HaoHSK App Icon

HaoHSK App

Học tiếng Trung toàn diện: Luyện nghe, luyện đọc, từ vựng, ngữ pháp & đề thi HSK 2.0, HSK 3.0.

Bảng PinyinLuyện đọc HSK 1–6Luyện nghe & Hội thoạiNgữ pháp HSK 3.0 & 2.0Từ vựng theo chủ đềLuyện viết chữ Hán214 Bộ thủChiết tự chữ HánTừ điển Trung ViệtĐề thi thử HSKTất cả bài học
HSK 3.0HSK 1HSK 2HSK 3HSK 4HSK 5HSK 6HSK 7–9
HSK 2.0HSK 1HSK 2HSK 3HSK 4HSK 5HSK 6

© 2026 HaoHSK. Bảo lưu mọi quyền.

Chính sách bảo mật•Điều khoản sử dụng•Liên hệ & Hỗ trợ
Trang chủ词Từ vựng汉Chữ HánNgữ pháp
HaoHSK
HaoHSKHỌC TIẾNG TRUNG
拼音
Luyện đọc tiếng Trung HSK 1–6

78 bài đọc hiểu có Pinyin, audio & bài tập

Hội thoại tiếng Trung thông dụng

Mẫu câu theo tình huống, có pinyin & audio

Từ vựng theo chủ đề

Học từ theo tình huống thực tế

Luyện viết chữ Hán

Thứ tự nét viết từng chữ

214 bộ thủ

Nền tảng nhận diện mặt chữ Hán

Chiết tự chữ Hán

Tách chữ thành bộ phận, nhớ qua câu chuyện

Xem tất cả bài học →
Luyện đềNgữ phápTừ điểnBlogVIP
Luyện đềNgữ phápTừ điểnBlogVIP
拼音
Luyện đọc tiếng Trung HSK 1–6

78 bài đọc hiểu có Pinyin, audio & bài tập

Hội thoại tiếng Trung thông dụng

Mẫu câu theo tình huống, có pinyin & audio

Từ vựng theo chủ đề

Học từ theo tình huống thực tế

Luyện viết chữ Hán

Thứ tự nét viết từng chữ

214 bộ thủ

Nền tảng nhận diện mặt chữ Hán

Chiết tự chữ Hán

Tách chữ thành bộ phận, nhớ qua câu chuyện

Xem tất cả bài học →
HaoHSK/HSK 3.0/HSK 4

Từ vựng HSK 4 (HSK 3.0)

981 từ · Trang 1/10

Luyện viết chữ Hán · HSK 4📖 Luyện đọc tiếng Trung HSK 1–6 · HSK 4📐 Ngữ pháp HSK 4 (HSK 3.0)
1–100101–200201–300301–400401–500501–600601–700701–800801–900901–981
  • 1
    阿姨

    āyí

    A DIcô, dì

    我阿姨从日本回来来看我们。

    wǒ ā yí cóng rì běn huí lái lái kàn wǒ men.

    Dì của tôi trở về thăm chúng tôi từ Nhật Bản.

  • 2
    啊

    ā

    Aquá, nhé, đấy

    今天的天气真舒服啊!

    jīn tiān de tiān qì zhēn shū fú a!

    Thời tiết hôm nay thật là dễ chịu quá!

  • 3
    矮

    ǎi

    ẢIthấp

    弟弟长高了,不再比我矮了。

    dì di zhǎng gāo le, bù zài bǐ wǒ ǎi le.

    Em trai đã cao lên rồi, không còn thấp hơn tôi nữa.

  • 4
    矮小

    ǎixiǎo

    ẢI TIỂUthấp bé

    他身材矮小。

    tā shēn cái ǎi xiǎo.

    Dáng người anh ấy thấp bé.

  • 5
    爱国

    àiguó

    ÁI QUỐCyêu nước

    每个人都应该有一颗爱国的心。

    měi gè rén dōu yīng gāi yǒu yī kē ài guó de xīn.

    Mỗi người đều nên có một trái tim yêu nước.

  • 6
    爱护

    àihù

    ÁI HỘbảo vệ, yêu quý

    我们要爱护学校里的花草树木。

    wǒ men yào ài hù xué xiào lǐ de huā cǎo shù mù.

    Chúng ta phải bảo vệ cây cỏ hoa lá trong trường học.

  • 7
    安

    ān

    ANyên ổn

    今天她怎么回事,总是心神不安。

    jīn tiān tā zěn me huí shì, zǒng shì xīn shén bù ān.

    Hôm nay cô ấy làm sao thế, cả ngày cứ thấy thấp thỏm bất an.

  • 8
    安置

    ānzhì

    AN TRÍbố trí, thu xếp

    社区妥善安置了受灾的群众。

    shè qū tuǒ shàn ān zhì le shòu zāi de qún zhòng.

