78 bài đọc hiểu có Pinyin, audio & bài tập
Mẫu câu theo tình huống, có pinyin & audio
Học từ theo tình huống thực tế
Thứ tự nét viết từng chữ
Nền tảng nhận diện mặt chữ Hán
Tách chữ thành bộ phận, nhớ qua câu chuyện
981 từ · Trang 1/10
āyí
A DIcô, dì
我阿姨从日本回来来看我们。
wǒ ā yí cóng rì běn huí lái lái kàn wǒ men.
Dì của tôi trở về thăm chúng tôi từ Nhật Bản.
ā
Aquá, nhé, đấy
今天的天气真舒服啊!
jīn tiān de tiān qì zhēn shū fú a!
Thời tiết hôm nay thật là dễ chịu quá!
ǎi
ẢIthấp
弟弟长高了,不再比我矮了。
dì di zhǎng gāo le, bù zài bǐ wǒ ǎi le.
Em trai đã cao lên rồi, không còn thấp hơn tôi nữa.
ǎixiǎo
ẢI TIỂUthấp bé
他身材矮小。
tā shēn cái ǎi xiǎo.
Dáng người anh ấy thấp bé.
àiguó
ÁI QUỐCyêu nước
每个人都应该有一颗爱国的心。
měi gè rén dōu yīng gāi yǒu yī kē ài guó de xīn.
Mỗi người đều nên có một trái tim yêu nước.
àihù
ÁI HỘbảo vệ, yêu quý
我们要爱护学校里的花草树木。
wǒ men yào ài hù xué xiào lǐ de huā cǎo shù mù.
Chúng ta phải bảo vệ cây cỏ hoa lá trong trường học.
ān
ANyên ổn
今天她怎么回事,总是心神不安。
jīn tiān tā zěn me huí shì, zǒng shì xīn shén bù ān.
Hôm nay cô ấy làm sao thế, cả ngày cứ thấy thấp thỏm bất an.
ānzhì
AN TRÍbố trí, thu xếp
社区妥善安置了受灾的群众。
shè qū tuǒ shàn ān zhì le shòu zāi de qún zhòng.
Khu dân cư đã sắp xếp chỗ ở chu đáo cho người dân bị ảnh hưởng thiên tai.
ànshí
ÁN THỜIđúng hạn
请大家按时提交今天的作业。
qǐng dà jiā àn shí tí jiāo jīn tiān de zuò yè.
Xin mời mọi người nộp bài tập hôm nay đúng hạn.
àn
ÁMtối tăm, mờ ám
走到半路,天色暗了下来。
zǒu dào bàn lù, tiān sè àn le xià lái.
Đi được nửa đường thì trời dần tối.
ànshì
ÁM THỊám thị, ra hiệu
他微笑着向我暗示事情已经办妥。
tā wēi xiào zhe xiàng wǒ àn shì shì qíng yǐ jīng bàn tuǒ.
Anh ấy mỉm cười ra hiệu cho tôi biết công việc đã giải quyết xong xuôi.
bāshì
BA SĨxe buýt
在很多大城市,坐双层巴士观光很有趣。
zài hěn duō dà chéng shì, zuò shuāng céng bā shì guān guāng hěn yǒu qù.
Ở nhiều thành phố lớn, ngồi xe buýt hai tầng ngắm cảnh rất thú vị.
bǎihuò
BÁCH HOÁbách hóa
这家百货商店商品繁多,卖的东西无所 不包。
zhè jiā bǎi huò shāng diàn shāng pǐn fán duō, mài de dōng xī wú suǒ bù bāo.
Cửa hàng bách hóa này có rất nhiều sản phẩm, không có gì là không bán.
bǎi
BÀIsắp xếp, bày biện
餐桌上摆放着精美的盘子和茶具。
cān zhuō shàng bǎi fàng zhe jīng měi de pán zi hé chá jù.
