78 bài đọc hiểu có Pinyin, audio & bài tập
Mẫu câu theo tình huống, có pinyin & audio
Học từ theo tình huống thực tế
Thứ tự nét viết từng chữ
Nền tảng nhận diện mặt chữ Hán
Tách chữ thành bộ phận, nhớ qua câu chuyện
Danh sách 525 từ vựng tiếng Trung chủ đề 500 từ hay gặp (nhóm Phát âm & ngữ pháp cơ bản), có chữ Hán, pinyin, nghĩa và nút nghe phát âm. Bấm vào một từ để xem nghĩa khi đang ẩn.
ǎi
lùn
ài
yêu
ān
yên ổn. B (30 chữ)
bā
tám
bǎ
quai cầm, cán
bà
tiếng gọi cha
bái
trắng
bǎi
trăm
bài
lạy
bān
bộ phận, loại
bàn
phân nửa
bàn
làm việc
bāo
bọc lại
bǎo
bảo vệ
bào
báo cáo, tờ báo
běi
phía bắc
bèi
đầy đủ, chuẩn bị
běn
gốc
bǐ
so sánh
bǐ
cây bút
bì
ắt hẳn
biān
biên soạn
biàn
tiện lợi
biàn
biến đổi
biāo
mốc, mục tiêu
biǎo
biểu lộ
在中文日常会话中,“表”是一个非常实用的表达。
zài zhōng wén rì cháng huì huà zhōng, “ biǎo ” shì yí gè fēi cháng shí yòng de biǎo dá.
Trong hội thoại tiếng Trung hàng ngày, “biểu lộ” là một cách diễn đạt rất hữu dụng.
bié
ly biệt, đừng
bīng
lính, binh khí
bìng
bịnh tật
bō
sóng nước
bù
không
bù
vải
bù
bộ phận. C (25 chữ)
cài
rau
céng
tầng lớp
chá
kiểm tra
chǎn
sinh sản, sản xuất
cháng
thường hay
cháng
dài, lớn
chǎng
bãi đất rộng
chē
xe
chéng
thành trì
chéng
trở thành
chéng
hành trình, trình độ
chéng
đi (xe/ngựa), cỗ xe
chǐ
răng
chí
cầm giữ
chóng
côn trùng
chū
xuất ra
chú
trừ bỏ
chù
nơi chốn
chūn
mùa xuân
cí
từ ngữ
cǐ
này
cì
lần, thứ
cōng
thông minh
cóng
theo
cuì
còn lại, giữ lại. D (43 chữ)
dǎ
đánh
dà
lớn
dāi
đần độn
dài
đeo, mang
dài
đời, thế hệ
dàn
nhưng
dāng
đáng
dǎng
đảng phái
dāo
con dao
dǎo
lộn ngược
dǎo
dẫn dắt, lãnh đạo
dào
con đường; đạo lý
dào
tới
dé
đức tính
dé
được
de
mục đích
在中文日常会话中,“的”是一个非常实用的表达。
zài zhōng wén rì cháng huì huà zhōng, “ de ” shì yí gè fēi cháng shí yòng de biǎo dá.
Trong hội thoại tiếng Trung hàng ngày, “mục đích” là một cách diễn đạt rất hữu dụng.
dēng
đèn
děng
bằng nhau; chờ đợi
dí
kẻ địch
dǐ
đáy, nền
dì
đất
dì
thứ tự
dì
em trai
diǎn
điểm, chấm
diàn
điện lực
diào
điều, điệu
dīng
con trai (tráng đinh), can thứ 4 trong 10 can
dǐng
đỉnh đầu
dìng
cố định, yên định
dōng
hướng đông
dōng
mùa đông
dǒng
hiểu rõ
dòng
hoạt động
dōu
đều
dǒu
cái đấu
dū
xét việc của cấp dưới
dù
mức độ
dù
cái bụng
duì
đội ngũ
duì
đối đáp; đúng; đôi
duō
nhiều. E (4 chữ)
ér
mà
ér
trẻ con
ér
mi, mày, ngươi
èr
2, số hai. F (15 chữ)
fā
phát ra
fǎ
phép tắc
fǎn
trở lại; trái ngược
fāng
cách, phép tắc
fáng
gian phòng
fàng
thả ra, đặt để, bỏ đi
fēi
sai, trái
在中文日常会话中,“非”是一个非常实用的表达。
zài zhōng wén rì cháng huì huà zhōng, “ fēi ” shì yí gè fēi cháng shí yòng de biǎo dá.