    Khu dân cư đã sắp xếp chỗ ở chu đáo cho người dân bị ảnh hưởng thiên tai.

  • 9
    按时

    ànshí

    ÁN THỜIđúng hạn

    请大家按时提交今天的作业。

    qǐng dà jiā àn shí tí jiāo jīn tiān de zuò yè.

    Xin mời mọi người nộp bài tập hôm nay đúng hạn.

  • 10
    暗

    àn

    ÁMtối tăm, mờ ám

    走到半路,天色暗了下来。

    zǒu dào bàn lù, tiān sè àn le xià lái.

    Đi được nửa đường thì trời dần tối.

  • 11
    暗示

    ànshì

    ÁM THỊám thị, ra hiệu

    他微笑着向我暗示事情已经办妥。

    tā wēi xiào zhe xiàng wǒ àn shì shì qíng yǐ jīng bàn tuǒ.

    Anh ấy mỉm cười ra hiệu cho tôi biết công việc đã giải quyết xong xuôi.

  • 12
    巴士

    bāshì

    BA SĨxe buýt

    在很多大城市,坐双层巴士观光很有趣。

    zài hěn duō dà chéng shì, zuò shuāng céng bā shì guān guāng hěn yǒu qù.

    Ở nhiều thành phố lớn, ngồi xe buýt hai tầng ngắm cảnh rất thú vị.

  • 13
    百货

    bǎihuò

    BÁCH HOÁbách hóa

    这家百货商店商品繁多,卖的东西无所 不包。

    zhè jiā bǎi huò shāng diàn shāng pǐn fán duō, mài de dōng xī wú suǒ bù bāo.

    Cửa hàng bách hóa này có rất nhiều sản phẩm, không có gì là không bán.

  • 14
    摆

    bǎi

    BÀIsắp xếp, bày biện

    餐桌上摆放着精美的盘子和茶具。

    cān zhuō shàng bǎi fàng zhe jīng měi de pán zi hé chá jù.

    Trên bàn ăn bày những chiếc đĩa và bộ ấm trà tinh xảo.

  • 15
    摆动

    bǎidòng

    BÀI ĐỘNGđong đưa, lắc lư

    微风吹过,柳条轻轻地随风摆动。

    wēi fēng chuī guò, liǔ tiáo qīng qīng dì suí fēng bǎi dòng.

    Gió nhẹ thổi qua, cành liễu khẽ đong đưa theo chiều gió.

  • 16
    摆脱

    bàituō

    BÀI THOÁTthoát khỏi

    我想我能够帮你摆脱困境。

    wǒ xiǎng wǒ néng gòu bāng nǐ bǎi tuō kùn jìng.

    Tôi nghĩ là tôi có thể giúp bạn thoát khỏi tình huống khó khăn.

  • 17
    败

    bài

    BẠIđánh bại

    失败是成功之母,不要轻易气馁。

    shī bài shì chéng gōng zhī mǔ, bú yào qīng yì qì něi.

    Thất bại là mẹ thành công, đừng nản lòng dễ dàng.

  • 18
    办事

    bànshì

    BIỆN SỰlàm việc, phục vụ

    他办事一向认真细致,让人非常放心。

    tā bàn shì yí xiàng rèn zhēn xì zhì, ràng rén fēi cháng fàng xīn.

    Anh ấy làm việc luôn cẩn thận tỉ mỉ, khiến người ta rất an tâm.

  • 19
    包裹

    bāoguǒ

    BAO KHOẢkiện hàng

    请把这个包裹转交给李老师。

    qǐng bǎ zhè ge bāo guǒ zhuǎn jiāo gěi lǐ lǎo shī.

    Làm ơn chuyển kiện hàng này cho thầy giáo Lý.

  • 20
    包含

    bāohán

    BAO HÀMbao hàm, hàm chứa

    这首诗歌包含了深厚的情感。

    zhè shǒu shī gē bāo hán le shēn hòu de qíng gǎn.

    Bài thơ này chứa đựng những tình cảm sâu sắc.

  • 21
    包括

    bāokuò

    BAO QUÁTbao gồm, gồm có

    这次旅行的费用包括了往返机票和酒店。

    zhè cì lǚ xíng de fèi yòng bāo kuò le wǎng fǎn jī piào hé jiǔ diàn.

    Chi phí chuyến đi này bao gồm vé máy bay khứ hồi và khách sạn.

  • 22
    薄

    báo

    BẠCmỏng

    我觉得这个床垫有点儿薄。

    wǒ jué de zhè ge chuáng diàn yǒu diǎn ér báo.

    Tôi thấy cái đệm này hơi mỏng.

