78 bài đọc hiểu có Pinyin, audio & bài tập
Mẫu câu theo tình huống, có pinyin & audio
Học từ theo tình huống thực tế
Thứ tự nét viết từng chữ
Nền tảng nhận diện mặt chữ Hán
Tách chữ thành bộ phận, nhớ qua câu chuyện
Danh sách 54 từ vựng tiếng Trung chủ đề Soái ca, trai đẹp (nhóm Con người & cảm xúc), có chữ Hán, pinyin, nghĩa và nút nghe phát âm. Bấm vào một từ để xem nghĩa khi đang ẩn.
shuài gē
Soái ca được bắt nguồn từ chữ
shuài gē
Soái ca, chàng trai đẹp trai phong độ
shuài gē
soái ca, trai đẹp
gāo fù shuài
cao phú soái (cao ráo, giàu có, đẹp trai)
yù shù lín fēng
ngọc thụ lâm phong (chỉ người có phong độ, phong lưu phóng khoáng)
dù wú sí jiǎo
360 độ không góc chết
mā ya , shuài dāi le
Má ơi, đẹp trai quá!
yīng jùn xiāo sǎ
anh tuấn tiêu sái
xiǎo xiān ròu
tiểu thịt tươi (tên gọi mà truyền thông dùng để gọi các bạn nam thần trẻ tuổi đẹp trai và đang nổi)
shuài dà shū
soái đại thúc (chỉ những người đàn ông đã lớn tuổi nhưng vẫn đẹp trai, từ này cũng được dùng phổ biến trong giới truyền thông)
fēng liú tì tǎng
phong lưu phóng khoáng
pǐn mào fēi fán
phẩm mạo phi phàm ( nhân phẩm và tướng mạo phi phàm)
jùn měi
tuấn mỹ, tuấn tú; khôi ngô
fēng dù
phong độ
cái mào shuāng quán
tài mạo song toàn
fēng liú cái zǐ
phong lưu tài tử
jūn zǐ hǎo qiú
quân tử hảo cầu
shuài qì
đẹp trai
yāo niè
yêu nghiệt (đẹp đến mức không phải người nữa rồi !!!)
nán shén
nam thần
guó mín nán shén
nam thần quốc dân
nuǎn nán
chàng trai ấm áp
yáng guāng nán hái
: chàng trai ánh mặt trời (ấm áp và tỏa nắng)
kù
cool ngầu
wǔ guān duān zhèng
ngũ quan, đường nét cân đối
bái mǎ huáng zi
bạch mã hoàng tử
bā kuài fù jī xiǎo gē
anh zai tám múi
liù kuài fù jī xiǎo gē
: anh zai sáu múi
zhǎng tuǐ ōu bā
oppa chân dài
yī mǐ bā nán shén
nam thần mét tám
yǒu nán rén wèi
men lỳ, có khí chất đàn ông
chōng mǎn mèi lì
tràn đầy mị lực
liǎn rú diāo kè
mặt như điêu khắc
jué měi de miàn róng
khuôn mặt tuyệt mĩ
qì zhì bù fán
khí chất bất phàm
shuài qì bī rén
đẹp trai đến bức người
gāo yán zhí
có nhan sắc
bié rén jiā de nán péng yǒu
bạn trai nhà người ta
yīng jùn sǎ tuō
anh tuấn, tuấn tú, khôi ngô, hào hiệp
shuài dào méi tiān lǐ
: đẹp trai đến mức không còn thiên lí gì nữa
tǐng zhí de bí liáng
sống mũi thẳng
shuài dé ràng rén shén hún diān dǎo
đẹp trai đến mức người, thần, hồn đều điên đảo
shēn xíng gāo dà qiáng zhuàng
thân hình cao lớn cường tráng
nóng mì de méi máo
lông mày rậm
dān yǎn pí shuài gē
trai đẹp mắt một mí ( đẹp trai Hàn Quốc)
yīng jùn de cè liǎn
mặt nhìn nghiêng rất đẹp zai
jì kù yòu shuài
vừa ngầu vừa đẹp trai
míng chè de yǎn jīng
đôi mắt sáng, trong
nóng nóng de méi máo
lông mày rậm
xiǎo jiǔ wō
lúm đồng tiền
xiǎo hǔ yá
răng hổ
wū hēi de yǎn zhū
con ngươi đen láy
huì xiào de yǎn jīng
đôi mắt biết cười
yǎn jīng jiǒng jiǒng yǒu shén
đôi mắt long lanh có hồn
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.