Trong hội thoại tiếng Trung hàng ngày, “sai, trái” là một cách diễn đạt rất hữu dụng.
fèi
hao phí, phí tổn
fēn
phân chia
fēng
gió
fó
bậc giác ngộ, «bụt»
fú
y phục; phục tùng
fù
nương vào, phụ thuộc
fù
giao phó
fù
trở lại, báo đáp. G (27 chữ)
gǎi
cải cách, sửa đổi
gài
bao quát, đại khái
gàn
khô ráo
gē
anh (tiếng gọi anh ruột)
gé
cách thức, xem xét
gé
da, bỏ đi, cách mạng
gè
cái, chiếc, cá lẻ
请给我拿一个个,谢谢!
qǐng gěi wǒ ná yí gè gè, xiè xiè!
Làm ơn lấy giúp tôi một (cái, chiếc, cá lẻ), xin cảm ơn!
gè
mỗi một
gēn
rễ, gốc gác
gēng
canh (=1/5 đêm)
gōng
người thợ, công tác
gōng
công phu, công hiệu
gōng
chung, công cộng
gòng
cộng lại, gộp chung
gǒu
chó
gù
kiên cố, cố nhiên
guǎi
lừa dối; cây gậy
guān
quan sát
guān
quan hệ
guǎn
ống quản; quản lý
guāng
ánh sáng, quang
guǎng
rộng
guī
quy tắc
guó
nước, quốc gia
guǒ
trái cây; kết quả
guò
vượt quá; lỗi. H (27 chữ)
hái
còn hơn, cũng
hǎi
biển
hàn
Hán tộc
hǎo
tốt đẹp
hé
hoà hợp
hé
hợp lại, phù hợp;
hěn
rất, lắm
hóng
màu đỏ
hóu
con khỉ
hòu
ở sau, phía sau
hǔ
cọp
huá
đẹp; Trung Hoa
huà
tranh, vẽ tranh
huà
kế hoạch; phân chia; nét bút (của chữ Hán)
huà
biến hoá
huà
lời nói;
在中文日常会话中,“话”是一个非常实用的表达。
zài zhōng wén rì cháng huì huà zhōng, “ huà ” shì yí gè fēi cháng shí yòng de biǎo dá.
Trong hội thoại tiếng Trung hàng ngày, “lời nói;” là một cách diễn đạt rất hữu dụng.
huài
hư, xấu
huàn
thay đổi, tráo;
huí
trở lại, một hồi, một lần
huì
tụ hội, dịp, có thể, hiểu
在中文日常会话中,“会”是一个非常实用的表达。
zài zhōng wén rì cháng huì huà zhōng, “ huì ” shì yí gè fēi cháng shí yòng de biǎo dá.