Trên bàn ăn bày những chiếc đĩa và bộ ấm trà tinh xảo.
bǎidòng
BÀI ĐỘNGđong đưa, lắc lư
微风吹过,柳条轻轻地随风摆动。
wēi fēng chuī guò, liǔ tiáo qīng qīng dì suí fēng bǎi dòng.
Gió nhẹ thổi qua, cành liễu khẽ đong đưa theo chiều gió.
bàituō
BÀI THOÁTthoát khỏi
我想我能够帮你摆脱困境。
wǒ xiǎng wǒ néng gòu bāng nǐ bǎi tuō kùn jìng.
Tôi nghĩ là tôi có thể giúp bạn thoát khỏi tình huống khó khăn.
bài
BẠIđánh bại
失败是成功之母,不要轻易气馁。
shī bài shì chéng gōng zhī mǔ, bú yào qīng yì qì něi.
Thất bại là mẹ thành công, đừng nản lòng dễ dàng.
bànshì
BIỆN SỰlàm việc, phục vụ
他办事一向认真细致,让人非常放心。
tā bàn shì yí xiàng rèn zhēn xì zhì, ràng rén fēi cháng fàng xīn.
Anh ấy làm việc luôn cẩn thận tỉ mỉ, khiến người ta rất an tâm.
bāoguǒ
BAO KHOẢkiện hàng
请把这个包裹转交给李老师。
qǐng bǎ zhè ge bāo guǒ zhuǎn jiāo gěi lǐ lǎo shī.
Làm ơn chuyển kiện hàng này cho thầy giáo Lý.
bāohán
BAO HÀMbao hàm, hàm chứa
这首诗歌包含了深厚的情感。
zhè shǒu shī gē bāo hán le shēn hòu de qíng gǎn.
Bài thơ này chứa đựng những tình cảm sâu sắc.
bāokuò
BAO QUÁTbao gồm, gồm có
这次旅行的费用包括了往返机票和酒店。
zhè cì lǚ xíng de fèi yòng bāo kuò le wǎng fǎn jī piào hé jiǔ diàn.
Chi phí chuyến đi này bao gồm vé máy bay khứ hồi và khách sạn.
báo
BẠCmỏng
我觉得这个床垫有点儿薄。
wǒ jué de zhè ge chuáng diàn yǒu diǎn ér báo.
Tôi thấy cái đệm này hơi mỏng.
bǎo
BẢOvật quý báu
家有一老,如有一宝。
jiā yǒu yī lǎo, rú yǒu yī bǎo.
Nhà có một người già như có một báu vật.
bǎobao
BẢO BẢOcục cưng, bé cưng
刚出生的小宝宝睡得十分香甜。
gāng chū shēng de xiǎo bǎo bǎo shuì dé shí fēn xiāng tián.
Đứa bé sơ sinh ngủ rất say và ngon giấc.
bǎobèi
BẢO BỐIcục cưng, bé cưng
那不是这个小宝贝的错处。
nà bú shì zhè ge xiǎo bǎo bèi de cuò chǔ.
Đó không phải là lỗi sai của đứa bé này.
bǎoguì
BẢO QUÝquý báu
时间是非常宝贵的,我们应当珍惜每一分。
shí jiān shì fēi cháng bǎo guì de, wǒ men yīng dāng zhēn xī měi yī fēn.
Thời gian là vô cùng quý báu, chúng ta nên trân trọng từng phút.
bǎoshí
BẢO THẠCHđá quý
这条项链上镶嵌着一颗璀璨的蓝宝石。
zhè tiáo xiàng liàn shàng xiāng qiàn zhe yī kē cuǐ càn de lán bǎo shí.
Sợi dây chuyền này được khảm một viên đá quý màu xanh lấp lánh.
bǎomì
BẢO MẬTbảo mật, giữ bí mật
保密做得好,工作会更好。
bǎo mì zuò dé hǎo, gōng zuò huì gèng hǎo.
Biết giã bí mật tốt thì công việc sẽ càng tốt.
bǎoshǒu
BẢO THỦtuân thủ; bảo thủ
爷爷的思想相对比较传统和保守。
yé yé de sī xiǎng xiāng duì bǐ jiào chuán tǒng hé bǎo shǒu.
