78 bài đọc hiểu có Pinyin, audio & bài tập
Mẫu câu theo tình huống, có pinyin & audio
Học từ theo tình huống thực tế
Thứ tự nét viết từng chữ
Nền tảng nhận diện mặt chữ Hán
Tách chữ thành bộ phận, nhớ qua câu chuyện
1.071 từ · Trang 1/11
ānwèi
AN UỶan ủi, dỗ dành
别难过了,我来安慰安慰你。
bié nán guò le, wǒ lái ān wèi ān wèi nǐ.
Đừng buồn nữa, để tôi an ủi bạn nhé.
àn
NGẠNbờ (sông, biển)
小船很快就靠岸了。
xiǎo chuán hěn kuài jiù kào àn le.
Con thuyền nhỏ nhanh chóng cập bờ.
àn shàng
NGẠN THƯỢNGtrên bờ
他在岸上挥手等我们。
tā zài àn shàng huī shǒu děng wǒ men.
Anh ấy đứng trên bờ vẫy tay đợi chúng ta.
ànmó
ÁN MAmát-xa, xoa bóp
下班后我去按摩放松一下。
xià bān hòu wǒ qù àn mó fàng sōng yī xià.
Tan làm tôi đi mát-xa thư giãn một chút.
bá
BẠTnhổ, rút
医生帮我拔了一颗智齿。
yī shēng bāng wǒ bá le yī kē zhì chǐ.
Bác sĩ đã giúp tôi nhổ một chiếc răng khôn.
bái jiǔ
BẠCH TỬUrượu trắng (rượu mạnh)
他平时很少喝高度白酒。
tā píng shí hěn shǎo hē gāo dù bái jiǔ.
Bình thường anh ấy rất ít khi uống rượu trắng nặng.
bàifǎng
BÁI PHỎNGthăm hỏi, viếng thăm
周末我想去拜访一位老师。
zhōu mò wǒ xiǎng qù bài fǎng yī wèi lǎo shī.
Cuối tuần tôi muốn đi thăm hỏi một người thầy.
bǎn
BẢNphiên bản, bản in
这本书出了最新升级版。
zhè běn shū chū le zuì xīn shēng jí bǎn.
Cuốn sách này đã ra phiên bản nâng cấp mới nhất.
bànyǎn
BAN DIỄNđóng vai, sắm vai
她在电影里扮演一名护士。
tā zài diàn yǐng lǐ bàn yǎn yī míng hù shì.
Cô ấy đóng vai một y tá trong phim.
bàng
BỔNGgậy; tuyệt, giỏi
你的中文发音真棒!
nǐ de zhōng wén fā yīn zhēn bàng!
Phát âm tiếng Trung của bạn thật là tuyệt!
bāowéi
BAO VIbao vây, vây quanh
热情的歌迷把歌手包围了。
rè qíng de gē mí bǎ gē shǒu bāo wéi le.
Người hâm mộ nhiệt tình đã vây quanh ca sĩ.
bāozhuāng
BAO TRANGđóng gói, bao bì
这个礼盒的包装很精美。
zhè ge lǐ hé de bāo zhuāng hěn jīng měi.
Bao bì của hộp quà này rất tinh xảo.
bǎowèi
BẢO VỆbảo vệ, giữ gìn
大家要共同保卫家园。
dà jiā yào gòng tóng bǎo wèi jiā yuán.
Mọi người phải cùng nhau bảo vệ quê hương.
bǎoyǎng
BẢO DƯỠNGbảo dưỡng, giữ gìn
这辆车保养得特别好。
zhè liàng chē bǎo yǎng dé tè bié hǎo.
Chiếc xe này được bảo dưỡng đặc biệt tốt.
bàodá
BÁO ĐÁPbáo đáp, đền đáp
我一定会报答你的恩情。
wǒ yí dìng huì bào dá nǐ de ēn qíng.
Tôi nhất định sẽ báo đáp ơn tình của bạn.
bàojǐng
BÁO CẢNHbáo cảnh sát, báo công an
遇到紧急情况请立刻报警。
yù dào jǐn jí qíng kuàng qǐng lì kè bào jǐng.
Gặp tình huống khẩn cấp xin hãy báo cảnh sát ngay.
bàoyuàn
BÃO OÁNthan phiền, oán trách
他总是抱怨工作压力太大。
tā zǒng shì bào yuàn gōng zuò yā lì tài dà.
