78 bài đọc hiểu có Pinyin, audio & bài tập
Mẫu câu theo tình huống, có pinyin & audio
Học từ theo tình huống thực tế
Thứ tự nét viết từng chữ
Nền tảng nhận diện mặt chữ Hán
Tách chữ thành bộ phận, nhớ qua câu chuyện
Danh sách 175 từ vựng tiếng Trung chủ đề Cảm xúc con người (nhóm Con người & cảm xúc), có chữ Hán, pinyin, nghĩa và nút nghe phát âm. Bấm vào một từ để xem nghĩa khi đang ẩn.
xǐ ài
thích
fèn nù
giận dữ, tức giận
wú liáo
buồn tẻ
xìn rèn
sự tin cẩn, tín nhiệm
chuàng zào lì
tính sáng tạo
wēi jī
cuộc khủng hoảng
hào qí xīn
tính hiếu kỳ
shī bài
sự thất bại
yì yù
hậm hực, uất ức
jué wàng
nỗi tuyệt vọng
shī wàng
sự thất vọng
bú xìn rèn
sự nghi kỵ
yí wèn
sự hoài nghi
mèng xiǎng
mơ tưởng, ảo tưởng
pí láo
sự mệt mỏi
kǒng jù
nỗi sợ
zhēng chǎo
cuộc cãi lộn (đánh lộn, tranh đấu)
yǒu yì
tình bạn
lè qù
niềm vui thú
bēi shāng
nỗi đau buồn
guǐ liǎn
vẻ nhăn nhó
xìng fú
niềm hạnh phúc
xī wàng
niềm hy vọng
jī è
cơn đói
xìng qù
mối quan tâm
xǐ yuè
niềm vui
wěn
nụ hôn
jì mò
sự cô đơn
ài
tình yêu
yōu yù
nỗi u sầu
xīn qíng
tâm trạng
lè guān
sự lạc quan
kǒng huāng
sự hoảng loạn
kùn huò
sự lúng túng
jù jué
sự chối từ
guān xì
mối quan hệ
qǐng qiú
yêu cầu
dà jiào
tiếng la hét
ān quán
an toàn
jīng kǒng
cú sốc
wēi xiào
nụ cười
wēn róu
sự dịu dàng
sī wéi
tư duy
sī kǎo
suy ngẫm
ān shì
Ấm áp
yīng míng
Anh minh, sáng suốt
yòu zhì
Ấu trĩ, trẻ con, ngây thơ
bǎo shǒu
Bảo thủ
bú xiào
Bất hiếu
bēi guān
Bi quan
biàn tài
Biến thái
rěn nài
Biết kiềm chế, nhẫn nại
tǐ tiē
Biết quan tâm, chu đáo
lěng jìng
Bình tĩnh
chōng dòng
Bốc đồng
wán pí
Bướng bỉnh, cố chấp
gǎn xìng
Cảm tính
qín fèn
Cần cù, chuyên cần, chăm chỉ
jǐn shèn
Cẩn thận
xì xīn
Cẩn thận, tỉ mỉ, kỹ càng
tǔ tǔ
Chất phác, giản dị, ngây thơ
zhèng zhí
Chính trực, ngay thẳng
zhōu dào
Chu đáo
gù zhí
Cố chấp
xiào shùn
Có hiếu, hiếu thuận
bó xué
Có học vấn, học rộng
lǐ zhì
Có lý trí
gǔ guài
Cổ quái, gàn dở, lập dị
kāi fàng
Cởi mở, thoải mái
rèn xìng
Cứng cổ, ương bướng, bướng bỉnh
jiàn zhuàng
Cường tráng, tráng kiện
yín dàng
Dâm đãng, dâm dật
bèn zhuō
Đần độn
jiàn
Đê tiện, bỉ ổi, hèn hạ
bēi bǐ
Đê tiện, hèn hạ, bỉ ổi
shén jīng zhì
Dễ xúc cảm, thần kinh
qíng xù huà
Dễ xúc cảm,dễ xúc động
hǎo kàn
Đẹp
fēng qù
Dí dỏm hài hước
è dú
Độc ác
dān chún
Đơn thuần, đơn giản
yǒng gǎn
Dũng cảm
zhǔn shí
Đúng giờ
xū wěi
Giả dối, đạo đức giả
kè bó
Hà khắc, khắt khe, cay nghiệt
xià liú
Hạ lưu, đê tiện, hèn hạ
yōu mò
Hài hước, dí dỏm
gǎo xiào
Hài hước, khôi hài, tiếu lâm
kāng kǎi
Hào phóng
hào sè
Háo sắc, dâm đãng, phóng đãng
jiàn wàng
Hay quên
duō biàn
Hay thay đổi
xiá ài
Hẹp hòi
suí hé
Hiền hòa, dễ gần
dǒng shì
Hiểu chuyện, biết điều
hào kè
Hiếu khách
hé qún
Hòa đồng