Tư tưởng của ông nội tương đối truyền thống và bảo thủ.
bào
BÃOôm, bế
分别时,朋友们紧紧地抱在了一起。
fēn bié shí, péng yǒu men jǐn jǐn dì bào zài le yì qǐ.
Khi chia tay, các bạn bè ôm chặt lấy nhau.
bèijǐng
BỐI CẢNHphông nền, cảnh đằng sau
这幅画的背景是一片森林。
zhè fú huà de bèi jǐng shì yī piàn sēn lín.
Bối cảnh của bức tranh này là một rừng cây rậm rạp.
bèi
BỘIgấp đôi, bội phần
今年的利润比去年增长了一倍。
jīn nián de lì rùn bǐ qù nián zēng zhǎng le yí bèi.
Lợi nhuận năm nay tăng gấp đôi so với năm ngoái.
bèipò
BỊ BÁCHbị ép, bị bắt buộc
由于突降暴雨,户外比赛被迫推迟举行。
yóu yú tū jiàng bào yǔ, hù wài bǐ sài bèi pò tuī chí jǔ xíng.
Do cơn mưa to bất ngờ, trận thi đấu ngoài trời bị buộc phải hoãn lại.
běnkē
BẢN KHOAkhoa chính quy
只有少数本科生会继续从事学术工作。
zhǐ yǒu shǎo shù běn kē shēng huì jì xù cóng shì xué shù gōng zuò.
Chỉ có một số sinh viên chính quy tiếp tục tham gia vào công việc học thuật.
bèn
BỔNngốc, đần, không thông minh
只要肯下功夫,笨鸟也能先飞。
zhǐ yào kěn xià gōng fū, bèn niǎo yě néng xiān fēi.
Chỉ cần chịu khó bỏ công sức, cần cù cũng sẽ bù thông minh.
bǐfēn
TỶ PHÂNđiểm số, tỷ số, phần trăm
上半场的比分为三比一。
shàng bàn chǎng de bǐ fēn wèi sān bǐ yī.
Tỉ số của nửa trận đầu là 3:1.
bìyè
TẤT NGHIỆPtốt nghiệp
毕业后你们想做什么工作?
bì yè hòu nǐ men xiǎng zuò shén me gōng zuò?
Sau khi tốt nghiệp bạn muốn làm công việc gì?
bìyèshēng
TẤT NGHIỆP SINHsinh viên tốt nghiệp
这家公司招聘了一批大学毕业生。
zhè jiā gōng sī zhāo pìn le yī pī dà xué bì yè shēng.
Công ty này tuyển một lượng lớn sinh viên mới tốt nghiệp đại học.
bì
TỊtrốn tránh, núp, phòng ngừa
没带雨伞那就避一下雨。
méi dài yǔ sǎn nà jiù bì yī xià yǔ.
Nếu không mang theo ô, thì hãy trú mưa.
bìmiǎn
TỊ MIỄNtrốn tránh, né tránh, ngăn ngừa
这件事情是难以避免的。
zhè jiàn shì qíng shì nán yǐ bì miǎn de.
Vấn đề này khó tránh khỏi.
biān
BIÊNđan, thắt, biên soạn
编词典是一种吃力的苦工。
biān cí diǎn shì yī zhǒng chī lì de kǔ gōng.
Biên soạn từ điển là một công việc khổ cực và tốn sức.
biànlùn
BIỆN LUẬNbiện luận, tranh luận
小明没有心思继续辩论下去了。
xiǎo míng méi yǒu xīn sī jì xù biàn lùn xià qù le.
Tiểu Minh không có tâm trạng tiếp tục tranh luận nữa.
biāozhì
TIÊU CHÍtiêu chí, biển báo
难道你没有看见限速的标志吗?
nán dào nǐ méi yǒu kàn jiàn xiàn sù de biāo zhì ma?
