de ān quán guǎn lǐ cuò shī.

    Nhà trường đã áp dụng các biện pháp quản lý an toàn mới.

  • 72
    采用

    cǎi yòng

    THÁI DỤNGchọn dùng, áp dụng

    公司采用了新的技术。

    gōng sī cǎi yòng le xīn de jì shù.

    Công ty vừa áp dụng kĩ thuật mới.

  • 73
    彩色

    cǎi sè

    THÁI SẮCmàu, màu sắc

    书中有几幅彩色插图。

    shū zhōng yǒu jǐ fú cǎi sè chā tú.

    Có một số hình minh họa màu cho cuốn sách.

  • 74
    曾经

    céng jīng

    TẰNG KINHtừng, đã từng

    这个地方我们曾经来玩过。

    zhè ge dì fāng wǒ men céng jīng lái wán guò.

    Chúng ta đã từng đến đây chơi rồi.

  • 75
    产生

    chǎn shēng

    SẢN SINHnảy sinh, sản sinh, xuất hiện

    同学之间容易产生矛盾。

    tóng xué zhī jiān róng yì chǎn shēng máo dùn.

    Giữa các bạn học với nhau dễ xảy ra xung đột.

  • 76
    长城

    cháng chéng

    TRƯỜNG THÀNHVạn Lý Trường Thành

    我登上长城,环视周围的景色。

    wǒ dēng shàng cháng chéng, huán shì zhōu wéi de jǐng sè.

    Tôi leo lên Trường Thành, ngắm nhìn phong cảnh xung quanh.

  • 77
    长处

    cháng chù

    TRƯỜNG XỬsở trường, điểm mạnh

    我们要学习别人的长处。

    wǒ men yào xué xí bié rén de cháng chù.

    Chúng ta cần học tập những điểm mạnh của người khác.

  • 78
    长期

    cháng qī

    TRƯỜNG KỲtrường kì, dài hạn

    他因长期患病身体很虚弱。

    tā yīn cháng qī huàn bìng shēn tǐ hěn xū ruò.

    Anh ấy bị bệnh lâu ngày nên thân thể rất yếu.

  • 79
    厂

    chǎng

    XƯỞNGnhà máy, xưởng

    这台机器是我们厂自制的。

    zhè tái jī qì shì wǒ men chǎng zì zhì de.

    Cái máy này là do nhà máy chúng tôi chế tạo ra.

  • 80
    场合

    changhé

    TRÀNG HỢPtrường hợp, nơi

    在公共场合,要注意文明礼貌。

    zài gōng gòng chǎng hé, yào zhù yì wén míng lǐ mào.

    Ở nơi công cộng cần chú ý có tác phong văn minh, lễ phép.

  • 81
    场所

    chǎng suǒ

    TRÀNG SỞnơi, nơi chốn

    阅读室是大家读书的场所。

    yuè dú shì shì dà jiā dú shū de chǎng suǒ.

    Phòng đọc là chỗ đọc sách của mọi người.

  • 82
    超级

    chāo jí

    SIÊU CẤPsiêu, siêu cấp

    这一房子超级的大。

    zhè yī fáng zi chāo jí de dà.

    Căn hộ này siêu lớn.

  • 83
    潮

    cháo

    TRÀOẩm ướt

    这个房间太阳照不到,所以有点潮。

    zhè ge fáng jiān tài yáng zhào bú dào, suǒ yǐ yǒu diǎn cháo.

    Ánh sáng không rọi đến được căn phòng này, nên có chút ẩm ướt.

  • 84
    吵

    chǎo

    SẢOồn ào, ầm ĩ; tranh cãi

    大家安静一点,别在图书馆大声吵。

    dà jiā ān jìng yì diǎn, bié zài tú shū guǎn dà shēng chǎo.

    Mọi người trật tự một chút, đừng làm ồn lớn tiếng trong thư viện.

  • 85
    吵架

    chǎo jià

    SẢO GIÁcãi nhau, tranh cãi

    前几天我和朋友吵了架。

    qián jǐ tiān wǒ hé péng yǒu chǎo le jià.

    Mấy hôm trước tôi đã cãi nhau với bạn mình.

  • 86
    衬衫

    chèn shān

    SẤN SAMáo sơ mi

    他今天穿了一件蓝色的新衬衫。

    tā jīn tiān chuān le yī jiàn lán sè de xīn chèn shān.

    Hôm nay anh ấy mặc một chiếc áo sơ mi mới màu xanh lam.

