78 bài đọc hiểu có Pinyin, audio & bài tập
Mẫu câu theo tình huống, có pinyin & audio
Học từ theo tình huống thực tế
Thứ tự nét viết từng chữ
Nền tảng nhận diện mặt chữ Hán
Tách chữ thành bộ phận, nhớ qua câu chuyện
Danh sách 36 từ vựng tiếng Trung chủ đề Miêu tả giọng nói (nhóm Giao tiếp & mẫu câu), có chữ Hán, pinyin, nghĩa và nút nghe phát âm. Bấm vào một từ để xem nghĩa khi đang ẩn.
kěn qiú , kěn qiú de shēng yīn
Giọng cầu khẩn, van lơn
shēng yīn hěn dà shēng
Giọng rất to, lớn
xuān shì jiù zhí
Giọng thều thào
shēng yīn dǎ ic, chàn dǒu
Giọng nấc lên, run rẩy
ān jìng de shēng yīn
Giọng êm ả
kàn bú jiàn de shēng yīn
Giọng vô hình
tián měi de shēng yīn
Giọng ngọt xớt
gāo yīn
Giọng chói tai
chuǎn xī de shēng yīn
Giọng khò khè
dà shēng , qīng xī , míng liàng de shēng yīn
Giọng to, rõ ràng, sáng
shēng yīn hěn cū lǔ , hěn cū lǔ
Giọng cộc cằn, thô lỗ
jiān ruì , fán rén de shēng yīn
Giọng the thé, khó chịu
shā yǎ
Giọng khàn
dī chén ér yǐn rén rù shèng de shēng yīn
Giọng thấp, hấp dẫn
dī shēng , qīng shēng
Giọng thấp, giọng nhẹ
dī diào
Giọng tông thấp
jiān dìng de shēng yīn , wú dòng yú zhōng
Giọng quả quyết, không cảm xúc
suó yǒu shēng yīn dū huì yǐn qǐ shuì yì
Giọng đều đều gây buồn ngủ
háo wú shēng qì de shēng yīn
Giọng vô hồn
dà shēng
Giọng ồm ồm
shēng yīn xiàng yàn
Giọng như âm yết hầu
nán yǐ tīng jiàn , shēng yīn sī yǎ
Giọng khó nghe, cộc cằn
shēng yīn dī chén
Giọng trầm, thấp
jīn huáng sè de shēng yīn , yì yú tīng qīng
Giọng nói vàng, dễ nghe, rõ ràng
shēng yīn xiàng chàng gē , shēng yīn yōu yáng
Giọng nói như hát, giọng du dương
qīng shēng xì yǔ
Giọng nhỏ nhẹ
shēng yīn róu hé , róu hé
Giọng nhẹ nhàng, nhỏ nhẹ
shēng yīn qīng xī
Giọng lanh lảnh
shēng yīn jūn yún
Giọng đều đều
shēng yīn dān xīn , kǒng jù
Giọng lo lắng, sợ hãi
dà shēng de shēng yīn
Giọng oang oang, inh lên
shēng yīn chén zhòng
Giọng dày
shēng yīn xì nì , gāo yīn
Giọng mỏng, the thé
shēng yīn hěn nóng , xiàng sǎng zi téng
Giọng khàn đặc như bị đau họng
shēng yīn yóu yù
Giọng ngập ngừng
shēng yīn tīng qǐ lái xiàng bí sè
Giọng nghe như bị nghẹt mũi
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.