  • 23
    宝

    bǎo

    BẢOvật quý báu

    家有一老,如有一宝。

    jiā yǒu yī lǎo, rú yǒu yī bǎo.

    Nhà có một người già như có một báu vật.

  • 24
    宝宝

    bǎobao

    BẢO BẢOcục cưng, bé cưng

    刚出生的小宝宝睡得十分香甜。

    gāng chū shēng de xiǎo bǎo bǎo shuì dé shí fēn xiāng tián.

    Đứa bé sơ sinh ngủ rất say và ngon giấc.

  • 25
    宝贝

    bǎobèi

    BẢO BỐIcục cưng, bé cưng

    那不是这个小宝贝的错处。

    nà bú shì zhè ge xiǎo bǎo bèi de cuò chǔ.

    Đó không phải là lỗi sai của đứa bé này.

  • 26
    宝贵

    bǎoguì

    BẢO QUÝquý báu

    时间是非常宝贵的,我们应当珍惜每一分。

    shí jiān shì fēi cháng bǎo guì de, wǒ men yīng dāng zhēn xī měi yī fēn.

    Thời gian là vô cùng quý báu, chúng ta nên trân trọng từng phút.

  • 27
    宝石

    bǎoshí

    BẢO THẠCHđá quý

    这条项链上镶嵌着一颗璀璨的蓝宝石。

    zhè tiáo xiàng liàn shàng xiāng qiàn zhe yī kē cuǐ càn de lán bǎo shí.

    Sợi dây chuyền này được khảm một viên đá quý màu xanh lấp lánh.

  • 28
    保密

    bǎomì

    BẢO MẬTbảo mật, giữ bí mật

    保密做得好,工作会更好。

    bǎo mì zuò dé hǎo, gōng zuò huì gèng hǎo.

    Biết giã bí mật tốt thì công việc sẽ càng tốt.

  • 29
    保守

    bǎoshǒu

    BẢO THỦtuân thủ; bảo thủ

    爷爷的思想相对比较传统和保守。

    yé yé de sī xiǎng xiāng duì bǐ jiào chuán tǒng hé bǎo shǒu.

    Tư tưởng của ông nội tương đối truyền thống và bảo thủ.

  • 30
    抱

    bào

    BÃOôm, bế

    分别时,朋友们紧紧地抱在了一起。

    fēn bié shí, péng yǒu men jǐn jǐn dì bào zài le yì qǐ.

    Khi chia tay, các bạn bè ôm chặt lấy nhau.

  • 31
    背景

    bèijǐng

    BỐI CẢNHphông nền, cảnh đằng sau

    这幅画的背景是一片森林。

    zhè fú huà de bèi jǐng shì yī piàn sēn lín.

    Bối cảnh của bức tranh này là một rừng cây rậm rạp.

  • 32
    倍

    bèi

    BỘIgấp đôi, bội phần

    今年的利润比去年增长了一倍。

    jīn nián de lì rùn bǐ qù nián zēng zhǎng le yí bèi.

    Lợi nhuận năm nay tăng gấp đôi so với năm ngoái.

  • 33
    被迫

    bèipò

    BỊ BÁCHbị ép, bị bắt buộc

    由于突降暴雨,户外比赛被迫推迟举行。

    yóu yú tū jiàng bào yǔ, hù wài bǐ sài bèi pò tuī chí jǔ xíng.

    Do cơn mưa to bất ngờ, trận thi đấu ngoài trời bị buộc phải hoãn lại.

  • 34
    本科

    běnkē

    BẢN KHOAkhoa chính quy

    只有少数本科生会继续从事学术工作。

    zhǐ yǒu shǎo shù běn kē shēng huì jì xù cóng shì xué shù gōng zuò.

    Chỉ có một số sinh viên chính quy tiếp tục tham gia vào công việc học thuật.

  • 35
    笨

    bèn

    BỔNngốc, đần, không thông minh

    只要肯下功夫,笨鸟也能先飞。

    zhǐ yào kěn xià gōng fū, bèn niǎo yě néng xiān fēi.

    Chỉ cần chịu khó bỏ công sức, cần cù cũng sẽ bù thông minh.

  • 36
    比分

    bǐfēn

    TỶ PHÂNđiểm số, tỷ số, phần trăm

    上半场的比分为三比一。

    shàng bàn chǎng de bǐ fēn wèi sān bǐ yī.

    Tỉ số của nửa trận đầu là 3:1.

  • 37
    毕业

    bìyè

    TẤT NGHIỆPtốt nghiệp

    毕业后你们想做什么工作?

    bì yè hòu nǐ men xiǎng zuò shén me gōng zuò?

    Sau khi tốt nghiệp bạn muốn làm công việc gì?

