78 bài đọc hiểu có Pinyin, audio & bài tập
Mẫu câu theo tình huống, có pinyin & audio
Học từ theo tình huống thực tế
Thứ tự nét viết từng chữ
Nền tảng nhận diện mặt chữ Hán
Tách chữ thành bộ phận, nhớ qua câu chuyện
Danh sách 24 từ vựng tiếng Trung chủ đề Diện mạo (nhóm Con người & cảm xúc), có chữ Hán, pinyin, nghĩa và nút nghe phát âm. Bấm vào một từ để xem nghĩa khi đang ẩn.
Gāo
:Cao
Pàng
Béo
Shòu
Gầy
Zhǎngxiàng
Tướng mạo, mặt mũi
Shēncái
Dáng vóc
Tūdǐng
Hói đầu
Dài yǎnjìng
Đeo kính
Shuāng yǎnpí
Mắt 2 mí
Jiǔwō
Lúm đồng tiền
Gāo bíliáng
Sống mũi cao
dān yǎn pí
.
bā hén
.
luò sāi hú
.
wǔ guān duān zhèng
.
gāo quán gǔ
.
fū sè
.
róu ruò
.
jiē shí
.
miáo tiáo
.
qīng xiù
.
hé ǎi
.
chǒu lòu
.
xiōng è
.
bái xī
.
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.