  • 87
    衬衣

    chèn yī

    SẤN Yáo sơ mi, áo ba lỗ (mặc trong)

    他身上的衬衣有些旧了。

    tā shēn shàng de chèn yī yǒu xiē jiù le.

    Cái áo sơ mi anh ấy mặc đã khá cũ rồi.

  • 88
    称为

    chēng wéi

    XƯNG VIgọi là, mệnh danh là

    老虎被称为森林的大王。

    lǎo hǔ bèi chēng wéi sēn lín de dà wáng.

    Hổ được mệnh danh là chúa tể của chốn sơn lâm.

  • 89
    成功

    chéng gōng

    THÀNH CÔNGthành công

    大会取得圆满成功。

    dà huì qǔ dé yuán mǎn chéng gōng.

    Cuộc họp diễn ra rất thành công.

  • 90
    成果

    chéng guǒ

    THÀNH QUẢthành quả

    劳动成果是用汗水换来的。

    láo dòng chéng guǒ shì yòng hàn shuǐ huàn lái de.

    Thành quả của lao động đều đổi lấy từ mồ hôi.

  • 91
    成就

    chéng jiù

    THÀNH TỰUthành tựu

    这不是什么大不了的成就。

    zhè bú shì shén me dà bù liǎo de chéng jiù.

    Đây không phải là thành tựu to lớn gì.

  • 92
    成立

    chéng lì

    THÀNH LẬPthành lập

    我们公司成立于2010年。

    wǒ men gōng sī chéng lì yú 2010 nián.

    Công ty chúng ta thành lập năm 2010.

  • 93
    成熟

    chéng shú

    THÀNH THỤCthành thục, trưởng thành

    秋天到了,树上的果实都成熟了。

    qiū tiān dào le, shù shàng de guǒ shí dōu chéng shú le.

    Mùa thu đến rồi, hoa quả trên cây đều đã chín.

  • 94
    成员

    chéng yuán

    THÀNH VIÊNthành viên, hội viên

    组里的每个成员的想法都不同。

    zǔ lǐ de měi gè chéng yuán de xiǎng fǎ dōu bù tóng.

    Mỗi thành viên trong tổ đều có một cách nghĩ khác nhau.

  • 95
    成长

    chéng zhǎng

    THÀNH TRƯỜNGlớn, trưởng thành

    父母陪伴着我们健康成长。

    fù mǔ péi bàn zhe wǒ men jiàn kāng chéng zhǎng.

    Cha mẹ luôn đồng hành cùng chúng ta lớn lên khỏe mạnh.

  • 96
    城

    chéng

    THÀNHthành lũy; thành phố

    他在城里上高中。

    tā zài chéng lǐ shàng gāo zhōng.

    Anh ấy học cấp ba trong thành phố.

  • 97
    城市

    chéng shì

    THÀNH THỊthành phố

    三年前,我家从乡下搬到城市。

    sān nián qián, wǒ jiā cóng xiāng xià bān dào chéng shì.

    Ba năm trước nhà tôi chuyển từ vùng quê lên thành phố.

  • 98
    程度

    chéng dù

    TRÌNH ĐỘtrình độ, mức độ, cấp bậc

    人民的文化程度日益提高。

    rén mín de wén huà chéng dù rì yì tí gāo.

    Trình độ văn hóa của nhân dân ngày được nâng cao.

  • 99
    持续

    chí xù

    TRÌ TỤCduy trì lâu dài, kéo dài

    这场大雨持续下了三天。

    zhè chǎng dà yǔ chí xù xià le sān tiān.

    Trận mưa to này kéo dài suốt ba ngày.

  • 100
    充满

    chōng mǎn

    SUNG MÃNlấp đầy, lấp kín, tràn đầy

    歌声里充满信心和力量。

    gē shēng lǐ chōng mǎn xìn xīn hé lì liàng.

    Tiếng hát chứa đầy niềm tin và sức mạnh.

Trang sau →

❓ FAQ · Từ vựng HSK 3 (HSK 3.0)

HSK 3 (HSK 3.0) có tổng cộng bao nhiêu từ vựng?

Theo khung năng lực Hán ngữ chuẩn HSK 3.0, cấp độ HSK 3 bao gồm 973 từ vựng trọng tâm. Toàn bộ 973 từ trên trang này đều có đầy đủ chữ Hán, phiên âm Pinyin, âm Hán Việt, nghĩa tiếng Việt, câu ví dụ và âm thanh phát âm chuẩn.

Cách học từ vựng HSK 3 nhớ lâu và không quên mặt chữ Hán?