  • 38
    毕业生

    bìyèshēng

    TẤT NGHIỆP SINHsinh viên tốt nghiệp

    这家公司招聘了一批大学毕业生。

    zhè jiā gōng sī zhāo pìn le yī pī dà xué bì yè shēng.

    Công ty này tuyển một lượng lớn sinh viên mới tốt nghiệp đại học.

  • 39
    避

    bì

    TỊtrốn tránh, núp, phòng ngừa

    没带雨伞那就避一下雨。

    méi dài yǔ sǎn nà jiù bì yī xià yǔ.

    Nếu không mang theo ô, thì hãy trú mưa.

  • 40
    避免

    bìmiǎn

    TỊ MIỄNtrốn tránh, né tránh, ngăn ngừa

    这件事情是难以避免的。

    zhè jiàn shì qíng shì nán yǐ bì miǎn de.

    Vấn đề này khó tránh khỏi.

  • 41
    编

    biān

    BIÊNđan, thắt, biên soạn

    编词典是一种吃力的苦工。

    biān cí diǎn shì yī zhǒng chī lì de kǔ gōng.

    Biên soạn từ điển là một công việc khổ cực và tốn sức.

  • 42
    辩论

    biànlùn

    BIỆN LUẬNbiện luận, tranh luận

    小明没有心思继续辩论下去了。

    xiǎo míng méi yǒu xīn sī jì xù biàn lùn xià qù le.

    Tiểu Minh không có tâm trạng tiếp tục tranh luận nữa.

  • 43
    标志

    biāozhì

    TIÊU CHÍtiêu chí, biển báo

    难道你没有看见限速的标志吗?

    nán dào nǐ méi yǒu kàn jiàn xiàn sù de biāo zhì ma?

    Lẽ nào bạn không nhìn thấy biển báo giới hạn tốc độ ư?

  • 44
    表情

    biǎoqíng

    BIỂU TÌNHcảm xúc

    他的表情一点儿也没有变化。

    tā de biǎo qíng yì diǎn ér yě méi yǒu biàn huà.

    Cảm xúc của anh ấy không hề thay đổi.

  • 45
    表扬

    biǎoyáng

    BIỂU DƯƠNGbiểu dương, khen ngợi

    他在厂里多次受到表扬。

    tā zài chǎng lǐ duō cì shòu dào biǎo yáng.

    Anh ấy được biểu dương nhiều lần ở công xưởng.

  • 46
    别

    bié

    BIỆTđừng

    我告诉过你,别动我的东西。

    wǒ gào sù guò nǐ, bié dòng wǒ de dōng xī.

    Tôi đã nói với bạn rồi, đừng có động đến đồ của tôi.

  • 47
    冰

    bīng

    BĂNGđá, băng; buốt, giá lạnh

    天气极冷时水能结成冰。

    tiān qì jí lěng shí shuǐ néng jié chéng bīng.

    Vào thời gian thời tiết cực lạnh, nước có thể tự đóng thành băng.

  • 48
    冰箱

    bīngxiāng

    BĂNG RƯƠNGtủ lạnh

    我家冰箱里面什么东西都有。

    wǒ jiā bīng xiāng lǐ miàn shén me dōng xī dōu yǒu.

    Trong tủ lạnh nhà tôi cái gì cũng có.

  • 49
    冰雪

    bīngxuě

    BĂNG TUYẾTbăng tuyết

    冰雪溜滑,人们很难站稳。

    bīng xuě liū huá, rén men hěn nán zhàn wěn.

    Băng tuyết trơn trượt, mọi người rất khó đứng vững.

  • 50
    兵

    bīng

    BINHbinh lính

    我们当兵就是为了保护人民的利益。

    wǒ men dāng bīng jiù shì wèi le bǎo hù rén mín de lì yì.

    Chúng tôi trở thành lính vì để bảo vệ lợi ích của nhân dân.

  • 51
    并

    bìng

    TỊNHhợp lại, gộp lại

    两大组织合并组成一个新党。

    liǎng dà zǔ zhī hé bìng zǔ chéng yí gè xīn dǎng.

    Hai tổ chức lớn này hợp thành một đảng mới.

  • 52
    不要紧

    búyàojǐn

    BẤT YẾU KHẨNkhông sao cả, không hề gì

    这病不要紧,吃点儿药就好。

    zhè bìng bú yào jǐn, chī diǎn ér yào jiù hǎo.

    Bệnh này không hề gì đâu, uống ít thuốc là ổn thôi.

  • 53
    不在乎

    búzàihu

    BẤT TẠI HỒkhông quan tâm, không để bụng

    他自有主张,不在乎别人怎么说。

    tā zì yǒu zhǔ zhāng, bù zài hū bié rén zěn me shuō.

    Anh ấy tự đưa ra quyết định, không quan tâm đến suy nghĩ của người khác.

