HaoHSK App Icon

HaoHSK App

Học tiếng Trung toàn diện: Luyện nghe, luyện đọc, từ vựng, ngữ pháp & đề thi HSK 2.0, HSK 3.0.

Bảng PinyinLuyện đọc HSK 1–6Luyện nghe & Hội thoạiNgữ pháp HSK 3.0 & 2.0Từ vựng theo chủ đềLuyện viết chữ Hán214 Bộ thủChiết tự chữ HánTừ điển Trung ViệtĐề thi thử HSKTất cả bài học
HSK 3.0HSK 1HSK 2HSK 3HSK 4HSK 5HSK 6HSK 7–9
HSK 2.0HSK 1HSK 2HSK 3HSK 4HSK 5HSK 6

© 2026 HaoHSK. Bảo lưu mọi quyền.

Chính sách bảo mật•Điều khoản sử dụng•Liên hệ & Hỗ trợ
Trang chủ词Từ vựng汉Chữ HánNgữ pháp
HaoHSK
HaoHSKHỌC TIẾNG TRUNG
拼音
Luyện đọc tiếng Trung HSK 1–6

78 bài đọc hiểu có Pinyin, audio & bài tập

Hội thoại tiếng Trung thông dụng

Mẫu câu theo tình huống, có pinyin & audio

Từ vựng theo chủ đề

Học từ theo tình huống thực tế

Luyện viết chữ Hán

Thứ tự nét viết từng chữ

214 bộ thủ

Nền tảng nhận diện mặt chữ Hán

Chiết tự chữ Hán

Tách chữ thành bộ phận, nhớ qua câu chuyện

Xem tất cả bài học →
Luyện đềNgữ phápTừ điểnBlogVIP
Luyện đềNgữ phápTừ điểnBlogVIP
拼音
Luyện đọc tiếng Trung HSK 1–6

78 bài đọc hiểu có Pinyin, audio & bài tập

Hội thoại tiếng Trung thông dụng

Mẫu câu theo tình huống, có pinyin & audio

Từ vựng theo chủ đề

Học từ theo tình huống thực tế

Luyện viết chữ Hán

Thứ tự nét viết từng chữ

214 bộ thủ

Nền tảng nhận diện mặt chữ Hán

Chiết tự chữ Hán

Tách chữ thành bộ phận, nhớ qua câu chuyện

Xem tất cả bài học →
HaoHSK/HSK 2.0/HSK 2

Từ vựng HSK 2 (HSK 2.0)

167 từ · Trang 1/2

Luyện viết chữ Hán · HSK 2📖 Luyện đọc tiếng Trung HSK 1–6 · HSK 2📐 Ngữ pháp HSK 2 (HSK 2.0)
1–100101–167
  • 1
    吧

    ba

    BAnhé, nhỉ (trợ từ ngữ khí suy đoán)

    你是个学生吧?

    nǐ shì gè xué shēng ba?

    Bạn là học sinh phải không?

  • 2
    吧

    ba

    BAđi, nào (trợ từ ngữ khí cầu khiến)

    请你走吧!

    qǐng nǐ zǒu ba!

    Xin bạn đi đi!

  • 3
    白

    bái

    BẠCHtrắng, màu trắng

    我很爱穿那件白衣服。

    wǒ hěn ài chuān nà jiàn bái yī fú.

    Tôi rất thích mặc chiếc áo trắng đó.

  • 4
    百

    bǎi

    BÁCHtrăm, một trăm

    这个自行车五百多元。

    zhè ge zì xíng chē wǔ bǎi duō yuán.

    Chiếc xe đạp này hơn năm trăm nhân dân tệ.

  • 5
    帮助

    bāngzhù

    BANG TRỢgiúp đỡ, hỗ trợ

    请帮助我找一家搬家公司,好吗?

    qǐng bāng zhù wǒ zhǎo yī jiā bān jiā gōng sī, hǎo ma?

    Hãy giúp tôi tìm một công ty chuyển nhà, được không?