Lẽ nào bạn không nhìn thấy biển báo giới hạn tốc độ ư?
biǎoqíng
BIỂU TÌNHcảm xúc
他的表情一点儿也没有变化。
tā de biǎo qíng yì diǎn ér yě méi yǒu biàn huà.
Cảm xúc của anh ấy không hề thay đổi.
biǎoyáng
BIỂU DƯƠNGbiểu dương, khen ngợi
他在厂里多次受到表扬。
tā zài chǎng lǐ duō cì shòu dào biǎo yáng.
Anh ấy được biểu dương nhiều lần ở công xưởng.
bié
BIỆTđừng
我告诉过你,别动我的东西。
wǒ gào sù guò nǐ, bié dòng wǒ de dōng xī.
Tôi đã nói với bạn rồi, đừng có động đến đồ của tôi.
bīng
BĂNGđá, băng; buốt, giá lạnh
天气极冷时水能结成冰。
tiān qì jí lěng shí shuǐ néng jié chéng bīng.
Vào thời gian thời tiết cực lạnh, nước có thể tự đóng thành băng.
bīngxiāng
BĂNG RƯƠNGtủ lạnh
我家冰箱里面什么东西都有。
wǒ jiā bīng xiāng lǐ miàn shén me dōng xī dōu yǒu.
Trong tủ lạnh nhà tôi cái gì cũng có.
bīngxuě
BĂNG TUYẾTbăng tuyết
冰雪溜滑,人们很难站稳。
bīng xuě liū huá, rén men hěn nán zhàn wěn.
Băng tuyết trơn trượt, mọi người rất khó đứng vững.
bīng
BINHbinh lính
我们当兵就是为了保护人民的利益。
wǒ men dāng bīng jiù shì wèi le bǎo hù rén mín de lì yì.
Chúng tôi trở thành lính vì để bảo vệ lợi ích của nhân dân.
bìng
TỊNHhợp lại, gộp lại
两大组织合并组成一个新党。
liǎng dà zǔ zhī hé bìng zǔ chéng yí gè xīn dǎng.
Hai tổ chức lớn này hợp thành một đảng mới.
búyàojǐn
BẤT YẾU KHẨNkhông sao cả, không hề gì
这病不要紧,吃点儿药就好。
zhè bìng bú yào jǐn, chī diǎn ér yào jiù hǎo.
Bệnh này không hề gì đâu, uống ít thuốc là ổn thôi.
búzàihu
BẤT TẠI HỒkhông quan tâm, không để bụng
他自有主张,不在乎别人怎么说。
tā zì yǒu zhǔ zhāng, bù zài hū bié rén zěn me shuō.
Anh ấy tự đưa ra quyết định, không quan tâm đến suy nghĩ của người khác.
bùguǎn
BẤT QUẢNcho dù, bất luận
不管困难多大,我们也要克服。
bù guǎn kùn nán duō dà, wǒ men yě yào kè fú.
Dù khó khăn có lớn đến đâu, chúng ta cũng cần khắc phục nó.
bùrán
BẤT NHIÊNnếu không, không thì
快走吧,不然,就要迟到了。
kuài zǒu ba, bù rán, jiù yào chí dào le.
Đi nhanh nào, nếu không sẽ đến muộn đó.
bùzhì
BỐ TRÍsắp xếp, bố trí
我的卧室布置得很漂亮。
wǒ de wò shì bù zhì dé hěn piào liàng.
Phòng ngủ của tôi trang trí rất đẹp.
bùxíng
BỘ HÀNGđi bộ, bộ hành
与其挤车,不如步行。
yǔ qí jǐ chē, bù rú bù xíng.
Thay vì kẹt xe thì đi bộ còn hơn.
cā
SÁTlau chùi, cọ xát
他用袖子擦干脸上的汗水。
tā yòng xiù zi cā gàn liǎn shàng de hàn shuǐ.
Anh ấy dùng ống tay áo lau mồ hôi đọng trên mặt.
cái
TÀItài năng
他是一个多才多艺的人。
tā shì yí gè duō cái duō yì de rén.
