78 bài đọc hiểu có Pinyin, audio & bài tập
Mẫu câu theo tình huống, có pinyin & audio
Học từ theo tình huống thực tế
Thứ tự nét viết từng chữ
Nền tảng nhận diện mặt chữ Hán
Tách chữ thành bộ phận, nhớ qua câu chuyện
500 từ · Trang 1/5
ài
ÁIyêu, thích
我爱你。
wǒ ài nǐ.
Anh yêu em.
àihào
ÁI HẢOsở thích
你的爱好是什么?
nǐ de ài hào shì shén me?
Sở thích của bạn là gì?
bā
BÁTsố 8
他今年八岁了。
tā jīn nián bā suì le.
Năm nay cậu ấy tám tuổi.
bàba/bà
BA BAbố, ba, cha
这是我爸爸。
zhè shì wǒ bà bà.
Đây là bố của tôi.
ba
BAnào, nhé, chứ, đi
我们走吧!
wǒ men zǒu ba!
Chúng ta đi thôi!
bái
BẠCHtrắng
这件衣服是白色的。
zhè jiàn yī fú shì bái sè de.
Cái áo này màu trắng.
báitiān
BẠCH THIÊNban ngày
这里白天很热。
zhè lǐ bái tiān hěn rè.
Ở đây ban ngày rất nóng.
bǎi
BÁCHmột trăm
这里有一百个学生。
zhè lǐ yǒu yì bǎi gè xué shēng.
Ở đây có một trăm học sinh.
bān
BANlớp
你在哪一个班?
nǐ zài nǎ yí gè bān?
Bạn học lớp nào?
bàn
BÁNmột nửa
我吃了半个蛋糕。
wǒ chī le bàn gè dàn gāo.
Tôi đã ăn một nửa chiếc bánh.
bànnián
BÁN NIÊNnửa năm
他学中文半年了。
tā xué zhōng wén bàn nián le.
Anh ấy đã học tiếng Trung được nửa năm.
bàntiān
BÁN THIÊNnửa ngày
我在这里等了半天。
wǒ zài zhè lǐ děng le bàn tiān.
Tôi đã chờ ở đây nửa ngày.
bāng
BANGgiúp đỡ
你可以帮我吗?
nǐ kě yǐ bāng wǒ ma?
Bạn có thể giúp tôi không?
bāng//máng
BANG MANGgiúp đỡ
谢谢你来帮忙!
xiè xiè nǐ lái bāng máng!
Cảm ơn bạn đã đến giúp đỡ!
bāo
BAObao, cái túi; gói, bọc
这个包真漂亮。
zhè ge bāo zhēn piào liàng.
Chiếc túi này thật đẹp.
bāozi
BAO TỬbánh bao
他喜欢吃包子。
tā xǐ huān chī bāo zi.
Anh ấy thích ăn bánh bao.
bēi
BÔIcốc, ly
请给我一杯热茶。
qǐng gěi wǒ yī bēi rè chá.
Xin hãy cho tôi một tách trà nóng.
bēizi
BÔI TỬcốc, chén, ly
这个杯子是新的。
zhè ge bēi zi shì xīn de.
Cái cốc này là mới.
běi
BẮCbắc
这房子朝北。
zhè fáng zi cháo běi.
Ngôi nhà này hướng về phía bắc.
běibiān
BẮC BIÊNphía Bắc
超市在学校北边。
chāo shì zài xué xiào běi biān.
Siêu thị nằm ở phía bắc của trường.
Běijīng
BẮC KINHBắc Kinh
我很想去北京旅游。
wǒ hěn xiǎng qù běi jīng lǚ yóu.
Tôi rất muốn đi du lịch Bắc Kinh.
běn
BẢNcuốn, quyển, tập
这本书很有意思。
zhè běn shū hěn yǒu yì si.
Cuốn sách này rất thú vị.
běnzi
BẢN TỬvở, cuốn vở
我买了一个新本子。
wǒ mǎi le yí gè xīn běn zi.
Tôi đã mua một cuốn sổ mới.
bǐ
TỶso, so với
今天比昨天冷。
jīn tiān bǐ zuó tiān lěng.
Hôm nay lạnh hơn hôm qua.
bié
BIỆTđừng, không được
别动!
bié dòng!
Đừng động!
biéde
BIỆT ĐÍCHcái khác
你还想要别的吗?
nǐ hái xiǎng yào bié de ma?
Bạn còn muốn gì khác không?
bié·rén
BIỆT NHÂNngười khác, người ta
我们要多帮助别人。
wǒ men yào duō bāng zhù bié rén.
Chúng ta nên giúp đỡ người khác nhiều hơn.
bìng
BỆNHbệnh
他的皮肤病好了。
tā de pí fū bìng hǎo le.
