HaoHSK App Icon

HaoHSK App

Học tiếng Trung toàn diện: Luyện nghe, luyện đọc, từ vựng, ngữ pháp & đề thi HSK 2.0, HSK 3.0.

Bảng PinyinLuyện đọc HSK 1–6Luyện nghe & Hội thoạiNgữ pháp HSK 3.0 & 2.0Từ vựng theo chủ đềLuyện viết chữ Hán214 Bộ thủChiết tự chữ HánTừ điển Trung ViệtĐề thi thử HSKTất cả bài học
HSK 3.0HSK 1HSK 2HSK 3HSK 4HSK 5HSK 6HSK 7–9
HSK 2.0HSK 1HSK 2HSK 3HSK 4HSK 5HSK 6

© 2026 HaoHSK. Bảo lưu mọi quyền.

Chính sách bảo mật•Điều khoản sử dụng•Liên hệ & Hỗ trợ
Trang chủ词Từ vựng汉Chữ HánNgữ pháp
HaoHSK
HaoHSKHỌC TIẾNG TRUNG
拼音
Luyện đọc tiếng Trung HSK 1–6

78 bài đọc hiểu có Pinyin, audio & bài tập

Hội thoại tiếng Trung thông dụng

Mẫu câu theo tình huống, có pinyin & audio

Từ vựng theo chủ đề

Học từ theo tình huống thực tế

Luyện viết chữ Hán

Thứ tự nét viết từng chữ

214 bộ thủ

Nền tảng nhận diện mặt chữ Hán

Chiết tự chữ Hán

Tách chữ thành bộ phận, nhớ qua câu chuyện

Xem tất cả bài học →
Luyện đềNgữ phápTừ điểnBlogVIP
Luyện đềNgữ phápTừ điểnBlogVIP
拼音
Luyện đọc tiếng Trung HSK 1–6

78 bài đọc hiểu có Pinyin, audio & bài tập

Hội thoại tiếng Trung thông dụng

Mẫu câu theo tình huống, có pinyin & audio

Từ vựng theo chủ đề

Học từ theo tình huống thực tế

Luyện viết chữ Hán

Thứ tự nét viết từng chữ

214 bộ thủ

Nền tảng nhận diện mặt chữ Hán

Chiết tự chữ Hán

Tách chữ thành bộ phận, nhớ qua câu chuyện

Xem tất cả bài học →

HỌC TIẾNG TRUNG

Lộ trình học tiếng Trung toàn diện theo cấp độ HSK

Kết hợp đồng bộ 4 kỹ năng Nghe – Nói – Đọc – Viết cùng hệ thống Từ vựng & Ngữ pháp theo cả hai chuẩn HSK 3.0 (9 cấp) và HSK 2.0 (6 cấp). Mỗi bài học đều có phiên âm Pinyin, nghĩa giải thích chi tiết, câu ví dụ thực tế và file nghe chuẩn giọng Bắc Kinh.

拼音Bảng phiên âm Pinyin📖 Luyện đọc HSK 1–6📐 Ngữ pháp HSK 3.0 & 2.0🎧 Luyện nghe & Hội thoại

Chọn cấp độ Từ vựng HSK

HSK 3.0

Chuẩn mới · 9 cấp

HSK 1

500 từ

Học từ vựng →

HSK 2

771 từ

Học từ vựng →

HSK 3

973 từ

Học từ vựng →

HSK 4

981 từ

Học từ vựng →

HSK 5

1071 từ

Học từ vựng →

HSK 6

1140 từ

Học từ vựng →

HSK 7–9

5636 từ

Học từ vựng →

HSK 2.0

Chuẩn cũ · 6 cấp

HSK 1

172 từ

Học từ vựng →

HSK 2

167 từ

Học từ vựng →

HSK 3

340 từ

Học từ vựng →

HSK 4

677 từ

Học từ vựng →

HSK 5

1342 từ

Học từ vựng →

HSK 6

2495 từ

Học từ vựng →

Điểm nổi bật

  • Trọn bộ Từ vựng & Ngữ pháp chuẩn HSK 3.0 và HSK 2.0
  • Luyện đọc tiếng Trung HSK 1–6 & Luyện nghe hội thoại có audio
  • Luyện viết chữ Hán theo thứ tự nét, 214 bộ thủ & Chiết tự
  • Thi thử HSK 1–9 trực tuyến có chấm điểm & giải thích đáp án

Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện

Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.