Anh ấy suốt ngày than phiền áp lực công việc quá lớn.
bēi bāo
BỐI BAOba lô
这个背包容量非常大。
zhè ge bēi bāo róng liàng fēi cháng dà.
Chiếc ba lô này sức chứa rất lớn.
bēi jù
BI KỊCHbi kịch
这部爱情片是个悲剧。
zhè bù ài qíng piàn shì gè bēi jù.
Bộ phim tình cảm này là một bi kịch.
bēi shāng
BI THƯƠNGđau buồn, thương tâm
听到坏消息她感到很悲伤。
tīng dào huài xiāo xī tā gǎn dào hěn bēi shāng.
Nghe tin xấu cô ấy cảm thấy rất đau buồn.
běijí
BẮC CỰCBắc Cực
北极熊生活在寒冷的北极。
běi jí xióng shēng huó zài hán lěng de běi jí.
Gấu Bắc Cực sinh sống ở vùng Bắc Cực lạnh giá.
bèidòng
BỊ ĐỘNGbị động
我们不能一直处于被动地位。
wǒ men bù néng yì zhí chǔ yú bèi dòng dì wèi.
Chúng ta không thể mãi ở vào thế bị động.
bèi
BỐIthế hệ, bậc, đời
我们和父母是两辈子人。
wǒ men hé fù mǔ shì liǎng bèi zi rén.
Chúng ta và bố mẹ là người của hai thế hệ.
běnrén
BẢN NHÂNbản thân, đích thân
这件事情必须由本人办理。
zhè jiàn shì qíng bì xū yóu běn rén bàn lǐ.
Chuyện này bắt buộc phải do đích thân người đó làm.
bízi
TỴ TỬmũi
冷风吹得他鼻子发红。
lěng fēng chuī dé tā bí zi fā hóng.
Gió lạnh thổi làm mũi anh ấy đỏ ửng.
bǐfāng
TỶ PHƯƠNGví dụ, chẳng hạn
比方说,你可以坐地铁去。
bǐ fāng shuō, nǐ kě yǐ zuò dì tiě qù.
Chẳng hạn như, bạn có thể đi tàu điện ngầm đến đó.
bǐzhòng
TỶ TRỌNGtỷ trọng, tỷ lệ
房租占了我开销的大比重。
fáng zū zhàn le wǒ kāi xiāo de dà bǐ zhòng.
Tiền thuê nhà chiếm tỷ trọng lớn trong chi tiêu của tôi.
bǐcǐ
BỈ THỬlẫn nhau, đôi bên
朋友之间应该彼此信任。
péng yǒu zhī jiān yīng gāi bǐ cǐ xìn rèn.
Giữa bạn bè nên tin tưởng lẫn nhau.
bì
TẤTắt, nhất định phải
努力了未必能赢,但不努力必输。
nǔ lì le wèi bì néng yíng, dàn bù nǔ lì bì shū.
Cố gắng chưa chắc đã thắng, nhưng không cố gắng ắt thua.
bì xū
TẤT NHUcần thiết, thiết yếu
水和空气是生命的必需品。
shuǐ hé kōng qì shì shēng mìng de bì xū pǐn.
Nước và không khí là nhu yếu phẩm của sự sống.
bìjìng
TẤT CÁNHrốt cuộc, suy cho cùng
他毕竟年纪还小,别怪他。
tā bì jìng nián jì hái xiǎo, bié guài tā.
Nó suy cho cùng tuổi còn nhỏ, đừng trách nó.
bì mù
BẾ MÀNbế mạc
运动会将于明天下午闭幕。
yùn dòng huì jiāng yú míng tiān xià wǔ bì mù.
Đại hội thể thao sẽ bế mạc vào chiều mai.
bì mù shì
BẾ MÀN THỨClễ bế mạc
今晚七点举行闭幕式。
jīn wǎn qī diǎn jǔ xíng bì mù shì.
Bảy giờ tối nay tổ chức lễ bế mạc.
biānjìng
BIÊN CẢNHbiên giới
边境地区的检查很严格。
biān jìng dì qū de jiǎn chá hěn yán gé.
Việc kiểm tra ở khu vực biên giới rất nghiêm ngặt.
biānjí
BIÊN TẬPchỉnh sửa, biên tập
我花了两小时编辑这篇稿件。
wǒ huā le liǎng xiǎo shí biān jí zhè piān gǎo jiàn.
Tôi đã dành hai tiếng để chỉnh sửa bản thảo này.
biānji
BIÊN TẬPbiên tập viên
她在杂志社担任文字编辑。
tā zài zá zhì shè dān rèn wén zì biān jí.