Bệnh về da của anh ấy đã khỏi.
bìngrén
BỆNH NHÂNbệnh nhân
医生正在检查病人。
yī shēng zhèng zài jiǎn chá bìng rén.
Bác sĩ đang kiểm tra bệnh nhân.
búdà
BẤT ĐẠInhỏ, không lớn
这间屋子不大。
zhè jiān wū zi bù dà.
Căn phòng này không lớn.
búduì
BẤT ĐỐIkhông đúng
你的答案不对。
nǐ de dá àn bú duì.
Câu trả lời của bạn không đúng.
búkèqi
BẤT KHÁCH KHÍkhông có gì, đừng khách sáo
不用谢,太客气了!
bù yòng xiè, tài kè qì le!
Không cần cảm ơn, quá khách sáo rồi!
búyòng
BẤT DỤNGkhông cần
不用着急。
bù yòng zháo jí.
Không cần vội.
bù
BẤTkhông
他不紧张。
tā bù jǐn zhāng.
Anh ấy không lo lắng.
cài
THÁIđồ ăn, món ăn
这家店的菜很好吃。
zhè jiā diàn de cài hěn hǎo chī.
Món ăn của quán này rất ngon.
chà
SAIthiếu, kém
他的汉语水平不太差。
tā de hàn yǔ shuǐ píng bù tài chà.
Trình độ tiếng Trung của anh ấy không tệ lắm.
chá
TRÀtrà
我不喜欢喝咖啡,我喜欢喝茶。
wǒ bù xǐ huan hē kā fēi, wǒ xǐ huan hē chá.
Tôi không thích uống cà phê, tôi thích uống trà.
cháng
THƯỜNGthường
我常去图书馆看书。
wǒ cháng qù tú shū guǎn kàn shū.
Tôi thường đi thư viện đọc sách.
chángcháng
THƯỜNG THƯỜNGthường thường
周末我常常去运动。
zhōu mò wǒ cháng cháng qù yùn dòng.
Cuối tuần tôi thường đi tập thể thao.
chàng
XƯỚNGhát
他喜欢唱中文歌。
tā xǐ huān chàng zhōng wén gē.
Anh ấy thích hát những bài hát tiếng Trung.
chànggē
XƯỚNG CAhát, ca hát
她喜欢唱歌。
tā xǐ huān chàng gē.
Cô ấy thích hát.
chē
XAxe
外面停着一辆车。
wài miàn tíng zhe yī liàng chē.
Bên ngoài đang đỗ một chiếc ô tô.
chēpiào
XA PHIẾUvé xe
我要买一张车票。
wǒ yào mǎi yī zhāng chē piào.
Tôi muốn mua một vé xe.
chēshang
XA THƯỚNGtrên xe
请不要在车上大声说话。
qǐng bú yào zài chē shàng dà shēng shuō huà.
Xin đừng nói lớn trên xe.
chēzhàn
XA TRẠMbến xe
我在车站等你。
wǒ zài chē zhàn děng nǐ.
Tôi đang đợi bạn ở ga.
chī
CẬTăn
我要吃肉。
wǒ yào chī ròu.
Tôi muốn ăn thịt.
chī//fàn
CẬT PHẠNăn cơm
中午我们一起去吃饭吧。
zhōng wǔ wǒ men yì qǐ qù chī fàn ba.
Trưa nay chúng mình cùng đi ăn cơm nhé.
chū
XUẤTra, xuất
他刚刚走出大门。
tā gāng gāng zǒu chū dà mén.
Anh ấy vừa mới đi ra khỏi cửa.
chūlái
XUẤT LAIxuất hiện, đi ra
太阳出来了。
tài yáng chū lái le.
Mặt trời đã mọc.
chūqù
XUẤT KHỨra, ra ngoài
我们出去吃晚饭吧。
wǒ men chū qù chī wǎn fàn ba.
Chúng ta ra ngoài ăn tối đi.
chuān
XUYÊNmặc
今天天冷,多穿点衣服。
jīn tiān tiān lěng, duō chuān diǎn yī fú.
Hôm nay trời lạnh, mặc nhiều quần áo hơn nhé.
chuáng
SÀNGgiường, đệm
他躺在床上。
tā tǎng zài chuáng shàng.
Anh ấy nằm trên giường.
cì
THỨlần
我每周健身四次。
wǒ měi zhōu jiàn shēn sì cì.
Tôi tập gym bốn lần mỗi tuần.
cóng
TÒNGtừ, qua, theo
我从河内来到北京。
wǒ cóng hé nèi lái dào běi jīng.
Tôi từ Hà Nội đến Bắc Kinh.
cuò
THÁCsai
我错了。
wǒ cuò le.
Tôi sai rồi.
dǎ
ĐẢđánh, bắt
他喜欢打羽毛球。
tā xǐ huān dǎ yǔ máo qiú.