📖Luyện Đọc & Luyện Nghe Tiếng Trung

  • Luyện đọc tiếng Trung HSK 1–6 (78 bài đọc hiểu) →
    Đọc HSK 1Đọc HSK 2Đọc HSK 3Đọc HSK 4Đọc HSK 5Đọc HSK 6
  • Luyện nghe & Hội thoại tiếng Trung giao tiếp →
  • • 1000 câu hỏi đáp tiếng Trung thông dụng
    • 3000 câu giao tiếp tiếng Trung theo tình huống
  • Bảng phiên âm Pinyin & 4 thanh điệu chuẩn →

📘Từ Vựng Tiếng Trung HSK & Theo Chủ Đề

Từ vựng HSK 3.0 (Chuẩn mới 9 cấp):
HSK 3.0 · HSK 1HSK 3.0 · HSK 2HSK 3.0 · HSK 3HSK 3.0 · HSK 4HSK 3.0 · HSK 5HSK 3.0 · HSK 6HSK 3.0 · HSK 7–9
Từ vựng HSK 2.0 (Chuẩn 6 cấp):
HSK 2.0 · HSK 1HSK 2.0 · HSK 2HSK 2.0 · HSK 3HSK 2.0 · HSK 4HSK 2.0 · HSK 5HSK 2.0 · HSK 6
Từ vựng tiếng Trung theo chủ đề thông dụng →Từ điển Trung – Việt / Hán ngữ tra cứu nhanh →

📐Ngữ Pháp Tiếng Trung HSK 3.0 & HSK 2.0

Tổng hợp Ngữ pháp tiếng Trung HSK 1–9 →
Ngữ pháp HSK 3.0:
HSK 3.0 · HSK 1HSK 3.0 · HSK 2HSK 3.0 · HSK 3HSK 3.0 · HSK 4HSK 3.0 · HSK 5HSK 3.0 · HSK 6HSK 3.0 · HSK 7–9
Ngữ pháp HSK 2.0:
HSK 1 (2.0)HSK 2 (2.0)HSK 3 (2.0)HSK 4 (2.0)HSK 5 (2.0)HSK 6 (2.0)

✍️Chữ Hán, Bộ Thủ & Luyện Đề Thi HSK

  • Luyện viết chữ Hán theo thứ tự nét (HSK 1–9) →
  • Bảng 214 bộ thủ tiếng Trung (Khang Hy) →
  • Chiết tự chữ Hán – Phân tích cấu tạo & mẹo nhớ →
  • Kho đề thi thử HSK 1–9 (Nghe – Đọc – Viết) →
    HSK 1HSK 2HSK 3HSK 4HSK 5HSK 6HSK 7–9
  • Danh mục tất cả bài học tiếng Trung →

Câu hỏi thường gặp khi tự học tiếng Trung

1. Nên học HSK 3.0 hay HSK 2.0?

HSK 3.0 là chuẩn mới gồm 9 cấp, nên chọn nếu bạn bắt đầu từ bây giờ để xây nền tảng từ vựng và ngữ pháp toàn diện. HSK 2.0 (6 cấp) vẫn rất hữu ích nếu kỳ thi bạn đăng ký tại điểm thi còn áp dụng đề chuẩn cũ.

2. Người mới bắt đầu tự học tiếng Trung nên học theo thứ tự nào?

Bước 1: Học bảng phiên âm Pinyin và 4 thanh điệu. Bước 2: Học 214 bộ thủ và từ vựng + ngữ pháp HSK 1. Bước 3: Kết hợp luyện đọc HSK 1, luyện nghe hội thoại giao tiếp và tập viết chữ Hán mỗi ngày.

3. Làm sao để luyện nghe và luyện đọc tiếng Trung hiệu quả trên web?

Khi luyện đọc HSK 1–6 hoặc luyện nghe hội thoại, hãy nghe file audio trước khi nhìn chữ, sau đó bật/tắt Pinyin để tự kiểm tra mặt chữ Hán và làm câu hỏi trắc nghiệm đọc hiểu ở cuối bài.