Cô ấy làm biên tập viên câu chữ ở tòa soạn tạp chí.
biàn dòng
BIẾN ĐỘNGbiến động, thay đổi
出发时间有了一些变动。
chū fā shí jiān yǒu le yī xiē biàn dòng.
Thời gian xuất phát đã có chút thay đổi.
biànlì
TIỆN LỢIthuận tiện, tiện lợi
这里交通便利,买菜很方便。
zhè lǐ jiāo tōng biàn lì, mǎi cài hěn fāng biàn.
Giao thông ở đây thuận tiện, mua đồ ăn rất dễ dàng.
biàntiáo
TIỆN ĐIỀUgiấy nhắn, mảnh giấy ghi chú
我给你在冰箱上贴了便条。
wǒ gěi nǐ zài bīng xiāng shàng tiē le biàn tiáo.
Tôi dán giấy nhắn trên tủ lạnh cho bạn rồi.
biànyú
TIỆN VUtiện cho, dễ dàng cho
做笔记便于以后复习功课。
zuò bǐ jì biàn yú yǐ hòu fù xí gōng kè.
Ghi chép tiện cho việc ôn bài sau này.
bīnguǎn
TÂN QUÁNkhách sạn
我们在市中心的宾馆开会。
wǒ men zài shì zhōng xīn de bīn guǎn kāi huì.
Chúng tôi họp tại khách sạn ở trung tâm thành phố.
bǐng
BÁNHbánh dẹt, bánh nướng
奶奶烙的葱花饼特别香。
nǎi nǎi lào de cōng huā bǐng tè bié xiāng.
Món bánh hành bà làm thơm đặc biệt.
bǐnggān
BÁNH CANbánh quy
饿了就先吃两块饼干垫垫。
è le jiù xiān chī liǎng kuài bǐng gān diàn diàn.
Đói thì ăn tạm hai cái bánh quy lót dạ trước đã.
bìngdú
BỆNH ĐỘCvi-rút
这台电脑中了新型病毒。
zhè tái diàn nǎo zhōng le xīn xíng bìng dú.
Chiếc máy tính này bị nhiễm vi-rút đời mới.
bōli
PHA LYthủy tinh, kính
窗户玻璃擦得干干净净。
chuāng hù bō lí cā dé gān gān jìng jìng.
Cửa kính cửa sổ được lau sạch bong.
bó kè
BÁC KHÁCHblog, trang nhật ký mạng
他喜欢在博客里分享摄影作品。
tā xǐ huān zài bó kè lǐ fēn xiǎng shè yǐng zuò pǐn.
Anh ấy thích chia sẻ tác phẩm nhiếp ảnh trên blog.
bólǎnhuì
BÁC LÃM HỘIhội chợ triển lãm
周末我们打算去逛博览会。
zhōu mò wǒ men dǎ suàn qù guàng bó lǎn huì.
Cuối tuần chúng tôi dự định đi dạo hội chợ triển lãm.
bóshì
BÁC SĨtiến sĩ
他去年拿到了博士学位。
tā qù nián ná dào le bó shì xué wèi.
Anh ấy đã nhận được học vị tiến sĩ vào năm ngoái.
bówùguǎn
BÁC VẬT QUÁNbảo tàng
这个博物馆星期一闭馆。
zhè ge bó wù guǎn xīng qī yī bì guǎn.
Bảo tàng này đóng cửa vào thứ hai.
bóruò
BẠC NHƯỢCmỏng manh, yếu kém
他的口语基础比较薄弱。
tā de kǒu yǔ jī chǔ bǐ jiào bó ruò.
Nền tảng khẩu ngữ của anh ấy khá yếu.
búgù
BẤT CỐbất chấp, không màng
他不顾大雨坚持去跑步。
tā bù gù dà yǔ jiān chí qù pǎo bù.
Anh ấy bất chấp trời mưa to vẫn kiên trì đi chạy bộ.
bú lì
BẤT LỢIbất lợi
下雨天对我们比赛很不利。
xià yǔ tiān duì wǒ men bǐ sài hěn bù lì.
Trời mưa rất bất lợi cho trận thi đấu của chúng ta.
búnàifán
BẤT NẠI PHIỀNsốt ruột, mất kiên nhẫn
排了半天队,他很不耐烦。
pái le bàn tiān duì, tā hěn bù nài fán.
