78 bài đọc hiểu có Pinyin, audio & bài tập
Mẫu câu theo tình huống, có pinyin & audio
Học từ theo tình huống thực tế
Thứ tự nét viết từng chữ
Nền tảng nhận diện mặt chữ Hán
Tách chữ thành bộ phận, nhớ qua câu chuyện
Danh sách 46 từ vựng tiếng Trung chủ đề Món ăn Trung Quốc (nhóm Ăn uống), có chữ Hán, pinyin, nghĩa và nút nghe phát âm. Bấm vào một từ để xem nghĩa khi đang ẩn.
zhōu
Cháo
huǒguō
Lẩu
jídì zhōu
Cháo lòng
bái zhōu, qīng zhōu, xī fàn
Cháo trắng
tǐngzǎi zhōu
Cháo hải sản
pídàn shòuròu zhōu
Cháo trắng nấu với hột vịt bích thảo cùng thịt nạc
málà tàng
Món súp cay nấu cùng hỗn hợp nhiều đồ ăn
yuānyāng huǒguō
Lẩu uyên ương ( Nước lẩu có hai màu )
tāng
Canh
suānlà tāng
Canh chua cay
fānqié dàn tāng
Canh cà chua nấu trứng
suāncài fěnsī tāng
Súp bún tàu nấu với cải chua
zhàcài ròusī tāng
Canh su hào nấu thịt bằm
huángdòu páigǔ tāng
Canh đậu nành nấu sườn non
miànshí
Mì
háoyóu chǎomiàn
Mì xào dầu hào
niúròu lāmiàn
Mì thịt bò
yúntūn miàn
Mì hoành thánh
cōngyóu bànmiàn
Mì sốt dầu hành
xuěcài ròusī miàn
Mì nấu với cải chua cùng thịt bằm
gānchǎo niú héfěn
Mì phở xào thịt bò ( Sợi mì phở làm từ gạo )
dǎlǔ miàn
Mì có nước sốt đậm đặc
xiānròu húntun
Hoành thánh thịt bằm
yúwán tāng
Súp cá viên
mǐ fàn, bái fàn
Cơm trắng
dàn chǎofàn
Cơm chiên trứng
guòqiáo mǐxiàn
Món mì nấu với lẩu hoa ( sợi mì làm từ gạo )
yángzhōu chǎofàn
Cơm chiên dương châu
tāng fàn, pào fàn
Món cơm chan canh, cơm súp
dòufǔnǎo
Món đậu phụ sốt tương
guōtiē
Món há cảo chiên
shāomài
Xíu mại
zòngzi
Bánh tét
jīdàn bǐng
Bánh trứng
shēngjiānbāo
Bánh bao chiên
mántou
Bánh mạc thầu. ( Không có nhân bên trong )
ròu bāo, cài bāo
Bánh bao nhân thịt, bánh bao nhân rau củ
ròu jiā mó
Bánh mì sandwich theo phong cách Trung Quốc kẹp thịt bên trong
cōngyóu bǐng
Bánh kẹp hành chiên
háoyóu shēngcài
Xà lách xào dầu hào
lóngjǐng xiārén
Tôm lột vỏ xào
báizhuó càixīn
Món cải rổ xào
chángfěn
Bánh cuốn ( Món bánh cuốn có nhân tôm, xá xíu được bọc bởi lớp da làm từ gạo
fúróng dàn
Món trứng phù dung
qīngjiāo yùmǐ
Món bắp xào
qíncài chǎo dòugān
Rau cần xào đậu phụ
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.