Anh ấy là một người đa tài đa nghệ.
cáiliào
TÀI LIỆUvật liệu, tư liệu
他打算写一部小说,正在搜集材料。
tā dǎ suàn xiě yī bù xiǎo shuō, zhèng zài sōu jí cái liào.
Anh ấy tính viết một bộ truyện, hiện giờ đang tra cứu tư liệu.
cáichǎn
TÀI SẢNtài sản, của cải
我爸爸死后他继承了财产。
wǒ bà bà sǐ hòu tā jì chéng le cái chǎn.
Sau khi bố mất tôi được thừa kế tài sản của ông.
cáifù
TÀI PHÚcủa cải, sự giàu có
财富不一定会带来幸福。
cái fù bù yí dìng huì dài lái xìng fú.
Giàu sang chưa chắc đã đem lại hạnh phúc.
cǎifǎng
THÁI PHỎNGphỏng vấn
你知道我为什么想采访你吗?
nǐ zhī dào wǒ wèi shén me xiǎng cǎi fǎng nǐ ma?
Bạn có biết vì sao mà tôi muốn phỏng vấn bạn không?
cānkǎo
THAM KHẢOtham khảo
作者写这本书,参考了几十种书刊。
zuò zhě xiě zhè běn shū, cān kǎo le jǐ shí zhǒng shū kān.
Để viết cuốn sách đó, tác giả đã phải tham khảo hơn chục loại sách báo.
cānyù
THAM DỰtham dự, tham gia
他参与了一场激烈的争论。
tā cān yù le yī cháng jī liè de zhēng lùn.
Anh ấy tham dự một màn tranh cãi nảy lửa.
cāochǎng
THAO TRÀNGthao trường, bãi tập
老师叫孩子们到操场上去活动活动。
lǎo shī jiào hái zi men dào cāo chǎng shàng qù huó dòng huó dòng.
Thầy giáo gọi đám học sinh ra bãi tập vận động.
cāozuò
THAO TÁCthao tác, làm việc
你知道如何操作电脑吗?
nǐ zhī dào rú hé cāo zuò diàn nǎo ma?
Bạn biết thao tác trên máy tính như thế nào không?
cè
TRẮCđo đạc, suy đoán, kiểm nghiệm
老师今天要测我们的英语。
lǎo shī jīn tiān yào cè wǒ men de yīng yǔ.
Thầy giáo muốn kiểm tra trình độ tiếng Anh của chúng tôi.
cèliáng
TRẮC LƯỢNGđo lường
我们在小小的气象站测量气温。
wǒ men zài xiǎo xiǎo de qì xiàng zhàn cè liáng qì wēn.
Chúng tôi đứng ở một trạm khí tượng nhỏ để đo nhiệt độ.
cèshì
TRẮC THÍkiểm tra, khảo thí
实习生顺利地通过了测试。
shí xí shēng shùn lì dì tōng guò le cè shì.
Thực tập sinh thuận lợi thông qua bài kiểm tra.
céng
TẰNGtừng, đã từng
他曾和我一起工作过。
tā céng hé wǒ yì qǐ gōng zuò guò.
Anh ấy đã từng làm việc cùng tôi.
cháyè
TRÀ DIỆPtrà, chè
这种牌子的茶叶很好。
zhè zhǒng pái zi de chá yè hěn hǎo.
Lá trà của thương hiệu này (có chất lượng) rất tốt.
chǎnpǐn
SẢN PHẨMsản phẩm
产品出厂都要经过检查。
chǎn pǐn chū chǎng dōu yào jīng guò jiǎn chá.
Sản phẩm muốn xuất xưởng đều phải thông qua khâu kiểm tra.
chángtú
TRƯỜNG ĐỒđường dài
我不能胜任这样的长途旅行。
wǒ bù néng shèng rèn zhè yàng de cháng tú lǚ xíng.
Tôi không thể chịu được hình thức du lịch đường dài này.
chángshí
THƯỜNG THỨCkiến thức cơ bản
你难道一点儿常识也没有吗?
nǐ nán dào yì diǎn ér cháng shí yě méi yǒu ma?
