78 bài đọc hiểu có Pinyin, audio & bài tập
Mẫu câu theo tình huống, có pinyin & audio
Học từ theo tình huống thực tế
Thứ tự nét viết từng chữ
Nền tảng nhận diện mặt chữ Hán
Tách chữ thành bộ phận, nhớ qua câu chuyện
Danh sách 54 từ vựng tiếng Trung chủ đề Động vật ăn thịt (nhóm Động vật & thiên nhiên), có chữ Hán, pinyin, nghĩa và nút nghe phát âm. Bấm vào một từ để xem nghĩa khi đang ẩn.
Bào
báo
Yún bào
báo gấm
Jīn qián bào
báo hoa mai
Yìndù yěniú
bò tót
Húlí
cáo
Xiǎo líng māo
cầy hương
Chòu yòu
chồn hôi
Dàishǔ
chuột túi
Shān yáng
dê núi
Biānfú
dơi
Qīngwā
ếch
Xióng
gấu
Xióng māo
gấu chó
Hémǎ
hà mã
Hé lí
hải ly
Hǔ
hổ
Lù
hươu
Chángjǐnglù
hươu cao cổ
Jù xī
kỳ đà
Hóu
khỉ
Dà xīng xīng
khỉ đầu chó
Luò tuó
lạc đà
Liègǒu
linh cẩu
Yězhū
lợn rừng
Huān
lửng
Bānmǎ
ngựa vằn
Cìwèi
nhím
Yǎnjìngshé
rắn hổ mang
Guī
rùa
Hǎiguī
rùa biển
Sōng shǔ
sóc
Láng
sói
Shīzi
sư tử
Xīniú
tê giác
Líng lǐ
tê tê
Hēi xīng xīng
tinh tinh
Mǎng shé
trăn
Xiàng
voi
Yuán
vượn
Měizhōu hǔ
Báo đốm
Bào shīzi
Báo sư tử
Lièbào
Báo săn
Huī láng
Sói xám
Tǔ láng
Sói đồng cỏ
Dīng gē
Chó Dingo
Hóng láng
Sói đỏ
Èyú
Cá sấu
Èyú duǎnqiāng kǒu
Cá sấu mõm ngắn
Xīyì
Thằn lằn
Shāyú
Cá mập
Yáqiān
Cá tăm
Jiāng chǎo yú
Cá chiên sông
Lǎohǔ yú
Cá hổ kình
Líng cháng lèi dòngwù
Linh trưởng
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.