Bạn nên bật/tắt Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt trên bảng từ để tự kiểm tra phản xạ, nghe phát âm và đọc to câu ví dụ, sau đó chuyển sang mục Luyện viết chữ Hán HSK 3, Ngữ pháp HSK 3 và Luyện đọc HSK 3 để gặp lại từ vựng trong ngữ cảnh thực tế.

Sau khi thuộc từ vựng HSK 3 nên luyện kỹ năng gì tiếp theo?

Hãy học song song Ngữ pháp HSK 3, làm các bài Luyện đọc hiểu HSK 3, nghe 4.000 câu hội thoại giao tiếp và làm Đề thi thử HSK 3 trực tuyến để hoàn thiện cả 4 kỹ năng Nghe – Nói – Đọc – Viết.

Từ vựng các cấp khác (HSK 3.0)

  • Từ vựng HSK 1
  • Từ vựng HSK 2
  • Từ vựng HSK 4
  • Từ vựng HSK 5
  • Từ vựng HSK 6
  • Từ vựng HSK 7–9

Học đồng bộ kỹ năng tiếng Trung HSK 3

Kết hợp Từ vựng, Ngữ pháp, Luyện đọc, Luyện nghe, Tập viết chữ Hán và Luyện đề thi cùng cấp HSK 3 để nhớ sâu và tăng điểm nhanh.

📘Từ vựng HSK 3.0 cấp 3📙Từ vựng HSK 2.0 cấp 3📐Ngữ pháp HSK 3.0 cấp 3📏Ngữ pháp HSK 2.0 cấp 3📖Luyện đọc tiếng Trung HSK 3✍️Luyện viết chữ Hán HSK 3🎧Đề thi & Luyện nghe HSK 3.0 cấp 3
📝
Đề thi & Luyện nghe HSK 2.0 cấp 3

Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện

Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.

📖Luyện Đọc & Luyện Nghe Tiếng Trung

  • Luyện đọc tiếng Trung HSK 1–6 (78 bài đọc hiểu) →
    Đọc HSK 1Đọc HSK 2Đọc HSK 3Đọc HSK 4Đọc HSK 5Đọc HSK 6
  • Luyện nghe & Hội thoại tiếng Trung giao tiếp →
  • • 1000 câu hỏi đáp tiếng Trung thông dụng
    • 3000 câu giao tiếp tiếng Trung theo tình huống
  • Bảng phiên âm Pinyin & 4 thanh điệu chuẩn →

📘Từ Vựng Tiếng Trung HSK & Theo Chủ Đề

Từ vựng HSK 3.0 (Chuẩn mới 9 cấp):
HSK 3.0 · HSK 1HSK 3.0 · HSK 2HSK 3.0 · HSK 3HSK 3.0 · HSK 4HSK 3.0 · HSK 5HSK 3.0 · HSK 6HSK 3.0 · HSK 7–9
Từ vựng HSK 2.0 (Chuẩn 6 cấp):
HSK 2.0 · HSK 1HSK 2.0 · HSK 2HSK 2.0 · HSK 3

📐Ngữ Pháp Tiếng Trung HSK 3.0 & HSK 2.0

Tổng hợp Ngữ pháp tiếng Trung HSK 1–9 →
Ngữ pháp HSK 3.0:
HSK 3.0 · HSK 1HSK 3.0 · HSK 2HSK 3.0 · HSK 3HSK 3.0 · HSK 4HSK 3.0 · HSK 5HSK 3.0 · HSK 6HSK 3.0 · HSK 7–9
Ngữ pháp HSK 2.0:
HSK 1 (2.0)HSK 2 (2.0)

✍️Chữ Hán, Bộ Thủ & Luyện Đề Thi HSK

  • Luyện viết chữ Hán theo thứ tự nét (HSK 1–9) →
  • Bảng 214 bộ thủ tiếng Trung (Khang Hy) →
  • Chiết tự chữ Hán – Phân tích cấu tạo & mẹo nhớ →
  • Kho đề thi thử HSK 1–9 (Nghe – Đọc – Viết) →
    HSK 1HSK 2HSK 3HSK 4HSK 5HSK 6HSK 7–9
  • Danh mục tất cả bài học tiếng Trung →
HSK 2.0 · HSK 4
HSK 2.0 · HSK 5
HSK 2.0 · HSK 6
Từ vựng tiếng Trung theo chủ đề thông dụng →Từ điển Trung – Việt / Hán ngữ tra cứu nhanh →
HSK 3 (2.0)
HSK 4 (2.0)
HSK 5 (2.0)
HSK 6 (2.0)