  • 6
    报纸

    bàozhǐ

    BÁO CHỈbáo, tờ báo

    我每天早上都要读报纸。

    wǒ měi tiān zǎo shàng dōu yào dú bào zhǐ.

    Mỗi sáng tôi đều đọc báo.

  • 7
    比

    bǐ

    TỶso với (giới từ so sánh)

    我的孩子比我高。

    wǒ de hái zi bǐ wǒ gāo.

    Con tôi cao hơn tôi.

  • 8
    别

    bié

    BIỆTđừng, chớ

    太晚了,别看电视了。

    tài wǎn le, bié kàn diàn shì le.

    Quá muộn rồi, đừng xem tivi nữa.

  • 9
    长

    zhǎng

    TRƯỜNGdài

    姐姐的腿长,跑得快。

    jiě jiě de tuǐ zhǎng, pǎo dé kuài.

    Chị gái có đôi chân dài, chạy nhanh.

  • 10
    唱歌

    chànggē

    XƯỚNG CAhát, ca hát

    我最爱唱歌了,我给你们唱一个。

    wǒ zuì ài chàng gē le, wǒ gěi nǐ men chàng yí gè.

    Tôi thích hát nhất, tôi sẽ hát cho các bạn nghe một bài.

  • 11
    出

    chū

    XUẤTra, đi ra, xuất

    我已经走出火车站了。

    wǒ yǐ jīng zǒu chū huǒ chē zhàn le.

    Tôi đã đi ra khỏi nhà ga.

  • 12
    穿

    chuān

    XUYÊNmặc (quần áo), đi (giày dép)

    天冷了,多穿些衣服吧。

    tiān lěng le, duō chuān xiē yī fú ba.

    Trời lạnh rồi, hãy mặc nhiều quần áo hơn.

  • 13
    次

    cì

    THỨlần, lượt (lượng từ số lần)

    我去过一次北京。

    wǒ qù guò yī cì běi jīng.

    Tôi đã đi Bắc Kinh một lần.

  • 14
    从

    cóng

    TÒNGtừ (chỉ điểm xuất phát thời gian/nơi chốn)

    从我家到公司,开车要20分钟。

    cóng wǒ jiā dào gōng sī, kāi chē yào 20 fēn zhōng.

    Từ nhà tôi đến công ty, lái xe mất 20 phút.

  • 15
    错

    cuò

    THÁCsai, sai lầm

    对不起,我错了。

    duì bù qǐ, wǒ cuò le.

    Xin lỗi, tôi sai rồi.

  • 16
    打篮球

    dǎ lán qiú

    ĐẢ LAM CẦUchơi bóng rổ

    我每天下午都去打篮球。

    wǒ měi tiān xià wǔ dōu qù dǎ lán qiú.

    Tôi chiều nào cũng đi chơi bóng rổ.

  • 17
    大家

    dàjiā

    ĐẠI GIAmọi người, tất cả mọi người

    请大家不要等我了。

    qǐng dà jiā bú yào děng wǒ le.

    Xin mọi người đừng đợi tôi nữa.

  • 18
    到

    dào

    ĐÁOđến, tới nơi

    我早上9点到公司。

    wǒ zǎo shàng 9 diǎn dào gōng sī.

    Tôi đến công ty lúc 9 giờ sáng.

  • 19
    得

    dé

    ĐẮCđến mức, được (trợ từ kết cấu bổ ngữ)

    你走得太快了。

    nǐ zǒu dé tài kuài le.

    Bạn đi nhanh quá.

  • 20
    等

    děng

    ĐẲNGchờ, đợi

    你还要再等我10分钟。

    nǐ hái yào zài děng wǒ 10 fēn zhōng.

    Bạn phải đợi tôi thêm 10 phút nữa.

  • 21
    弟弟

    dìdi

    ĐỆ ĐỆem trai

    在我们家,我最大,我下面还有两个弟弟。

    zài wǒ men jiā, wǒ zuì dà, wǒ xià miàn hái yǒu liǎng gè dì di.

    Ở nhà chúng tôi, tôi là lớn nhất, dưới tôi còn hai em trai.