Anh ấy thích chơi cầu lông.
dǎchē
ĐẢ XAbắt xe
下雨了,我们打车回去吧。
xià yǔ le, wǒ men dǎ chē huí qù ba.
Trời mưa rồi, chúng ta bắt taxi về thôi.
dǎ diànhuà
ĐẢ ĐIỆN THOẠIgọi điện
我需要打电话给顾客。
wǒ xū yào dǎ diàn huà gěi gù kè.
Tôi cần gọi điện cho khách hàng.
dǎkāi
ĐẢ KHAImở, mở ra
请把门打开。
qǐng bǎ mén dǎ kāi.
Làm ơn mở cửa.
dǎ qiú
ĐẢ CẦUchơi bóng
下午我们去打球吧。
xià wǔ wǒ men qù dǎ qiú ba.
Chiều nay chúng ta đi chơi bóng đi.
dà
ĐẠIto, lớn
他的房子很大。
tā de fáng zi hěn dà.
Nhà của anh ấy rất lớn.
dàxué
ĐẠI HỌCđại học
他在北京大学读书。
tā zài běi jīng dà xué dú shū.
Anh ấy đang học tại Đại học Bắc Kinh.
dàxuéshēng
ĐẠI HỌC SINHsinh viên đại học
这里有很多大学生。
zhè lǐ yǒu hěn duō dà xué shēng.
Ở đây có nhiều sinh viên đại học.
dào
ĐÁOđến, tới
我五分钟后到。
wǒ wǔ fēn zhōng hòu dào.
Tôi sẽ đến sau năm phút.
dédào
ĐẮC ĐÁOđạt được, nhận được
他得到了第一名。
tā dé dào le dì yì míng.
Anh ấy đã giành được giải nhất.
de
ĐỊAbiểu thị từ trước nó là trạng ngữ
他高兴地笑了。
tā gāo xìng dì xiào le.
Anh ấy cười vui vẻ.
de
ĐÍCH(biểu thị sự sở hữu) của
这是奥利的手机。
zhè shì ào lì de shǒu jī.
Đây là điện thoại của Oli.
děng
ĐẲNGđợi, chờ
请在门口等一下。
qǐng zài mén kǒu děng yí xià.
Xin vui lòng đợi một chút ở cửa.
dì
ĐỊAđất, lục địa; trái đất
他高兴地笑了。
tā gāo xìng dì xiào le.
Anh ấy cười vui vẻ.
dìdiǎn
ĐỊA ĐIỂMđịa điểm, nơi chốn
会议地点在哪里?
huì yì dì diǎn zài nǎ lǐ?
Cuộc họp diễn ra ở đâu?
dìfang
ĐỊA PHƯƠNGnơi, địa phương
这个地方的环境非常好。
zhè ge dì fāng de huán jìng fēi cháng hǎo.
Môi trường ở nơi này rất tốt.
dìshang
ĐỊA THƯỚNGtrên mặt đất
地上有一张纸。
dì shàng yǒu yī zhāng zhǐ.
Trên mặt đất có một tờ giấy.
dìtú
ĐỊA ĐỒbản đồ
这是中国地图。
zhè shì zhōng guó dì tú.
Đây là bản đồ Trung Quốc.
dìdi/dì
ĐỆ ĐỆem trai
我弟弟今年十岁。
wǒ dì di jīn nián shí suì.
Em trai tôi năm nay mười tuổi.
dì(dì-èr)
ĐỆthứ ... (số thứ tự)
这是我第五次来中国。
zhè shì wǒ dì wǔ cì lái zhōng guó.
Đây là lần thứ năm tôi đến Trung Quốc.
diǎn
ĐIỂMít, chút, hơi
现在三点了。
xiàn zài sān diǎn le.
Bây giờ là ba giờ.
diàn
ĐIỆNđiện, pin.
手机快没电了。
shǒu jī kuài méi diàn le.
Điện thoại sắp hết pin.
diànhuà
ĐIỆN THOẠIđiện thoại
请留下你的电话号码。
qǐng liú xià nǐ de diàn huà hào mǎ.
Vui lòng để lại số điện thoại của bạn.
diànnǎo
ĐIỆN NÃOmáy tính
我要买一台电脑。
wǒ yào mǎi yī tái diàn nǎo.
Tôi muốn mua một chiếc máy tính.
diànshì
ĐIỆN THỊtruyền hình; TV
晚上一家人看电视。
wǎn shàng yī jiā rén kàn diàn shì.
Tối đến cả nhà xem tivi.
diànshìjī
ĐIỆN THỊ CƠ(chiếc) TV
客厅里有一台大电视机。
kè tīng lǐ yǒu yī tái dà diàn shì jī.