  • 54
    不管

    bùguǎn

    BẤT QUẢNcho dù, bất luận

    不管困难多大,我们也要克服。

    bù guǎn kùn nán duō dà, wǒ men yě yào kè fú.

    Dù khó khăn có lớn đến đâu, chúng ta cũng cần khắc phục nó.

  • 55
    不然

    bùrán

    BẤT NHIÊNnếu không, không thì

    快走吧,不然,就要迟到了。

    kuài zǒu ba, bù rán, jiù yào chí dào le.

    Đi nhanh nào, nếu không sẽ đến muộn đó.

  • 56
    布置

    bùzhì

    BỐ TRÍsắp xếp, bố trí

    我的卧室布置得很漂亮。

    wǒ de wò shì bù zhì dé hěn piào liàng.

    Phòng ngủ của tôi trang trí rất đẹp.

  • 57
    步行

    bùxíng

    BỘ HÀNGđi bộ, bộ hành

    与其挤车,不如步行。

    yǔ qí jǐ chē, bù rú bù xíng.

    Thay vì kẹt xe thì đi bộ còn hơn.

  • 58
    擦

    cā

    SÁTlau chùi, cọ xát

    他用袖子擦干脸上的汗水。

    tā yòng xiù zi cā gàn liǎn shàng de hàn shuǐ.

    Anh ấy dùng ống tay áo lau mồ hôi đọng trên mặt.

  • 59
    才

    cái

    TÀItài năng

    他是一个多才多艺的人。

    tā shì yí gè duō cái duō yì de rén.

    Anh ấy là một người đa tài đa nghệ.

  • 60
    材料

    cáiliào

    TÀI LIỆUvật liệu, tư liệu

    他打算写一部小说,正在搜集材料。

    tā dǎ suàn xiě yī bù xiǎo shuō, zhèng zài sōu jí cái liào.

    Anh ấy tính viết một bộ truyện, hiện giờ đang tra cứu tư liệu.

  • 61
    财产

    cáichǎn

    TÀI SẢNtài sản, của cải

    我爸爸死后他继承了财产。

    wǒ bà bà sǐ hòu tā jì chéng le cái chǎn.

    Sau khi bố mất tôi được thừa kế tài sản của ông.

  • 62
    财富

    cáifù

    TÀI PHÚcủa cải, sự giàu có

    财富不一定会带来幸福。

    cái fù bù yí dìng huì dài lái xìng fú.

    Giàu sang chưa chắc đã đem lại hạnh phúc.

  • 63
    采访

    cǎifǎng

    THÁI PHỎNGphỏng vấn

    你知道我为什么想采访你吗?

    nǐ zhī dào wǒ wèi shén me xiǎng cǎi fǎng nǐ ma?

    Bạn có biết vì sao mà tôi muốn phỏng vấn bạn không?

  • 64
    参考

    cānkǎo

    THAM KHẢOtham khảo

    作者写这本书,参考了几十种书刊。

    zuò zhě xiě zhè běn shū, cān kǎo le jǐ shí zhǒng shū kān.

    Để viết cuốn sách đó, tác giả đã phải tham khảo hơn chục loại sách báo.

  • 65
    参与

    cānyù

    THAM DỰtham dự, tham gia

    他参与了一场激烈的争论。

    tā cān yù le yī cháng jī liè de zhēng lùn.

    Anh ấy tham dự một màn tranh cãi nảy lửa.

  • 66
    操场

    cāochǎng

    THAO TRÀNGthao trường, bãi tập

    老师叫孩子们到操场上去活动活动。

    lǎo shī jiào hái zi men dào cāo chǎng shàng qù huó dòng huó dòng.

    Thầy giáo gọi đám học sinh ra bãi tập vận động.

  • 67
    操作

    cāozuò

    THAO TÁCthao tác, làm việc

    你知道如何操作电脑吗?

    nǐ zhī dào rú hé cāo zuò diàn nǎo ma?

    Bạn biết thao tác trên máy tính như thế nào không?

  • 68
    测

    cè

    TRẮCđo đạc, suy đoán, kiểm nghiệm

    老师今天要测我们的英语。

    lǎo shī jīn tiān yào cè wǒ men de yīng yǔ.

    Thầy giáo muốn kiểm tra trình độ tiếng Anh của chúng tôi.

  • 69
    测量

    cèliáng

    TRẮC LƯỢNGđo lường

    我们在小小的气象站测量气温。

    wǒ men zài xiǎo xiǎo de qì xiàng zhàn cè liáng qì wēn.

    Chúng tôi đứng ở một trạm khí tượng nhỏ để đo nhiệt độ.

  • 70
    测试

    cèshì

    TRẮC THÍkiểm tra, khảo thí

    实习生顺利地通过了测试。

    shí xí shēng shùn lì dì tōng guò le cè shì.