Trong hội thoại tiếng Trung hàng ngày, “tụ hội, dịp, có thể, hiểu” là một cách diễn đạt rất hữu dụng.
hūn
hôn nhân
huó
sống; hoạt động
huǒ
lửa
huò
hoặc là. J (43 chữ)
jī
nền, cơ bản, cơ sở
jī
máy móc; cơ hội
jī
con gà
jí
rất, lắm; cùng tận
jí
đến; kịp; cùng
jí
cấp bậc
jǐ
bản thân; can thứ 6
jì
kế toán; mưu kế
jì
ghi chép
jiā
nhà
jiā
thêm vào
jiā
tốt đẹp; khen
jiān
ở giữa; gian nhà
jiàn
thấy; kiến thức
jiàn
món, (điều) kiện
jiàn
xây dựng, kiến trúc
jiāng
sắp, sẽ
jiào
kêu, gọi
jiào
dạy; tôn giáo
jiào
so sánh
jiē
tiếp nhận; tiếp xúc
jiē
đường phố
jiē
bậc thềm
jié
kết quả; liên kết; hết
jiě
giải thích; cởi; giải thoát
jiě
tiếng gọi chị, tiểu thư
jīn
một cân (=16 lạng)
jīn
vàng; kim loại
jǐn
gấp, khẩn cấp
jìn
tiến tới
jìn
gần
jīng
kinh đô
jīng
trải qua; kinh điển
jǐng
cái giếng
jiū
nghiên cứu; truy cứu
jiǔ
chín
jiù
xưa cũ; cố cựu
jiù
tựu thành, nên việc
jù
đủ, dụng cụ
jué
cảm giác, giác ngộ
jué
quyết định
jūn
quân đội. K (13 chữ)
kǎ
phiên âm «car, card»
kāi
mở ra
kàn
xem
kǎo
khảo cứu; sống lâu
ke
tên thầy Mạnh Tử
kě
có thể
kè
khắc phục
kè
khách khứa
kè
bài học
kǒng
cái lỗ; họ Khổng
kǒng
sợ hãi, làm cho ai sợ
kuài
nhanh; vui; sắc bén
kuǎn
khoản đãi; khoản tiền. L (32 chữ)
lā
kéo
lái
đến
lán
cái giỏ xách
làng
sóng nước
láo
vất vả; lao động
lǎo
già nua
lè
vui vẻ, khoái lạc
le
trợ từ; liǎo xong, rõ ràng
léi
sấm nổ
lǐ
lý lẽ, đạo lý
lǐ
dặm; bên trong
lǐ
bên trong
lǐ
lễ phép, nghi lễ
lì
lợi ích, sắc bén
lì
đứng; lập thành
lì
sức lực
lì
hung ác; mạnh dữ,
lián
liền nhau; liên kết
liáng
tốt lành; lương hảo
liǎng
2; một lạng
liàng
đo lường; sức chứa
liào
tính toán; tài liệu; vật liệu
lín
rừng
lǐng
cổ áo; lãnh đạo
liú
trôi chảy
liù
sáu
lóng
con rồng
lóu
cái lầu
lǚ
đi chơi xa; quân lữ
lǜ
màu xanh lá
lù
đường đi
lùn
bàn luận, thảo luận M (23 chữ)
mā
tiếng gọi mẹ
má
cây gai
mǎ
ngựa
ma
trợ từ nghi vấn
māo
con mèo
máo
lông
mào
trùm lên; mạo phạm
me
trợ từ nghi vấn
méi
nấm mốc
méi
than đá
méi
không có; mất đi
měi
mỗi một
měi
đẹp
mèi
em gái
mén
ngữ vĩ (chỉ số nhiều), như
wǒmen
(chúng tôi)
mèng
giấc mộng
mǐ
lúa gạo
miàn
mặt
mín
dân chúng
míng
sáng
mìng
mệnh lệnh, số mệnh
mó
ma sát, chà xát
mò