Lẽ nào bạn không có một chút kiến thức cơ bản nào hay sao?
chàngpiàn
XƯỚNG PHIẾNđĩa nhạc, đĩa hát
你没向我借过一些唱片吗?
nǐ méi xiàng wǒ jiè guò yī xiē chàng piàn ma?
Bạn chưa từng mượn bất cứ đĩa nhạc nào của tôi sao?
chāo
SAOchép, sao chép
把这一页抄到你的笔记本上。
bǎ zhè yī yè chāo dào nǐ de bǐ jì běn shàng.
Chép trang này vào vở ghi của bạn đi.
chāoxiě
SAO TẢchép (bằng tay)
请把第三页的课文抄写一遍。
qǐng bǎ dì sān yè de kè wén chāo xiě yī biàn.
Hãy chép lại bài đọc của trang thứ ba một lần.
cháo
TRÀOthủy triều, ẩm ướt
一连下了好几天雨,东西容易返潮。
yī lián xià le hǎo jǐ tiān yǔ, dōng xī róng yì fǎn cháo.
Mưa liền mấy ngày, đồ đạc dễ bị ẩm ướt.
cháoliú
TRÀO LƯUtrào lưu, thủy triều
他想改变社会主义的潮流。
tā xiǎng gǎi biàn shè huì zhǔ yì de cháo liú.
Anh ấy muốn thay đổi trào lưu xã hội chủ nghĩa.
cháoshī
TRÀO THẤPẩm ướt
南方潮湿,北方则比较干燥。
nán fāng cháo shī, běi fāng zé bǐ jiào gān zào.
Miền Nam thì ẩm ướt, còn miền Bắc thì khá khô hanh
chèdǐ
TRIỆT ĐỂtriệt để, đến cùng
我们要彻底改变旧作风。
wǒ men yào chè dǐ gǎi biàn jiù zuò fēng.
Chúng ta cần thay đổi tác phong cũ một cách triệt để.
chén
TRẦMchìm xuống, kìm nén, nặng sâu
别让船超载了,否则它会沉。
bié ràng chuán chāo zài le, fǒu zé tā huì chén.
Đừng để thuyền trở quá tải nếu không sẽ bị chìm đó.
chénmò
TRẦM MẶCtrầm lặng, lặng im
他沉默了一会儿又继续说下去。
tā chén mò le yī huì er yòu jì xù shuō xià qù.
Anh ấy lặng im một lúc rồi tiếp tục lên tiếng.
chénzhòng
TRẦM TRỌNGnặng nề, nặng trĩu
他这两天的心情特别沉重。
tā zhè liǎng tiān de xīn qíng tè bié chén zhòng.
Mấy ngày nay tâm trạng anh ấy vô cùng nặng nề.
chēngzàn
XƯNG TÁNtán thưởng, khen ngợi
我们不得不称赞他的勇敢。
wǒ men bù dé bù chēng zàn tā de yǒng gǎn.
Chúng ta không thể không ca ngợi sự dũng cảm của anh ấy.
chéngrén
THÀNH NHÂNngười trưởng thành
我们认为你应行成人礼。
wǒ men rèn wéi nǐ yīng xíng chéng rén lǐ.
Chúng tôi nghĩ bạn nên làm lễ trưởng thành.
chéngshí
THÀNH THỰCthành thực
她天真、诚实,而又勇敢。
tā tiān zhēn 、 chéng shí, ér yòu yǒng gǎn.
Cô ấy ngây thơ, thành thực và dũng cảm.
chéngxìn
THÀNH TÍNtrung thực, giữ chữ tín
诚信是做人之根本、立业之基。
chéng xìn shì zuò rén zhī gēn běn 、 lì yè zhī jī.
Tín nghĩa là điều căn bản để làm người và lập nghiệp.
chéngdān
THỪA ĐẢMđảm đương, gánh vác
他承担了做部长的所有责任。
tā chéng dān le zuò bù zhǎng de suǒ yǒu zé rèn.