    Thực tập sinh thuận lợi thông qua bài kiểm tra.

  • 71
    曾

    céng

    TẰNGtừng, đã từng

    他曾和我一起工作过。

    tā céng hé wǒ yì qǐ gōng zuò guò.

    Anh ấy đã từng làm việc cùng tôi.

  • 72
    茶叶

    cháyè

    TRÀ DIỆPtrà, chè

    这种牌子的茶叶很好。

    zhè zhǒng pái zi de chá yè hěn hǎo.

    Lá trà của thương hiệu này (có chất lượng) rất tốt.

  • 73
    产品

    chǎnpǐn

    SẢN PHẨMsản phẩm

    产品出厂都要经过检查。

    chǎn pǐn chū chǎng dōu yào jīng guò jiǎn chá.

    Sản phẩm muốn xuất xưởng đều phải thông qua khâu kiểm tra.

  • 74
    长途

    chángtú

    TRƯỜNG ĐỒđường dài

    我不能胜任这样的长途旅行。

    wǒ bù néng shèng rèn zhè yàng de cháng tú lǚ xíng.

    Tôi không thể chịu được hình thức du lịch đường dài này.

  • 75
    常识

    chángshí

    THƯỜNG THỨCkiến thức cơ bản

    你难道一点儿常识也没有吗?

    nǐ nán dào yì diǎn ér cháng shí yě méi yǒu ma?

    Lẽ nào bạn không có một chút kiến thức cơ bản nào hay sao?

  • 76
    唱片

    chàngpiàn

    XƯỚNG PHIẾNđĩa nhạc, đĩa hát

    你没向我借过一些唱片吗?

    nǐ méi xiàng wǒ jiè guò yī xiē chàng piàn ma?

    Bạn chưa từng mượn bất cứ đĩa nhạc nào của tôi sao?

  • 77
    抄

    chāo

    SAOchép, sao chép

    把这一页抄到你的笔记本上。

    bǎ zhè yī yè chāo dào nǐ de bǐ jì běn shàng.

    Chép trang này vào vở ghi của bạn đi.

  • 78
    抄写

    chāoxiě

    SAO TẢchép (bằng tay)

    请把第三页的课文抄写一遍。

    qǐng bǎ dì sān yè de kè wén chāo xiě yī biàn.

    Hãy chép lại bài đọc của trang thứ ba một lần.

  • 79
    潮

    cháo

    TRÀOthủy triều, ẩm ướt

    一连下了好几天雨,东西容易返潮。

    yī lián xià le hǎo jǐ tiān yǔ, dōng xī róng yì fǎn cháo.

    Mưa liền mấy ngày, đồ đạc dễ bị ẩm ướt.

  • 80
    潮流

    cháoliú

    TRÀO LƯUtrào lưu, thủy triều

    他想改变社会主义的潮流。

    tā xiǎng gǎi biàn shè huì zhǔ yì de cháo liú.

    Anh ấy muốn thay đổi trào lưu xã hội chủ nghĩa.

  • 81
    潮湿

    cháoshī

    TRÀO THẤPẩm ướt

    南方潮湿,北方则比较干燥。

    nán fāng cháo shī, běi fāng zé bǐ jiào gān zào.

    Miền Nam thì ẩm ướt, còn miền Bắc thì khá khô hanh

  • 82
    彻底

    chèdǐ

    TRIỆT ĐỂtriệt để, đến cùng

    我们要彻底改变旧作风。

    wǒ men yào chè dǐ gǎi biàn jiù zuò fēng.

    Chúng ta cần thay đổi tác phong cũ một cách triệt để.

  • 83
    沉

    chén

    TRẦMchìm xuống, kìm nén, nặng sâu

    别让船超载了,否则它会沉。

    bié ràng chuán chāo zài le, fǒu zé tā huì chén.

    Đừng để thuyền trở quá tải nếu không sẽ bị chìm đó.

  • 84
    沉默

    chénmò

    TRẦM MẶCtrầm lặng, lặng im

    他沉默了一会儿又继续说下去。

    tā chén mò le yī huì er yòu jì xù shuō xià qù.

    Anh ấy lặng im một lúc rồi tiếp tục lên tiếng.

  • 85
    沉重

    chénzhòng

    TRẦM TRỌNGnặng nề, nặng trĩu

    他这两天的心情特别沉重。

    tā zhè liǎng tiān de xīn qíng tè bié chén zhòng.

    Mấy ngày nay tâm trạng anh ấy vô cùng nặng nề.

  • 86
    称赞

    chēngzàn

    XƯNG TÁNtán thưởng, khen ngợi

    我们不得不称赞他的勇敢。

    wǒ men bù dé bù chēng zàn tā de yǒng gǎn.