ngọn, cuối chót. N (17 chữ)
nǎ
nào?: nă
nà
kia, đó, ấy
nài
chịu đựng
nán
hướng nam
nán
con trai, đàn ông
nǎo
não, bộ óc
ne
trợ từ (tiếng đệm)
nèi
bên trong
néng
năng lực; tài cán; có thể
nǐ
mày, mi, anh/chị (xưng hô thân mật như «you» tiếng Anh)
nǐn
ông/bà (tôn kính hơn 你)
nián
năm
niàn
nhớ tưởng, đọc
niú
con trâu; sao Ngưu
nóng
nghề nông
nǔ
cố gắng, nỗ lực
nǚ
đàn bà, con gái, phụ nữ. P (9 chữ)
pái
bày ra; hàng dãy; bài trừ
pàng
mập béo (dáng người)
péng
bạn bè
pī
vả; đánh bằng tay; phê bình
pí
lá lách
pīn
ghép lại; liều lĩnh
píng
bằng phẳng; hoà bình
pò
phá vỡ, rách. Q (17 chữ)
qī
kỳ hạn, thời kỳ
qī
bảy
qí
(của) nó/chúng nó; ấy; đó
qǐ
nổi dậy, bắt đầu
qì
đồ dùng, máy móc
qì
hơi thở, khí
qián
trước
qíng
tình cảm
qǐng
mời mọc
qiú
hình cầu, quả banh
qū
vùng, khu vực
qǔ
lấy; đạt được; chọn
qǔ
khúc hát; cong; gẫy
qù
thú vị, hứng thú
qù
đi; đã qua; khử bỏ
quán
trọn vẹn, cả thảy
qún
bầy đoàn; quần thể. R (8 chữ)
rán
tự nhiên; đúng
rè
nóng, nhiệt độ
rén
người
rèn
nhiệm vụ; nhận
rèn
nhận thức
rì
mặt trời; ngày
在中文日常会话中,“日”是一个非常实用的表达。
zài zhōng wén rì cháng huì huà zhōng, “ rì ” shì yí gè fēi cháng shí yòng de biǎo dá.
Trong hội thoại tiếng Trung hàng ngày, “mặt trời; ngày” là một cách diễn đạt rất hữu dụng.
rú
y như, nếu như
rù
vào. S (43 chữ)
sài
thi đua
sān
ba
shān
núi
shàn
lành, tốt
shāo
đốt
shǎo
nhỏ; ít
shé
con rắn
shè
thần đất; hội; xã hội
shēn
sâu; kín; sẫm; lâu dài
shén
10; nào? gì?
shēng
sống; mới; sinh ra
shéi
ai? người nào?
shī
thầy; đông đúc; noi theo
shí
mười
shí
đá
shí
thật; đầy đủ; trái cây
在中文日常会话中,“实”是一个非常实用的表达。
zài zhōng wén rì cháng huì huà zhōng, “ shí ” shì yí gè fēi cháng shí yòng de biǎo dá.
Trong hội thoại tiếng Trung hàng ngày, “thật; đầy đủ; trái cây” là một cách diễn đạt rất hữu dụng.
shí
thời gian; thời vận
shǐ
sai khiến; sử dụng; sứ giả
shì
hiểu biết; kiến thức
shì
phép; công thức; hình thức
shì
bảo cho biết; cáo thị
shì
đúng; tiếng «vâng» đồng ý; đó
在中文日常会话中,“是”是一个非常实用的表达。
zài zhōng wén rì cháng huì huà zhōng, “ shì ” shì yí gè fēi cháng shí yòng de biǎo dá.
Trong hội thoại tiếng Trung hàng ngày, “đúng; tiếng «vâng» đồng ý; đó” là một cách diễn đạt rất hữu dụng.