  • 22
    第一

    dìyī

    ĐỆ NHẤTthứ nhất, đầu tiên

    这是我第一次见到他。

    zhè shì wǒ dì yī cì jiàn dào tā.

    Đây là lần đầu tiên tôi gặp anh ấy.

  • 23
    懂

    dǒng

    ĐỔNGhiểu, hiểu rõ

    你的意思我懂了。

    nǐ de yì si wǒ dǒng le.

    Ý bạn tôi hiểu rồi.

  • 24
    对

    duì

    ĐỐIđúng, chính xác

    你是对的,我错了。

    nǐ shì duì de, wǒ cuò le.

    Bạn đúng, tôi sai.

  • 25
    对

    duì

    ĐỐIđúng, chính xác

    孩子对妈妈说:“妈妈,我爱你。”

    hái zi duì mā mā shuō :“ mā mā, wǒ ài nǐ.”

    Đứa trẻ nói với mẹ: "Mẹ ơi, con yêu mẹ."

  • 26
    房间

    fángjiān

    PHÒNG GIANphòng, căn phòng

    我们两个人住一个房间。

    wǒ men liǎng gè rén zhù yí gè fáng jiān.

    Chúng tôi hai người sống trong một phòng.

  • 27
    非常

    fēicháng

    PHI THƯỜNGrất, vô cùng, hết sức

    奶奶非常喜欢我们送的礼物。

    nǎi nǎi fēi cháng xǐ huān wǒ men sòng de lǐ wù.

    Bà rất thích món quà chúng tôi tặng.

  • 28
    服务员

    fú wù yuán

    PHỤC VỤ VIÊNnhân viên phục vụ, bồi bàn

    我在饭馆做服务员。

    wǒ zài fàn guǎn zuò fú wù yuán.

    Tôi làm phục vụ ở nhà hàng.

  • 29
    高

    gāo

    CAOcao

    我比爸爸还高。

    wǒ bǐ bà bà hái gāo.

    Tôi cao hơn bố.

  • 30
    告诉

    gàosù

    CÁO TỐbảo, kể, nói cho biết

    你能告诉我学校怎么走吗?

    nǐ néng gào sù wǒ xué xiào zěn me zǒu ma?

    Bạn có thể chỉ cho tôi đường đến trường không?

  • 31
    哥哥

    gēgē

    CA CAanh trai

    我哥哥比我大三岁。

    wǒ gē gē bǐ wǒ dà sān suì.

    Anh trai tôi hơn tôi ba tuổi.

  • 32
    给

    gěi

    CẤPcho, đưa cho

    请把这本书给他。

    qǐng bǎ zhè běn shū gěi tā.

    Xin hãy đưa cuốn sách này cho anh ấy.

  • 33
    公共汽车

    gōng gòng qì chē

    CÔNG CỘNG KHÍ XAxe buýt, xe công cộng

    坐公共汽车去,要20分钟。

    zuò gōng gòng qì chē qù, yào 20 fēn zhōng.

    Đi bằng xe buýt, mất 20 phút.

  • 34
    公司

    gōngsī

    CÔNG TIcông ty

    我在一个公司上班。

    wǒ zài yí gè gōng sī shàng bān.

    Tôi làm việc ở một công ty.

  • 35
    狗

    gǒu

    CẨUchó, con chó

    女儿很喜欢小狗。

    nǚ ér hěn xǐ huān xiǎo gǒu.

    Con gái rất thích chó con.

  • 36
    贵

    guì

    QUÝđắt, quý, đắt đỏ

    这块手表很贵。

    zhè kuài shǒu biǎo hěn guì.

    Chiếc đồng hồ này rất đắt.

  • 37
    过

    guò

    QUÁqua, từng (trợ từ chỉ trải nghiệm trong quá khứ)

    我没看过这本书。

    wǒ méi kàn guò zhè běn shū.

    Tôi chưa đọc cuốn sách này.

  • 38
    还

    hái

    HOÀNvẫn, còn

    他还没来呢。

    tā hái méi lái ne.

    Anh ấy vẫn chưa đến.

