78 bài đọc hiểu có Pinyin, audio & bài tập
Mẫu câu theo tình huống, có pinyin & audio
Học từ theo tình huống thực tế
Thứ tự nét viết từng chữ
Nền tảng nhận diện mặt chữ Hán
Tách chữ thành bộ phận, nhớ qua câu chuyện
Danh sách 115 từ vựng tiếng Trung chủ đề Văn phòng phẩm (nhóm Công việc & văn phòng), có chữ Hán, pinyin, nghĩa và nút nghe phát âm. Bấm vào một từ để xem nghĩa khi đang ẩn.
Wénjù
Văn phòng phẩm
Xiàngcè
Album ảnh
Jí yóu běn
Album tem
Dìtú
Bản đồ
Lìtǐ dìtú
Bản đồ ba chiều
Jiàoxué guàtú
Bản đồ treo tường
Suànpán
Bàn tính
Jiàoxué suàn pán
Bàn tính để dạy học
Kēzì gāngbǎn
Bản thép để khắc chữ
Tiáo sè dié
Bàn trộn thuốc màu
Tiáo sè bǎn
Bảng pha màu
Huà bǎn
Bảng vẽ
Xǐ bǐ yú
Bát rửa bút
Wén fáng sì bǎo
Bút, mực, giấy, nghiên
Yuánzhūbǐ
Bút bi
Zhàn shuǐbǐ
Bút chấm mực
Qiānbǐ
Bút chì
Huódòng qiānbǐ
Bút chì bấm
Yíng guāng bǐ
Bút dạ quang
Qiānmíng bǐ
Bút để ký
Xīn shì bǐ
Bút kiểu ngòi pháo
Máobǐ
Bút lông
É guǎn bǐ
Bút lông ngỗng
Cǎi sè bǐ
Bút màu
Gāngbǐ
Bút máy
Làbǐ
Bút nến màu
Tiě bǐ
Bút sắt
Tàn bǐ
Bút than
Huà bǐ
Bút vẽ
Gǎizhèng bǐ
Bút xóa
Wén jiàn jiā
Cái cặp kẹp tài liệu
Zhènzhǐ
Cái chặn giấy
Jiǎn dāo
Cái kéo
Shūbāo
Cặp sách
Yuánguī
Compa
Xiàng pí
Cục tẩy, gôm
Yánliào
Chất liệu màu
Shuǐcǎi yánliào
Chất liệu màu nước
Pái bǐ
Chổi quét sơn, quét vôi
Diāo kè dāo
Dao điêu khắc
Zhuàn kè dāo
Dao khắc chữ triện
Cái zhǐ dāo
Dao rọc giấy
Tiáo sè dāo
Dao trộn thuốc màu
Huìhuà yíqì
Dụng cụ hội họa
Dà tóu zhēn
Đinh ghim
Túdīng
Đinh mũ
Juàn bǐ dāo
Đồ chuốt chì
Sān jiǎo chǐ
Ê ke
Dìng shū dīng
Ghim đóng sách
Huí xíng zhēn
Ghim, cái kẹp giấy
Bǐjià
Giá bút
Huà jià
Giá vẽ
Zhǐ
Giấy
Máo biān zhǐ
Giấy bản
Zhòu wén zhǐ
Giấy có nếp nhăn
Zhān tiē zhǐ
Giấy dán
Dǎzì zhǐ
Giấy đánh máy
Fù yìn zhǐ
Giấy in (photocopy)
Cǎi zhǐ
Giấy màu
Là guāng zhǐ
Giấy nến
Là zhǐ
Giấy nến
Xuānzhǐ
Giấy tuyên thành
Fù xiě zhǐ
Giấy than
Huà zhǐ
Giấy vẽ
Xìnzhǐ
Giấy viết thư
Jiāng hú
Hồ keo
Wénjù hé
Hộp đồ dùng học tập
Yìn hé
Hộp đựng con dấu
Mòhé
Hộp mực
Yìn tái
Hộp mực dấu
Shuāng miàn jiāo
Keo dán hai mặt
Tòumíng jiāo
Keo trong suốt
Huóyè jiá
Kẹp giấy rời
Jìng kuāng
Khung gương
Dāopiàn
Lưỡi lam
Dǎ zì jī
Máy đánh chữ
Dìng shū jī
Máy đóng sách
Dǎ kǒng jī
Máy đục lỗ
Yóu yìn jī
Máy in roneo
Fù yìn jī
Máy photocopy
Jì suàn qì
Máy tính
Diànzǐ jì suàn qì
Máy tính điện tử
Jì suàn jī
Máy vi tính
Mòshuǐ
Mực
Tànsù mò shuǐ
Mực các bon
Yìn ní
Mực dấu
Yóu mò
Mực in
Yìn yóu
Mực in
Cǎi sè yóu mò
Mực màu
Mòzhī
Mực tàu
Zhū mò
Mực tàu màu đỏ
Gǎizhèng yè
Mực xóa
Yàntai
Nghiên
Wénjù shāng
Người bán văn phòng phẩm
Mótè ér
Người mẫu
Bǐtǒng
Ống bút
Fěnbǐ
Phấn viết
Xìnfēng
Phong bì
Dì qiú yí
Quả địa cầu
Sè dài
Ruy băng
Liànxí běn
Sách bài tập
Xízì tiě
Sách chữ mẫu để tập viết
Zuòwén běn
Sách làm văn
Tōngxùn lù
Sổ ghi thông tin
Huóyè běn
Sổ giấy rời
Qiānmíng cè
Sổ ký tên
Rìjì běn
Sổ nhật ký
Dìtú bǎn
Tấm bản đồ
Huóyè bù zhǐ
Tập giấy rời
Wén jiàn dài
Túi đựng tài liệu
Shí gāo xiàng
Tượng thạch cao
Liáng jiǎo qì
Thước đo độ
Zhí chǐ
Thước kẻ thẳng
Yóuhuà bù
Vải để vẽ
Bǐjì běn
Vở ghi, sổ ghi
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.