Xếp hàng nửa ngày, anh ấy rất mất kiên nhẫn.
bú xìng
BẤT HẠNHbất hạnh, không may
不幸的是,飞机延误了。
bù xìng de shì, fēi jī yán wù le.
Điều không may là chuyến bay đã bị hoãn.
bú yì
BẤT DỊCHkhông dễ dàng, khó khăn
今天的美好生活来之不易。
jīn tiān de měi hǎo shēng huó lái zhī bù yì.
Cuộc sống tốt đẹp ngày nay có được không hề dễ dàng.
bǔcháng
BỔ THƯỜNGđền bù, bồi thường
公司会补偿你的交通开销。
gōng sī huì bǔ cháng nǐ de jiāo tōng kāi xiāo.
Công ty sẽ bồi thường chi phí đi lại cho bạn.
bǔtiē
BỔ THIẾPtrợ cấp, tiền phụ cấp
单位每月发五百元餐费补贴。
dān wèi měi yuè fā wǔ bǎi yuán cān fèi bǔ tiē.
Cơ quan mỗi tháng phát 500 tệ tiền phụ cấp ăn uống.
bù céng
BẤT TẰNGchưa từng
我不曾听说过有这回事。
wǒ bù céng tīng shuō guò yǒu zhè huí shì.
Tôi chưa từng nghe nói có chuyện này.
búdéliǎo
BẤT ĐẮC LIỄUghê gớm, cực kỳ
今天外面冷得不得了。
jīn tiān wài miàn lěng dé bù dé le.
Hôm nay ngoài trời lạnh ghê gớm.
bùgǎndāng
BẤT CẢM ĐƯƠNGkhông dám nhận, quá khen
您过奖了,我真不敢当。
nín guò jiǎng le, wǒ zhēn bù gǎn dāng.
Ngài quá khen rồi, tôi thật không dám nhận.
bù liáng
BẤT LƯƠNGkém, xấu, không tốt
熬夜是不良的生活习惯。
áo yè shì bù liáng de shēng huó xí guàn.
Thức khuya là một thói quen sinh hoạt không tốt.
bùmiǎn
BẤT MIỄNkhó tránh khỏi, không khỏi
初次登台,他心中不免紧张。
chū cì dēng tái, tā xīn zhōng bù miǎn jǐn zhāng.
Lần đầu lên sân khấu, trong lòng anh ấy không khỏi căng thẳng.
bù néng bù
BẤT NĂNG BẤTkhông thể không, đành phải
这件事我们不能不严肃对待。
zhè jiàn shì wǒ men bù néng bù yán sù duì dài.
Chuyện này chúng ta không thể không đối đãi nghiêm túc.
bùshí
BẤT THỜIthỉnh thoảng, chốc chốc
他一边看书,一边不时点头。
tā yī biān kàn shū, yī biān bù shí diǎn tóu.
Anh ấy vừa đọc sách, thỉnh thoảng lại gật đầu.
bù tíng
BẤT ĐÌNHkhông ngừng, liên tục
雨一直在不停地下着。
yǔ yì zhí zài bù tíng dì xià zhe.
Mưa cứ rơi liên tục không ngừng nghỉ.
bù xǔ
BẤT HỨAkhông được, không cho phép
图书馆里不许大声吵闹。
tú shū guǎn lǐ bù xǔ dà shēng chǎo nào.
Trong thư viện không được làm ồn lớn tiếng.
bùzhǐ
BẤT CHỈhơn, không chỉ
来参观的人不止一百个。
lái cān guān de rén bù zhǐ yì bǎi gè.
Người đến tham quan không chỉ có một trăm người.
bùzú
BẤT TÚCkhông đủ, thiếu sót
我们的经验还明显不足。
wǒ men de jīng yàn hái míng xiǎn bù zú.
Kinh nghiệm của chúng ta vẫn rõ ràng là chưa đủ.
bùwèi
BỘ VỊbộ phận, vị trí
医生检查了他受伤的部位。
yī shēng jiǎn chá le tā shòu shāng de bù wèi.
Bác sĩ đã kiểm tra bộ phận bị thương của anh ấy.
cāi
SAIđoán
你猜我今天碰到谁了?
nǐ cāi wǒ jīn tiān pèng dào shuí le?
Bạn đoán xem hôm nay tôi gặp ai nào?
cāi cè
SAI TRẮCphỏng đoán, suy đoán
这只是我个人的合理猜测。
zhè zhǐ shì wǒ gè rén de hé lǐ cāi cè.