shì
nhà; đơn vị công tác; vợ (chính thất: vợ chính thức)
shì
sự việc; phục vụ
shì
đời; đời người; thế giới
shì
thử; thi cử (khảo thí)
shōu
thu vào; thu thập
shǒu
tay; người gây ra (hung thủ)
shòu
sống lâu
shòu
gầy ốm; (thịt) nạc; chật
shū
duỗi ra; dễ chịu; thư thả
shǔ
con chuột (lão thử)
shǔ
thuộc về; thân thuộc
shuǐ
nước; sông ngòi
shuō
nói; thuyết phục
sī
ý nghĩ; suy nghĩ; nghĩ đến
sī
riêng tư; chiếm làm của riêng
sī
quản lý; nha môn; công ty
sì
bốn
suàn
tính toán; kể đến
suǒ
nơi chốn; sở dĩ; sở hữu. T (27 chữ)
tā
nó, hắn; (kẻ/việc) khác
tā
cái đó (chỉ đồ vật)
tā
cô/bà ấy
tài
rất, quá; rất lớn
tán
nói chuyện
táng
sảnh đường; rực rỡ
táng
đường (chất ngọt)
tè
đặc biệt; đặc sắc
téng
đau đớn; thương xót
tī
cái thang
tí
nâng lên (đề bạt, đề cao)
tí
chủ đề, vấn đề
tǐ
thân thể; dáng vẻ
tiān
ông Trời; bầu trời; ngày
tiáo
cành; điều khoản
tīng
nghe; nghe lời
tíng
dừng lại; đình trệ
tíng
cái sân; nhà lớn
tōng
thông suốt; giao thông
tóng
cùng nhau
tǒng
nối tiếp (truyền thống); thống nhất
tóu
đầu; đứng đầu
tú
đồ hoạ; toán tính (ý đồ)
tǔ
đất
tù
con thỏ
tuán
bầy đoàn; đoàn thể
tuì
lùi lại (thoái lui); kém; cùn. W (15 chữ)
wài
bên ngoài
wán
xong (hoàn tất); đủ
wàn
10000; nhiều; rất
wáng
vua (gồm
wǎng
đã qua (≠
lái
lại)
wàng
vọng trông; 15 âm lịch
wěi
giao việc (uỷ thác); nguồn cơn
wèi
chỗ; vị trí; (các/chư) vị
wén
vẻ sáng đẹp (văn vẻ)
在中文日常会话中,“文”是一个非常实用的表达。
zài zhōng wén rì cháng huì huà zhōng, “ wén ” shì yí gè fēi cháng shí yòng de biǎo dá.
Trong hội thoại tiếng Trung hàng ngày, “vẻ sáng đẹp” là một cách diễn đạt rất hữu dụng.
wèn
hỏi han
wǒ
tôi; bản ngã
wú
không
wǔ
năm
wù
đồ vật; sự vật; vật chất. X (33 chữ)
xī
hướng tây
xī
ít có (hy hữu); hy vọng
xī
hơi thở; tin tức; dừng; tiền lãi
xí
chỗ ngồi; cái chiếu
xí
rèn luyện, tập tành
xì
cùng một mối (hệ thống)
xiān
trước (tiên sinh 先生); đã mất (tiên đế 先帝, tiên phụ 先父)
xiǎn
nguy hiểm
xiàn
hiện ra; hiện tại
xiàn
sợi; tuyến đường
xiǎng
nghĩ ngợi; muốn
xiàng
hình; hình vẽ; giống
xiàng
hướng về; hướng
xiàng
con voi; biểu tượng
xiǎo
nhỏ
xiē
một vài
xīn
mới mẻ
xīn
quả tim; tấm lòng; tâm trí
xíng
khuôn đúc; mô hình
xíng
hình dáng, hình thức
xìng
họ; (bách tính: 100 họ)
xìng
bản tính; giới tính
xiōng
anh (ruột); anh
xiū
nghỉ ngơi; về hưu; bỏ vợ; đừng, chớ; tốt lành (cát khánh)
xiū
xây dựng; sửa chữa (tu lý)
xuǎn
chọn lựa
xué
học hỏi, học tập
yā
ép; sức nén (áp lực)
yà
thứ 2 (á hậu); châu Á
yán
nghiên cứu; mài nhẹ
yán
nghiêm khắc
yàn
thí nghiệm; kinh nghiệm; hiệu nghiệm
yáng
con dê
yáng
khí dương (≠ âm); nam; mặt trời; cõi sống (dương thế)
yàng
hình dạng
yào
quan trọng; cần phải; muốn
yě
cũng; «vậy» (hư từ)
yè
nghề; sự nghiệp
yī
một; cùng (nhất tâm, nhất trí)
请给我拿一个一,谢谢!
qǐng gěi wǒ ná yí gè yī, xiè xiè!