Anh ấy gánh vác tất cả trách nhiệm của một người bộ trưởng.
chéngrèn
THỪA NHẬNthừa nhận, chấp nhận
律法不承认未登记的婚姻。
lǜ fǎ bù chéng rèn wèi dēng jì de hūn yīn.
Pháp luật không thừa nhận cuộc hôn nhân mà không được đăng kí.
chéngshòu
THỪA THỌchịu đựng, nhận lấy, kế thừa
每个人都有苦难需要承受。
měi gè rén dōu yǒu kǔ nàn xū yào chéng shòu.
Mỗi người đều có nỗi khổ đau riêng cần phải chịu đựng.
chéngxù
TRÌNH TỰtrình tự, chương trình
双方代表首先讨论了会谈的程序。
shuāng fāng dài biǎo shǒu xiān tǎo lùn le huì tán de chéng xù.
Đầu tiên, đại biểu của hai bên tiến hành thảo luận về trình tự cuộc hội đàm.
chī//jīng
CẬT KINHgiật mình, kinh ngạc
这是个令人吃惊的计划。
zhè shì gè lìng rén chī jīng de jì huà.
Đây là kế hoạch khiến người ta phải kinh ngạc.
chídào
TRÌ ĐÁOđến muộn, đến trễ
他每天上课都迟到。
tā měi tiān shàng kè dōu chí dào.
Ngày nào anh ấy cũng đến lớp muộn.
chǐ
XÍCHthước (đơn vị đo chiều dài)
这口井的深度预计约于三十英尺。
zhè kǒu jǐng de shēn dù yù jì yuē yú sān shí yīng chǐ.
Độ sâu của cái giếng này khoảng 30 thước Anh.
chǐcun
XÍCH THỐNkích thước, size
这种衬衫有三种尺寸。
zhè zhǒng chèn shān yǒu sān zhǒng chǐ cùn.
Loại áo sơ mi này có ba kích cỡ.
chǐzi
XÍCH TỬcái thước
这把尺子太长了。
zhè bǎ chǐ zi tài zhǎng le.
Chiếc thước này quá dài.
chōng
XUNGxông lên, lao tới
汽车冲出路面,陷进沟里。
qì chē chōng chū lù miàn, xiàn jìn gōu lǐ.
Chiếc xe ô tô lao ra ngoài mặt đường, rơi vào một cái cống.
chōng//diàn
SUNG ĐIỆNsạc pin, nạp điện
我的手机没电了,你可以帮我充电,好吗?
wǒ de shǒu jī méi diàn le, nǐ kě yǐ bāng wǒ chōng diàn, hǎo ma?
Điện thoại của tôi hết pin rồi, bạn có thể giúp tôi sạc điện, được không?
Theo khung năng lực Hán ngữ chuẩn HSK 3.0, cấp độ HSK 4 bao gồm 981 từ vựng trọng tâm. Toàn bộ 981 từ trên trang này đều có đầy đủ chữ Hán, phiên âm Pinyin, âm Hán Việt, nghĩa tiếng Việt, câu ví dụ và âm thanh phát âm chuẩn.
Bạn nên bật/tắt Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt trên bảng từ để tự kiểm tra phản xạ, nghe phát âm và đọc to câu ví dụ, sau đó chuyển sang mục Luyện viết chữ Hán HSK 4, Ngữ pháp HSK 4 và Luyện đọc HSK 4 để gặp lại từ vựng trong ngữ cảnh thực tế.
Hãy học song song Ngữ pháp HSK 4, làm các bài Luyện đọc hiểu HSK 4, nghe 4.000 câu hội thoại giao tiếp và làm Đề thi thử HSK 4 trực tuyến để hoàn thiện cả 4 kỹ năng Nghe – Nói – Đọc – Viết.
Kết hợp Từ vựng, Ngữ pháp, Luyện đọc, Luyện nghe, Tập viết chữ Hán và Luyện đề thi cùng cấp HSK 4 để nhớ sâu và tăng điểm nhanh.
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.