  • 39
    还

    hái

    HOÀNcòn, ngoài ra (biểu thị bổ sung)

    除了不吃肉,我还不吃鸡蛋。

    chú le bù chī ròu, wǒ hái bù chī jī dàn.

    Ngoài việc không ăn thịt, tôi còn không ăn trứng.

  • 40
    孩子

    háizi

    HÀI TỬcon, con cái

    我有三个孩子。

    wǒ yǒu sān gè hái zi.

    Tôi có ba đứa con.

  • 41
    孩子

    háizi

    HÀI TỬđứa trẻ, trẻ con

    我们这里女孩子比男孩子多。

    wǒ men zhè lǐ nǚ hái zi bǐ nán hái zi duō.

    Ở đây chúng tôi, con gái nhiều hơn con trai.

  • 42
    好吃

    hǎochī

    HẢO CẬTngon, ngon miệng

    您做的米饭真好吃。

    nín zuò de mǐ fàn zhēn hǎo chī.

    Cơm do bạn nấu thật ngon.

  • 43
    黑

    hēi

    HẮCđen, màu đen, tối

    我不喜欢黑颜色的衣服。

    wǒ bù xǐ huān hēi yán sè de yī fú.

    Tôi không thích quần áo màu đen.

  • 44
    红

    hóng

    HỒNGđỏ, màu đỏ

    我的自行车是红色的。

    wǒ de zì xíng chē shì hóng sè de.

    Xe đạp của tôi màu đỏ.

  • 45
    欢迎

    huānyíng

    HOAN NGHÊNHhoan nghênh, chào đón

    欢迎你们来我们家。

    huān yíng nǐ men lái wǒ men jiā.

    Chào mừng các bạn đến nhà chúng tôi.

  • 46
    回答

    huídá

    HỒI ĐÁPtrả lời, giải đáp

    我能回答这个问题。

    wǒ néng huí dá zhè ge wèn tí.

    Tôi có thể trả lời câu hỏi này.

  • 47
    火车站

    huǒ chē zhàn

    HOẢ XA TRẠMga tàu hỏa, nhà ga

    我下午3点去火车站。

    wǒ xià wǔ 3 diǎn qù huǒ chē zhàn.

    Tôi chiều nay 3 giờ đi ga tàu.

  • 48
    机场

    jīchǎng

    CƠ TRÀNGsân bay, phi trường

    我在机场工作了三年了。

    wǒ zài jī chǎng gōng zuò le sān nián le.

    Tôi đã làm việc ở sân bay được ba năm.

  • 49
    鸡蛋

    jīdàn

    KÊ ĐẢNtrứng gà

    我每天早上都要吃个鸡蛋。

    wǒ měi tiān zǎo shàng dōu yào chī gè jī dàn.

    Mỗi sáng tôi đều ăn một quả trứng.

  • 50
    件

    jiàn

    KIỆNchiếc, cái (lượng từ cho áo quần, sự việc)

    这件衣服颜色非常好看。

    zhè jiàn yī fú yán sè fēi cháng hǎo kàn.

    Chiếc áo này màu rất đẹp.

  • 51
    教室

    jiàoshì

    GIÁO THẤTphòng học, lớp học

    请大家都到教室去上课。

    qǐng dà jiā dōu dào jiào shì qù shàng kè.

    Xin mọi người đều đi đến lớp học.

  • 52
    姐姐

    jiějiě

    TỶ TỶchị gái

    我有两个姐姐。

    wǒ yǒu liǎng gè jiě jiě.

    Tôi có hai chị gái.

  • 53
    介绍

    jièshào

    GIỚI THIỆUgiới thiệu

    我来介绍一下我的朋友。

    wǒ lái jiè shào yī xià wǒ de péng yǒu.

    Tôi đến giới thiệu một chút về bạn tôi.

  • 54
    进

    jìn

    TIẾNvào, tiến vào

    我马上要进机场了。

    wǒ mǎ shàng yào jìn jī chǎng le.

    Tôi sắp vào sân bay.

  • 55
    近

    jìn

    CẬNgần

    我们家离公司很近。

    wǒ men jiā lí gōng sī hěn jìn.