wēn hé
Hòa nhã, ôn hòa
xiōng
Hung dữ, hung ác
wài xiàng
Hướng ngoại
nèi xiàng
Hướng nội
zì sī
Ích kỷ
guǎ yán
Ít nói, kiệm lời
xiǎo qì
Keo kiệt
lìn sè
Keo kiệt, bủn xỉn
qiān xū
Khiêm tốn
dāi bǎn
Khô khan, cứng nhắc
míng zhì
Khôn ngoan, sáng suốt, khôn khéo
hán xù
Kín đáo
gū pì
Lầm lì, cô độc
dàn mò
Lạnh lùng
lěng dàn
Lạnh nhạt
lěng mò
Lạnh nhạt, hờ hững
sī wén
Lịch sự,lịch thiệp
lǔ mǎng
Lỗ máng
lǎn duò
Lười biếng
shàn liáng
Lương thiện
lǐ xìng
Lý tính
dà dǎn
Mạnh dạn
mí xìn
Mê tín
róu ruò
Mềm yếu, yếu đuối
niǔ niē
Ngại ngùng, thiếu tự tin
ào màn
Ngạo mạn, kiêu căng
yóu yù
Ngập ngừng, do dự, phân vân
gěng zhí
Ngay thẳng, cương trực
tiáo pí / táo qì
Nghịch ngợm, bướng bỉnh
了解和掌握调皮的相关知识让日常生活变得更加便利。
liáo jiě hé zhǎng wò tiáo pí de xiāng guān zhī shí ràng rì cháng shēng huó biàn dé gèng jiā biàn lì 。
Hiểu và nắm vững kiến thức về Nghịch ngợm, bướng bỉnh giúp cuộc sống hàng ngày trở nên thuận tiện hơn.
diāo mán
Ngổ ngáo
wán gù
Ngoan cố, bướng bỉnh
yú bèn
Ngu đần, đần độn
yú chǔn
Ngu xuẩn
lì suǒ
Nhanh nhẹn, hoạt bát
jī zhì
Nhanh trí, linh hoạt
dǎn xiǎo
Nhút nhát, nhát gan
qīng fú
Nói năng tùy tiện, suồng sã, khiếm nhã
nèi zài xīn
Nội tâm, khép kín
fū qiǎn
Nông cạn
bào zào
Nóng nảy
chán
Phàm ăn, ham ăn, háu ăn, tham ăn
mǎ hǔ / cū xīn
Qua loa, cẩu thả
在公园里我们可以看到各种各样的马虎。
zài gōng yuán lǐ wǒ men ké yǐ kàn dào gè zhǒng gè yàng de mǎ hǔ 。
Trong công viên chúng ta có thể nhìn thấy nhiều loại Qua loa, cẩu thả khác nhau.
guǒ duàn
Quả quyết, quyết đoán
dà fāng
Rộng rãi, hào phóng
huò dá
Rộng rãi, rộng lượng
zhái
Ru rú ở nhà, không ra ngoài
huó pō
Sôi nổi, hoạt bát
yōu yǎ
Tao nhã, thanh nhã
tān lán
Tham lam
wěn zhòng
Thận trọng vững vàng
háo shuǎng
Thẳng thắn
tǎn shuài
Thẳng thắn, bộc trực
quē dé
Thất đức, thiếu đạo đức
miǎn tiǎn
Thẹn thùng, xấu hổ, e thẹn
cū lǔ
Thô lỗ, lỗ máng
cōng míng
Thông minh
xiàn shí
Thực tế
wù shí
Thực tế, thực dụng
jī jí
Tích cực
jié jiǎn
Tiết kiệm, tằn tiện
fù miàn
Tiêu cực
bào lì
Tính bạo lực
chén mò
Trầm lặng, im lặng
zhōng chéng
Trung thành
zì liàn
Tự kỷ tự yêu mình
zì bēi
Tự ti
zì cháo
Tự ti, tự đánh giá thấp mình
zì xìn
Tự tin
suí biàn
Tùy tiện
tīng huà / guāi
Vâng lời, ngoan ngoãn
了解和掌握听话的相关知识让日常生活变得更加便利。
liáo jiě hé zhǎng wò tīng huà de xiāng guān zhī shí ràng rì cháng shēng huó biàn dé gèng jiā biàn lì 。
Hiểu và nắm vững kiến thức về Vâng lời, ngoan ngoãn giúp cuộc sống hàng ngày trở nên thuận tiện hơn.
wú zhī
Vô tri, mít đặc, không biết gì
hé shàn
Vui tính
kāi lǎng
Vui tính, cởi mở
chǒu lòu
Xấu
pà xiū
Xấu hổ, mắc cỡ, thẹn thùng
tiāo tī
Xoi mói, bới móc, bắt bẻ
dàn dìng
Yên tĩnh
ruǎn ruò
Yếu đuối, hèn yếu
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.