Trong phòng khách có một chiếc tivi lớn.
diànyǐng
ĐIỆN ẢNHđiện ảnh, phim
我昨天看了一部电影。
wǒ zuó tiān kàn le yī bù diàn yǐng.
Hôm qua tôi đã xem một bộ phim.
diànyǐngyuàn
ĐIỆN ẢNH VIỆNrạp chiếu phim
周末我们一起去电影院吧。
zhōu mò wǒ men yì qǐ qù diàn yǐng yuàn ba.
Cuối tuần chúng mình cùng đi rạp chiếu phim nhé.
dōng
ĐÔNGđông
太阳从东方升起。
tài yáng cóng dōng fāng shēng qǐ.
Mặt trời mọc từ phương Đông.
dōngbian
ĐÔNG BIÊNphía đông
车库在房子的东边。
chē kù zài fáng zi de dōng biān.
Nhà để xe ở phía đông của ngôi nhà.
dōngxi
ĐÔNG TÂYđồ đạc, đồ, vật
你想买什么东西?
nǐ xiǎng mǎi shén me dōng xī?
Bạn muốn mua cái gì?
dòng
ĐỘNGđộng, chạm
太冷了,手都不能动了。
tài lěng le, shǒu dōu bù néng dòng le.
Lạnh quá, tay không cử động được nữa.
dòngzuò
ĐỘNG TÁCđộng tác, hoạt động
他喜欢看动作片。
tā xǐ huān kàn dòng zuò piàn.
Anh ấy thích xem phim hành động.
dōu
ĐÔđều
我们都是好朋友。
wǒ men dōu shì hǎo péng yǒu.
Chúng ta đều là những người bạn tốt.
dú
ĐỘCđọc
请大声读这篇课文。
qǐng dà shēng dú zhè piān kè wén.
Hãy đọc lớn bài học này.
dú//shū
ĐỘC THƯđọc sách
他喜欢读书。
tā xǐ huān dú shū.
Anh ấy thích đọc sách.
duì
ĐỐIđúng
你说得很对。
nǐ shuō dé hěn duì.
Bạn nói đúng.
duìbuqǐ
ĐỐI BẤT KHỞIxin lỗi
对不起,我迟到了。
duì bù qǐ, wǒ chí dào le.
Xin lỗi, tôi đến muộn.
duō(
ĐANhiều (đại từ nghi vấn) bao
喝绿茶好处多。
hē lǜ chá hǎo chù duō.
Uống trà xanh có nhiều lợi ích.
duōshǎo
ĐA THIỂUbao nhiêu
这件衣服多少钱?
zhè jiàn yī fú duō shǎo qián?
Cái áo này bao nhiêu tiền?
è
NGẠđói
我肚子很饿,想吃饭。
wǒ dǔ zi hěn è, xiǎng chī fàn.
Tôi đói bụng, muốn ăn cơm.
érzi
NHI TỬcon trai
你的儿子真可爱。
nǐ de ér zi zhēn kě ài.
Con trai của bạn thật dễ thương.
èr
NHỊsố 2
我有两个苹果。
wǒ yǒu liǎng gè píng guǒ.
Tôi có hai quả táo.
fàn
PHẠNcơm
该吃午饭了。
gāi chī wǔ fàn le.
Đã đến giờ ăn trưa rồi.
fàndiàn
PHẠN ĐIẾMquán ăn/ nhà hàng
这家饭店的菜很贵。
zhè jiā fàn diàn de cài hěn guì.
Món ăn ở nhà hàng này rất đắt.
Theo khung năng lực Hán ngữ chuẩn HSK 3.0, cấp độ HSK 1 bao gồm 500 từ vựng trọng tâm. Toàn bộ 500 từ trên trang này đều có đầy đủ chữ Hán, phiên âm Pinyin, âm Hán Việt, nghĩa tiếng Việt, câu ví dụ và âm thanh phát âm chuẩn.
Bạn nên bật/tắt Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt trên bảng từ để tự kiểm tra phản xạ, nghe phát âm và đọc to câu ví dụ, sau đó chuyển sang mục Luyện viết chữ Hán HSK 1, Ngữ pháp HSK 1 và Luyện đọc HSK 1 để gặp lại từ vựng trong ngữ cảnh thực tế.
Hãy học song song Ngữ pháp HSK 1, làm các bài Luyện đọc hiểu HSK 1, nghe 4.000 câu hội thoại giao tiếp và làm Đề thi thử HSK 1 trực tuyến để hoàn thiện cả 4 kỹ năng Nghe – Nói – Đọc – Viết.
Kết hợp Từ vựng, Ngữ pháp, Luyện đọc, Luyện nghe, Tập viết chữ Hán và Luyện đề thi cùng cấp HSK 1 để nhớ sâu và tăng điểm nhanh.
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.