    Chúng ta không thể không ca ngợi sự dũng cảm của anh ấy.

  • 87
    成人

    chéngrén

    THÀNH NHÂNngười trưởng thành

    我们认为你应行成人礼。

    wǒ men rèn wéi nǐ yīng xíng chéng rén lǐ.

    Chúng tôi nghĩ bạn nên làm lễ trưởng thành.

  • 88
    诚实

    chéngshí

    THÀNH THỰCthành thực

    她天真、诚实,而又勇敢。

    tā tiān zhēn 、 chéng shí, ér yòu yǒng gǎn.

    Cô ấy ngây thơ, thành thực và dũng cảm.

  • 89
    诚信

    chéngxìn

    THÀNH TÍNtrung thực, giữ chữ tín

    诚信是做人之根本、立业之基。

    chéng xìn shì zuò rén zhī gēn běn 、 lì yè zhī jī.

    Tín nghĩa là điều căn bản để làm người và lập nghiệp.

  • 90
    承担

    chéngdān

    THỪA ĐẢMđảm đương, gánh vác

    他承担了做部长的所有责任。

    tā chéng dān le zuò bù zhǎng de suǒ yǒu zé rèn.

    Anh ấy gánh vác tất cả trách nhiệm của một người bộ trưởng.

  • 91
    承认

    chéngrèn

    THỪA NHẬNthừa nhận, chấp nhận

    律法不承认未登记的婚姻。

    lǜ fǎ bù chéng rèn wèi dēng jì de hūn yīn.

    Pháp luật không thừa nhận cuộc hôn nhân mà không được đăng kí.

  • 92
    承受

    chéngshòu

    THỪA THỌchịu đựng, nhận lấy, kế thừa

    每个人都有苦难需要承受。

    měi gè rén dōu yǒu kǔ nàn xū yào chéng shòu.

    Mỗi người đều có nỗi khổ đau riêng cần phải chịu đựng.

  • 93
    程序

    chéngxù

    TRÌNH TỰtrình tự, chương trình

    双方代表首先讨论了会谈的程序。

    shuāng fāng dài biǎo shǒu xiān tǎo lùn le huì tán de chéng xù.

    Đầu tiên, đại biểu của hai bên tiến hành thảo luận về trình tự cuộc hội đàm.

  • 94
    吃惊

    chī//jīng

    CẬT KINHgiật mình, kinh ngạc

    这是个令人吃惊的计划。

    zhè shì gè lìng rén chī jīng de jì huà.

    Đây là kế hoạch khiến người ta phải kinh ngạc.

  • 95
    迟到

    chídào

    TRÌ ĐÁOđến muộn, đến trễ

    他每天上课都迟到。

    tā měi tiān shàng kè dōu chí dào.

    Ngày nào anh ấy cũng đến lớp muộn.

  • 96
    尺

    chǐ

    XÍCHthước (đơn vị đo chiều dài)

    这口井的深度预计约于三十英尺。

    zhè kǒu jǐng de shēn dù yù jì yuē yú sān shí yīng chǐ.

    Độ sâu của cái giếng này khoảng 30 thước Anh.

  • 97
    尺寸

    chǐcun

    XÍCH THỐNkích thước, size

    这种衬衫有三种尺寸。

    zhè zhǒng chèn shān yǒu sān zhǒng chǐ cùn.

    Loại áo sơ mi này có ba kích cỡ.

  • 98
    尺子

    chǐzi

    XÍCH TỬcái thước

    这把尺子太长了。

    zhè bǎ chǐ zi tài zhǎng le.

    Chiếc thước này quá dài.

  • 99
    冲

    chōng

    XUNGxông lên, lao tới

    汽车冲出路面,陷进沟里。

    qì chē chōng chū lù miàn, xiàn jìn gōu lǐ.

    Chiếc xe ô tô lao ra ngoài mặt đường, rơi vào một cái cống.

  • 100
    充电

    chōng//diàn

    SUNG ĐIỆNsạc pin, nạp điện

    我的手机没电了,你可以帮我充电,好吗?

    wǒ de shǒu jī méi diàn le, nǐ kě yǐ bāng wǒ chōng diàn, hǎo ma?

    Điện thoại của tôi hết pin rồi, bạn có thể giúp tôi sạc điện, được không?

Trang sau →

❓ FAQ · Từ vựng HSK 4 (HSK 3.0)

HSK 4 (HSK 3.0) có tổng cộng bao nhiêu từ vựng?

Theo khung năng lực Hán ngữ chuẩn HSK 3.0, cấp độ HSK 4 bao gồm 981 từ vựng trọng tâm. Toàn bộ 981 từ trên trang này đều có đầy đủ chữ Hán, phiên âm Pinyin, âm Hán Việt, nghĩa tiếng Việt, câu ví dụ và âm thanh phát âm chuẩn.