    Nhà chúng tôi gần công ty.

  • 56
    就

    jiù

    TỰUthì, ngay, chính là (nhấn mạnh sự thật)

    我就知道他会来的。

    wǒ jiù zhī dào tā huì lái de.

    Tôi chỉ biết là anh ấy sẽ đến.

  • 57
    就

    jiù

    TỰUliền, ngay lập tức (chỉ hành động kế tiếp nhanh chóng)

    我一到家就给他打电话。

    wǒ yī dào jiā jiù gěi tā dǎ diàn huà.

    Tôi vừa về nhà liền gọi điện cho anh ấy.

  • 58
    觉得

    juéde

    GIÁC ĐẮCcảm thấy, nghĩ rằng

    你觉得这本书怎么样?

    nǐ jué de zhè běn shū zěn me yàng?

    Bạn thấy cuốn sách này như thế nào?

  • 59
    咖啡

    kāfēi

    CA PHÊcà phê

    您想喝咖啡,还是茶?

    nín xiǎng hē kā fēi, hái shì chá?

    Bạn muốn uống cà phê hay trà?

  • 60
    开始

    kāishǐ

    KHAI THUỶbắt đầu, khởi đầu

    我们从第十课开始学习。

    wǒ men cóng dì shí kè kāi shǐ xué xí.

    Chúng tôi bắt đầu học từ bài mười.

  • 61
    考试

    kǎoshì

    KHẢO THÍthi, kỳ thi, kiểm tra

    为了准备考试,他每天都学习到很晚。

    wèi le zhǔn bèi kǎo shì, tā měi tiān dōu xué xí dào hěn wǎn.

    Để chuẩn bị cho kỳ thi, anh ấy mỗi ngày học rất muộn.

  • 62
    可能

    kěnéng

    KHẢ NĂNGcó thể, có lẽ

    我可能不能去上班了。

    wǒ kě néng bù néng qù shàng bān le.

    Có thể tôi không thể đi làm được.

  • 63
    可以

    kěyǐ

    KHẢ DĨcó thể, được phép

    你可以开我的车去上班。

    nǐ kě yǐ kāi wǒ de chē qù shàng bān.

    Bạn có thể lái xe của tôi đi làm.

  • 64
    课

    kè

    KHOÁbài học, tiết học

    今天我们学习第一课。

    jīn tiān wǒ men xué xí dì yī kè.

    Hôm nay chúng ta học bài đầu tiên.

  • 65
    课

    kè

    KHOÁlớp học, giờ lên lớp

    现在,我们上课。

    xiàn zài, wǒ men shàng kè.

    Bây giờ, chúng ta đi học.

  • 66
    快

    kuài

    KHOÁInhanh, mau

    他跑得真快。

    tā pǎo dé zhēn kuài.

    Anh ấy chạy thật nhanh.

  • 67
    快

    kuài

    KHOÁInhanh, mau

    7点50了,快上课了。

    7 diǎn 50 le, kuài shàng kè le.

    7 giờ 50, sắp đến giờ học rồi.

  • 68
    快乐

    kuàilè

    KHOÁI LẠCvui vẻ, hạnh phúc

    祝你生日快乐!

    zhù nǐ shēng rì kuài lè!

    Chúc bạn sinh nhật vui vẻ!

  • 69
    累

    lèi

    LUỴmệt, mệt mỏi

    我累了,想休息。

    wǒ lèi le, xiǎng xiū xī.

    Tôi mệt, muốn nghỉ ngơi.

  • 70
    离

    lí

    LYcách, cách xa (chỉ khoảng cách/thời gian)

    我家离学校很近。

    wǒ jiā lí xué xiào hěn jìn.

    Nhà tôi cách trường rất gần.

  • 71
    两

    liǎng

    LƯỠNGhai (dùng trước lượng từ)

    苹果两块钱一斤。

    píng guǒ liǎng kuài qián yī jīn.

    Táo hai nhân dân tệ một cân.

  • 72
    路

    lù

    LỘđường, con đường

    我每天走路去上学。

    wǒ měi tiān zǒu lù qù shàng xué.