Làm ơn lấy giúp tôi một (một; cùng), xin cảm ơn!
yí
dời, biến đổi
yí
nên, phải; thích nghi
yǐ
đã rồi
yǐ
để mà; làm; xem như (dĩ vi)
yì
ý tưởng; ý kiến
yì
ý nghĩa; việc nghĩa
yīn
nguyên nhân; vì bởi
yīn
âm thanh; tin tức (âm hao)
yīn
khí âm (≠ dương); nữ; bóng râm; cõi âm (âm ty, âm phủ)
yīng
chim ưng
yíng
có lợi; đánh bạc ăn (≠ 輸 thâu: thua bạc)
yòng
dùng; áp dụng
在中文日常会话中,“用”是一个非常实用的表达。
zài zhōng wén rì cháng huì huà zhōng, “ yòng ” shì yí gè fēi cháng shí yòng de biǎo dá.
Trong hội thoại tiếng Trung hàng ngày, “dùng; áp dụng” là một cách diễn đạt rất hữu dụng.
yóu
do bởi; tự do
yóu
cũng như, giống như
yóu
dầu; thoa dầu
yóu
đi chơi; bất định
yǒu
có; đầy đủ
yǒu
bạn bè (bằng hữu)
yòu
lại nữa
yú
cùng với; cho, tặng; dự vào
yǔ
mưa
yù
dự tính; sẵn (dự bị)
yù
sinh sản; nuôi nấng
yuán
nguồn; bằng phẳng
yuán
nguồn; đầu; đồng ($)
yuán
nhân viên
yuè
vượt qua
yuè
dân Việt (Quảng Đông)
yuè
tháng; mặt trăng
yùn
thời vận, vận động. Z (48 chữ)
zài
thêm lần nữa
zài
ở; đang có; hiện tại
在中文日常会话中,“在”是一个非常实用的表达。
zài zhōng wén rì cháng huì huà zhōng, “ zài ” shì yí gè fēi cháng shí yòng de biǎo dá.
Trong hội thoại tiếng Trung hàng ngày, “ở; đang có; hiện tại” là một cách diễn đạt rất hữu dụng.
zào
chế tạo
zé
phép tắc; ắt là
zēng
tăng thêm
zhǎn
mở rộng, khai triển
zhàn
đứng; trạm xe
zhàn
đánh nhau
zhāng
chương sách; vẻ sáng
zhāng
giương lên
zhě
kẻ, (học giả: người học)
zhè
này, cái này
zhēn
đúng; chân chính
zhēng
giành giật
zhèng
chính thức
zhèng
chính trị
zhī
chi xài; chi nhánh
zhī
đi; trợ từ; nó; ấy
zhí
ngay; thẳng
zhǐ
ngón tay; chỉ điểm
zhǐ
chỉ có
zhì
ý chí
zhì
chế tạo
zhì
bản chất; chất vấn
zhì
cai trị
zhǒng
loại; trồng cây
zhòng
nặng; lặp lại
zhòng
đông người
zhōu
một tuần lễ
zhōu
chu đáo; nhà Chu
zhōu
châu (đơn vị hành chánh)
zhū
con heo
zhǔ
chủ; chúa
zhù
ở, cư trú
zhuān
chuyên biệt
zhuàn
xoay; 1 vòng
zī
tiền của; vốn (tư bản)
zì
tự bản thân; từ đó
zǒng
cả thảy
zū
thuế đất; thuế thóc; cho thuê
zú
chân; đầy đủ
zǔ
nhóm, tổ
zuì
cùng tột, rất lắm
zuò
làm việc
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.