Cách học từ vựng HSK 4 nhớ lâu và không quên mặt chữ Hán?

Bạn nên bật/tắt Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt trên bảng từ để tự kiểm tra phản xạ, nghe phát âm và đọc to câu ví dụ, sau đó chuyển sang mục Luyện viết chữ Hán HSK 4, Ngữ pháp HSK 4 và Luyện đọc HSK 4 để gặp lại từ vựng trong ngữ cảnh thực tế.

Sau khi thuộc từ vựng HSK 4 nên luyện kỹ năng gì tiếp theo?

Hãy học song song Ngữ pháp HSK 4, làm các bài Luyện đọc hiểu HSK 4, nghe 4.000 câu hội thoại giao tiếp và làm Đề thi thử HSK 4 trực tuyến để hoàn thiện cả 4 kỹ năng Nghe – Nói – Đọc – Viết.

Từ vựng các cấp khác (HSK 3.0)

  • Từ vựng HSK 1
  • Từ vựng HSK 2
  • Từ vựng HSK 3
  • Từ vựng HSK 5
  • Từ vựng HSK 6
  • Từ vựng HSK 7–9

Học đồng bộ kỹ năng tiếng Trung HSK 4

Kết hợp Từ vựng, Ngữ pháp, Luyện đọc, Luyện nghe, Tập viết chữ Hán và Luyện đề thi cùng cấp HSK 4 để nhớ sâu và tăng điểm nhanh.

📘Từ vựng HSK 3.0 cấp 4📙Từ vựng HSK 2.0 cấp 4📐Ngữ pháp HSK 3.0 cấp 4📏Ngữ pháp HSK 2.0 cấp 4📖Luyện đọc tiếng Trung HSK 4✍️Luyện viết chữ Hán HSK 4🎧Đề thi & Luyện nghe HSK 3.0 cấp 4
📝
Đề thi & Luyện nghe HSK 2.0 cấp 4

Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện

Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.

📖Luyện Đọc & Luyện Nghe Tiếng Trung

  • Luyện đọc tiếng Trung HSK 1–6 (78 bài đọc hiểu) →
    Đọc HSK 1Đọc HSK 2Đọc HSK 3Đọc HSK 4Đọc HSK 5Đọc HSK 6
  • Luyện nghe & Hội thoại tiếng Trung giao tiếp →
  • • 1000 câu hỏi đáp tiếng Trung thông dụng
    • 3000 câu giao tiếp tiếng Trung theo tình huống
  • Bảng phiên âm Pinyin & 4 thanh điệu chuẩn →

📘Từ Vựng Tiếng Trung HSK & Theo Chủ Đề

Từ vựng HSK 3.0 (Chuẩn mới 9 cấp):
HSK 3.0 · HSK 1HSK 3.0 · HSK 2HSK 3.0 · HSK 3HSK 3.0 · HSK 4HSK 3.0 · HSK 5HSK 3.0 · HSK 6HSK 3.0 · HSK 7–9
Từ vựng HSK 2.0 (Chuẩn 6 cấp):
HSK 2.0 · HSK 1HSK 2.0 · HSK 2HSK 2.0 · HSK 3

📐Ngữ Pháp Tiếng Trung HSK 3.0 & HSK 2.0

Tổng hợp Ngữ pháp tiếng Trung HSK 1–9 →
Ngữ pháp HSK 3.0:
HSK 3.0 · HSK 1HSK 3.0 · HSK 2HSK 3.0 · HSK 3HSK 3.0 · HSK 4HSK 3.0 · HSK 5HSK 3.0 · HSK 6HSK 3.0 · HSK 7–9
Ngữ pháp HSK 2.0:
HSK 1 (2.0)HSK 2 (2.0)

✍️Chữ Hán, Bộ Thủ & Luyện Đề Thi HSK

  • Luyện viết chữ Hán theo thứ tự nét (HSK 1–9) →
  • Bảng 214 bộ thủ tiếng Trung (Khang Hy) →
  • Chiết tự chữ Hán – Phân tích cấu tạo & mẹo nhớ →
  • Kho đề thi thử HSK 1–9 (Nghe – Đọc – Viết) →
    HSK 1HSK 2HSK 3HSK 4HSK 5HSK 6HSK 7–9
  • Danh mục tất cả bài học tiếng Trung →
HSK 2.0 · HSK 4
HSK 2.0 · HSK 5
HSK 2.0 · HSK 6
Từ vựng tiếng Trung theo chủ đề thông dụng →Từ điển Trung – Việt / Hán ngữ tra cứu nhanh →
HSK 3 (2.0)
HSK 4 (2.0)
HSK 5 (2.0)
HSK 6 (2.0)