Đây chỉ là suy đoán hợp lý của cá nhân tôi.
cáipàn
TÀI PHÁNtrọng tài
裁判判罚得非常公正。
cái pàn pàn fá dé fēi cháng gōng zhèng.
Trọng tài đưa ra phán quyết rất công tâm.
cǎigòu
THÁI CẤUthu mua, mua sắm
下午我要去超市采购食材。
xià wǔ wǒ yào qù chāo shì cǎi gòu shí cái.
Chiều nay tôi phải đi siêu thị mua sắm nguyên liệu nấu ăn.
cǎipiào
THÁI PHIẾUvé số, xổ số
他随手买了一张福利彩票。
tā suí shǒu mǎi le yī zhāng fú lì cǎi piào.
Anh ấy tiện tay mua một tờ vé số phúc lợi.
cān guǎn
XAN QUÁNquán ăn, nhà hàng
这家小餐馆的面条很好吃。
zhè jiā xiǎo cān guǎn de miàn tiáo hěn hǎo chī.
Mì của quán ăn nhỏ này rất ngon.
cāntīng
XAN SẢNHnhà hàng, phòng ăn
今晚我们在学校餐厅聚餐。
jīn wǎn wǒ men zài xué xiào cān tīng jù cān.
Tối nay chúng tôi liên hoan ở nhà ăn trường học.
cān yǐn
XAN ẨMẩm thực, ăn uống
这条街汇聚了各种特色餐饮。
zhè tiáo jiē huì jù le gè zhǒng tè sè cān yǐn.
Con phố này quy tụ đủ loại ẩm thực đặc sắc.
cǎo yuán
THẢO NGUYÊNthảo nguyên, đồng cỏ
内蒙古大草原非常壮观。
nèi méng gǔ dà cǎo yuán fēi cháng zhuàng guān.
Thảo nguyên Nội Mông vô cùng tráng lệ.
cè
SÁCHtập, cuốn (lượng từ)
这套漫画一共出版了五册。
zhè tào màn huà yī gòng chū bǎn le wǔ cè.
Bộ truyện tranh này tổng cộng xuất bản năm tập.
céngcì
TẦNG THỨtầng bậc, cấp bậc, mức độ
这首歌曲的声音很有层次感。
zhè shǒu gē qǔ de shēng yīn hěn yǒu céng cì gǎn.
Âm thanh của bài hát này rất giàu chiều sâu phân tầng.
chā
XOAxiên, đĩa; dấu chéo
老师在错题旁边打了叉。
lǎo shī zài cuò tí páng biān dǎ le chā.
Thầy giáo đánh dấu chéo bên cạnh câu sai.
chāzi
XOA TỬcái dĩa, nĩa
吃西餐通常用刀和叉子。
chī xī cān tōng cháng yòng dāo hé chā zi.
Ăn đồ Tây thường dùng dao và dĩa.
chābié
SAI BIỆTkhác biệt, chênh lệch
两者之间的质量差别不大。
liǎng zhě zhī jiān de zhì liàng chā bié bù dà.
Sự khác biệt chất lượng giữa hai bên không lớn.
chājù
SAI CỰkhoảng cách, chênh lệch
我们需要缩小技术上的差距。
wǒ men xū yào suō xiǎo jì shù shàng de chā jù.
Chúng ta cần thu hẹp khoảng cách về mặt công nghệ.
chā
SÁPcắm, lồng vào
请把钥匙插进钥匙孔里。
qǐng bǎ yào shi chā jìn yào shi kǒng lǐ.
Xin hãy cắm chìa khóa vào ổ khóa.
chá xún
TRA TUÂNtra cứu, tìm kiếm
请登录系统查询你的成绩。
qǐng dēng lù xì tǒng chá xún nǐ de chéng jì.
Xin hãy đăng nhập hệ thống để tra cứu điểm số của bạn.
chā(yì) diǎnr
SAIsuýt nữa, suýt chút nữa
路上很堵,我差点儿迟到了。
lù shàng hěn dǔ, wǒ chà diǎn ér chí dào le.
Đường đông tắc nghẽn, tôi suýt chút nữa thì muộn.
chāi
SÁCHtháo, dỡ, mở
快把你的生日礼物拆开吧。
kuài bǎ nǐ de shēng rì lǐ wù chāi kāi ba.
Mở gói quà sinh nhật của bạn ra ngay đi nào.
chāi chú
SÁCH TRỪtháo dỡ, dỡ bỏ
旧楼房下周就要被拆除了。
jiù lóu fáng xià zhōu jiù yào bèi chāi chú le.
