78 bài đọc hiểu có Pinyin, audio & bài tập
Mẫu câu theo tình huống, có pinyin & audio
Học từ theo tình huống thực tế
Thứ tự nét viết từng chữ
Nền tảng nhận diện mặt chữ Hán
Tách chữ thành bộ phận, nhớ qua câu chuyện
Danh sách 28 từ vựng tiếng Trung chủ đề Các loại kẹo (nhóm Ăn uống), có chữ Hán, pinyin, nghĩa và nút nghe phát âm. Bấm vào một từ để xem nghĩa khi đang ẩn.
qiǎo kè lì táng
Kẹo sôcôla
huā shēng táng
Kẹo lạc (kẹo đậu phộng)
yē zi táng
Kẹo dừa
qiǎo kè lì lì táng
Kẹo sôcôla viên
qiǎo kè lì nǎi táng
Kẹo sôcôla sữa
yuán xíng qiǎo kè lì táng
Kẹo sôcôla hạt tròn
qiǎo kè lì ruǎn táng
Kẹo sôcôla mềm
rǔ zhī ruǎn táng
Kẹo sữa mềm
dàn xíng qiǎo kè lì
trứng
jīn bì qiǎo kè lì
Kẹo sôcôla đồng tiền vàng
tiáo xíng qiǎo kè lì
Kẹo sôcôla thỏi
nǎi yóu jiā xīn qiǎo kè lì táng
Kẹo sôcôla nhân bơ sữa
jiǔ xīn qiǎo kè lì
Kẹo sôcôla nhân rượu
níng méng shuǐ guǒ táng
Kẹo chanh
mián huā táng
Kẹo bông
yìng táng
Kẹo cứng
ké kě huā shēng táng
Kẹo lạc sôcôla
shuǐ guǒ yìng táng
quả
xìng rén dàn bái ruǎn táng
trắng) trứng hạnh nhân
nǎi yóu ruǎn táng
kẹo bơ mềm
shí jǐn táng guǒ
Kẹo thập cẩm
biǎn xíng táng guǒ
Kẹo dẹt
bái lán dì jiǔ wèi táng
rượu brandy
chǎo mǐ táng
Kẹo xốp
kǒu xiāng táng
cao
qiǎo kè lì jiā xīn ruǎn táng
Kẹo mềm nhân sôcôla
nǎi yóu jiā xīn táng
Kẹo bơ sữa
jiā xīn ruǎn táng
nhân
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.