Fanpage Facebook

Theo dõi để nhận tài liệu & đề thi

Ghé thăm
HaoHSK
HaoHSK

Cộng đồng học tiếng Trung • HSK

Mở trang FacebookNhắn tin

Mục tiêu hôm nay

Hôm nay

0%
XP hôm nay0 / 100 XP

Điểm danh +10 XP • Làm 1 đề thi để đạt mục tiêu

Tất cả bài học

  • Tất cả bài học tiếng Trung
  • Bảng phiên âm Pinyin
  • Từ vựng HSK 3.0 · HSK 1
  • Từ vựng HSK 3.0 · HSK 2
  • Từ vựng HSK 3.0 · HSK 3
  • Từ vựng HSK 3.0 · HSK 4
  • Từ vựng HSK 3.0 · HSK 5
  • Từ vựng HSK 3.0 · HSK 6
  • Từ vựng HSK 3.0 · HSK 7–9
  • Từ vựng HSK 2.0 · HSK 1
  • Từ vựng HSK 2.0 · HSK 2
  • Từ vựng HSK 2.0 · HSK 3
  • Từ vựng HSK 2.0 · HSK 4
  • Từ vựng HSK 2.0 · HSK 5
  • Từ vựng HSK 2.0 · HSK 6
  • Ngữ pháp HSK
  • Ngữ pháp HSK 1 (HSK 3.0)
  • Ngữ pháp HSK 2 (HSK 3.0)
  • Ngữ pháp HSK 3 (HSK 3.0)
  • Ngữ pháp HSK 4 (HSK 3.0)
  • Ngữ pháp HSK 5 (HSK 3.0)
  • Ngữ pháp HSK 6 (HSK 3.0)
  • Ngữ pháp HSK 7-9 (HSK 3.0)
  • Ngữ pháp HSK 1 (HSK 2.0)
  • Ngữ pháp HSK 2 (HSK 2.0)
  • Ngữ pháp HSK 3 (HSK 2.0)
  • Ngữ pháp HSK 4 (HSK 2.0)
  • Ngữ pháp HSK 5 (HSK 2.0)
  • Ngữ pháp HSK 6 (HSK 2.0)
  • Luyện đọc tiếng Trung HSK 1–6
  • Luyện đọc tiếng Trung HSK 1–6 · HSK 1
  • Luyện đọc tiếng Trung HSK 1–6 · HSK 2
  • Luyện đọc tiếng Trung HSK 1–6 · HSK 3
  • Luyện đọc tiếng Trung HSK 1–6 · HSK 4
  • Luyện đọc tiếng Trung HSK 1–6 · HSK 5
  • Luyện đọc tiếng Trung HSK 1–6 · HSK 6
  • Luyện nghe & Hội thoại tiếng Trung
  • 1000 câu hỏi đáp tiếng Trung thông dụng (Luyện nghe phản xạ)
  • 3000 câu giao tiếp tiếng Trung cơ bản (Luyện nghe & Ngữ pháp)
  • Từ vựng theo chủ đề
  • Luyện viết chữ Hán
  • Luyện viết chữ Hán · HSK 3.0 HSK 1
  • Luyện viết chữ Hán · HSK 3.0 HSK 2
  • Luyện viết chữ Hán · HSK 3.0 HSK 3
  • Luyện viết chữ Hán · HSK 3.0 HSK 4
  • Luyện viết chữ Hán · HSK 3.0 HSK 5
  • Luyện viết chữ Hán · HSK 3.0 HSK 6
  • Luyện viết chữ Hán · HSK 3.0 HSK 7–9
  • Luyện viết chữ Hán · HSK 2.0 HSK 1
  • Luyện viết chữ Hán · HSK 2.0 HSK 2
  • Luyện viết chữ Hán · HSK 2.0 HSK 3
  • Luyện viết chữ Hán · HSK 2.0 HSK 4
  • Luyện viết chữ Hán · HSK 2.0 HSK 5
  • Luyện viết chữ Hán · HSK 2.0 HSK 6
  • 214 bộ thủ
  • Chiết tự chữ Hán
  • Từ điển Trung – Việt / Hán ngữ
  • Luyện đề thi HSK
  • Luyện đề thi HSK · HSK 3.0 HSK 1
  • Luyện đề thi HSK · HSK 3.0 HSK 2
  • Luyện đề thi HSK · HSK 3.0 HSK 3
  • Luyện đề thi HSK · HSK 3.0 HSK 4
  • Luyện đề thi HSK · HSK 3.0 HSK 5
  • Luyện đề thi HSK · HSK 3.0 HSK 6
  • Luyện đề thi HSK · HSK 3.0 HSK 7–9
  • Luyện đề thi HSK · HSK 2.0 HSK 1
  • Luyện đề thi HSK · HSK 2.0 HSK 2
  • Luyện đề thi HSK · HSK 2.0 HSK 3
  • Luyện đề thi HSK · HSK 2.0 HSK 4
  • Luyện đề thi HSK · HSK 2.0 HSK 5
  • Luyện đề thi HSK · HSK 2.0 HSK 6