    Tôi đi bộ đến trường mỗi ngày.

  • 73
    路

    lù

    LỘtuyến đường, tuyến xe (tuyến xe buýt)

    我们可以坐10路公共汽车去。

    wǒ men kě yǐ zuò 10 lù gōng gòng qì chē qù.

    Chúng tôi có thể đi bằng xe buýt số 10.

  • 74
    旅游

    lǚyóu

    LỮ DUdu lịch, đi du lịch

    我们开车去旅游。

    wǒ men kāi chē qù lǚ yóu.

    Chúng tôi lái xe đi du lịch.

  • 75
    卖

    mài

    MẠIbán

    这个商店卖的东西比较便宜。

    zhè ge shāng diàn mài de dōng xī bǐ jiào pián yi.

    Cửa hàng này bán đồ rẻ hơn.

  • 76
    慢

    màn

    MẠNchậm, từ từ

    我们走得很慢。

    wǒ men zǒu dé hěn màn.

    Chúng tôi đi rất chậm.

  • 77
    忙

    máng

    MANGbận, bận rộn

    这个星期,我很忙。

    zhè ge xīng qī, wǒ hěn máng.

    Tuần này, tôi rất bận.

  • 78
    忙

    máng

    MANGbận rộn làm việc gì

    你在忙什么呢?

    nǐ zài máng shén me ne?

    Bạn đang bận làm gì vậy?

  • 79
    猫

    māo

    MIÊUmèo, con mèo

    你的小猫去哪儿了?

    nǐ de xiǎo māo qù nǎ ér le?

    Con mèo con của bạn đi đâu rồi?

  • 80
    每

    měi

    MỖImỗi, mọi

    你每天都看报纸吗?

    nǐ měi tiān dōu kàn bào zhǐ ma?

    Bạn có đọc báo hàng ngày không?

  • 81
    妹妹

    mèimèi

    MUỘI MUỘIem gái

    我有两个妹妹。

    wǒ yǒu liǎng gè mèi mèi.

    Tôi có hai em gái.

  • 82
    门

    mén

    MÔNcửa, cánh cửa

    我在门外等你。

    wǒ zài mén wài děng nǐ.

    Tôi đang đợi bạn ngoài cửa.

  • 83
    男

    nán

    NAMnam, đàn ông, con trai

    我不认识那个男人。

    wǒ bù rèn shí nà ge nán rén.

    Tôi không quen người đàn ông kia.

  • 84
    您

    nín

    NÂMngài, ông, bà (đại từ kính trọng)

    老师,您好!

    lǎo shī, nín hǎo!

    Thưa thầy/cô, chào thầy/cô!

  • 85
    牛奶

    niúnǎi

    NGƯU NÃIsữa bò, sữa tươi

    睡觉前喝杯牛奶吧。

    shuì jiào qián hē bēi niú nǎi ba.

    Trước khi đi ngủ, hãy uống một cốc sữa.

  • 86
    女

    nǚ

    NỮnữ, phụ nữ, con gái

    那个女人你认识吗?

    nà ge nǚ rén nǐ rèn shí ma?

    Người phụ nữ đó bạn có biết không?

  • 87
    旁边

    pángbiān

    BÀNG BIÊNbên cạnh, bên sườn

    爸爸在我旁边。

    bà bà zài wǒ páng biān.

    Bố ở cạnh tôi.

  • 88
    跑步

    pǎobù

    BÀO BỘchạy bộ

    我每天早上都跑步。

    wǒ měi tiān zǎo shàng dōu pǎo bù.

    Mỗi sáng tôi đều chạy bộ.

  • 89
    便宜

    piányi

    TIỆN NGHIrẻ, giá rẻ

    苹果很便宜,我们买点儿吧。

    píng guǒ hěn pián yi, wǒ men mǎi diǎn ér ba.

    Táo rất rẻ, chúng ta mua một ít đi.

  • 90
    票

    piào

    PHIẾUvé (tàu, xe, xem phim)

    我要去火车站买车票。

    wǒ yào qù huǒ chē zhàn mǎi chē piào.