Tòa nhà cũ tuần sau sẽ bị tháo dỡ rồi.
chǎnyè
SẢN NGHIỆPngành công nghiệp, sản nghiệp
旅游产业为当地带来了收益。
lǚ yóu chǎn yè wèi dāng dì dài lái le shōu yì.
Ngành công nghiệp du lịch đem lại thu nhập cho địa phương.
cháng dù
TRƯỜNG ĐỘchiều dài
这条跑道的长度刚好四百米。
zhè tiáo pǎo dào de cháng dù gāng hǎo sì bǎi mǐ.
Chiều dài của đường chạy này đúng bốn trăm mét.
cháng shòu
TRƯỜNG THỌtrường thọ, sống lâu
祝愿老人家健康长寿!
zhù yuàn lǎo rén jiā jiàn kāng cháng shòu!
Kính chúc cụ già luôn khỏe mạnh trường thọ!
cháng
TRÀNGruột (dạ dày, nội tạng)
暴饮暴食会伤害胃肠健康。
bào yǐn bào shí huì shāng hài wèi cháng jiàn kāng.
Ăn uống vô độ sẽ làm tổn hại sức khỏe dạ dày và ruột.
cháng
THƯỜNGnếm, nếm thử
快来尝尝我刚烤的面包。
kuài lái cháng cháng wǒ gāng kǎo de miàn bāo.
Mau lại nếm thử bánh mì tôi vừa nướng này.
chángshì
THƯỜNG THÍthử, thử nghiệm
无论结果怎样,都要尝试一次。
wú lùn jié guǒ zěn yàng, dōu yào cháng shì yī cì.
Bất kể kết quả thế nào, cũng phải thử một lần.
chǎng zhǎng
XƯỞNG TRƯỜNGgiám đốc nhà máy, quản đốc
厂长正在车间指导工人生产。
chǎng zhǎng zhèng zài chē jiān zhǐ dǎo gōng rén shēng chǎn.
Giám đốc nhà máy đang hướng dẫn công nhân sản xuất ở phân xưởng.
chǎngmiàn
TRÀNG DIỆNquang cảnh, bối cảnh
晚会的场面十分热烈喜庆。
wǎn huì de chǎng miàn shí fēn rè liè xǐ qìng.
Quang cảnh buổi dạ hội vô cùng sôi nổi tưng bừng.
chàngdǎo
XƯỚNG ĐẠOkhởi xướng, kêu gọi
学校倡导绿色低碳的生活方式。
xué xiào chàng dǎo lǜ sè dī tàn de shēng huó fāng shì.
Nhà trường kêu gọi lối sống xanh giảm phát thải carbon.
chāoyuè
SIÊU VIỆTvượt trội, vượt qua
他不断努力,终于超越了自我。
tā bù duàn nǔ lì, zhōng yú chāo yuè le zì wǒ.
Anh ấy không ngừng nỗ lực, cuối cùng đã vượt qua chính mình.
chē zhǔ
XA CHỦchủ xe
交警正在联系违章车辆的车主。
jiāo jǐng zhèng zài lián xì wéi zhāng chē liàng de chē zhǔ.
Cảnh sát giao thông đang liên hệ với chủ xe vi phạm.
Theo khung năng lực Hán ngữ chuẩn HSK 3.0, cấp độ HSK 5 bao gồm 1071 từ vựng trọng tâm. Toàn bộ 1071 từ trên trang này đều có đầy đủ chữ Hán, phiên âm Pinyin, âm Hán Việt, nghĩa tiếng Việt, câu ví dụ và âm thanh phát âm chuẩn.
Bạn nên bật/tắt Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt trên bảng từ để tự kiểm tra phản xạ, nghe phát âm và đọc to câu ví dụ, sau đó chuyển sang mục Luyện viết chữ Hán HSK 5, Ngữ pháp HSK 5 và Luyện đọc HSK 5 để gặp lại từ vựng trong ngữ cảnh thực tế.
Hãy học song song Ngữ pháp HSK 5, làm các bài Luyện đọc hiểu HSK 5, nghe 4.000 câu hội thoại giao tiếp và làm Đề thi thử HSK 5 trực tuyến để hoàn thiện cả 4 kỹ năng Nghe – Nói – Đọc – Viết.
Kết hợp Từ vựng, Ngữ pháp, Luyện đọc, Luyện nghe, Tập viết chữ Hán và Luyện đề thi cùng cấp HSK 5 để nhớ sâu và tăng điểm nhanh.
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.