    Tôi muốn đi ga tàu mua vé.

  • 91
    妻子

    qīzǐ

    THÊ TỬvợ, bà xã

    我妻子上班去了。

    wǒ qī zǐ shàng bān qù le.

    Vợ tôi đi làm rồi.

  • 92
    起床

    qǐchuáng

    KHỞI SÀNGthức dậy, rời giường

    我早上七点起床。

    wǒ zǎo shàng qī diǎn qǐ chuáng.

    Tôi thức dậy lúc 7 giờ sáng.

  • 93
    千

    qiān

    THIÊNnghìn, một nghìn (số 1000)

    这个手机一千元。

    zhè ge shǒu jī yī qiān yuán.

    Chiếc điện thoại này giá một nghìn nhân dân tệ.

  • 94
    铅笔

    qiānbǐ

    DUYÊN BÚTbút chì

    你看见我的铅笔了吗?

    nǐ kàn jiàn wǒ de qiān bǐ le ma?

    Bạn có thấy cây bút chì của tôi không?

  • 95
    晴

    qíng

    TÌNHnắng, trời nắng, quang đãng

    今天是晴天。

    jīn tiān shì qíng tiān.

    Hôm nay trời nắng.

  • 96
    去年

    qùnián

    KHỨ NIÊNnăm ngoái, năm trước

    我是去年8月来北京的。

    wǒ shì qù nián 8 yuè lái běi jīng de.

    Tôi đến Bắc Kinh vào tháng 8 năm ngoái.

  • 97
    让

    ràng

    NHƯỢNGcho phép, để cho, nhường

    他爸爸不让他来。

    tā bà bà bù ràng tā lái.

    Bố anh ấy không cho anh ấy đến.

  • 98
    日

    rì

    NHẬTngày (chỉ ngày tháng)

    今天是2012年2月26日。

    jīn tiān shì 2012 nián 2 yuè 26 rì.

    Hôm nay là ngày 26 tháng 2 năm 2012.

  • 99
    上班

    shàngbān

    THƯỢNG BANđi làm, bắt đầu làm việc

    我七点半去上班。

    wǒ qī diǎn bàn qù shàng bān.

    Tôi đi làm lúc 7 giờ 30.

  • 100
    身体

    shēntǐ

    THÂN THỂthân thể, sức khỏe, cơ thể

    今天我的身体不太舒服。

    jīn tiān wǒ de shēn tǐ bù tài shū fú.

    Hôm nay cơ thể tôi không được khỏe lắm.

Trang sau →

❓ FAQ · Từ vựng HSK 2 (HSK 2.0)

HSK 2 (HSK 2.0) có tổng cộng bao nhiêu từ vựng?

Theo khung năng lực Hán ngữ chuẩn HSK 2.0, cấp độ HSK 2 bao gồm 167 từ vựng trọng tâm. Toàn bộ 167 từ trên trang này đều có đầy đủ chữ Hán, phiên âm Pinyin, âm Hán Việt, nghĩa tiếng Việt, câu ví dụ và âm thanh phát âm chuẩn.

Cách học từ vựng HSK 2 nhớ lâu và không quên mặt chữ Hán?

Bạn nên bật/tắt Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt trên bảng từ để tự kiểm tra phản xạ, nghe phát âm và đọc to câu ví dụ, sau đó chuyển sang mục Luyện viết chữ Hán HSK 2, Ngữ pháp HSK 2 và Luyện đọc HSK 2 để gặp lại từ vựng trong ngữ cảnh thực tế.

Sau khi thuộc từ vựng HSK 2 nên luyện kỹ năng gì tiếp theo?

Hãy học song song Ngữ pháp HSK 2, làm các bài Luyện đọc hiểu HSK 2, nghe 4.000 câu hội thoại giao tiếp và làm Đề thi thử HSK 2 trực tuyến để hoàn thiện cả 4 kỹ năng Nghe – Nói – Đọc – Viết.

Từ vựng các cấp khác (HSK 2.0)

  • Từ vựng HSK 1
  • Từ vựng HSK 3
  • Từ vựng HSK 4
  • Từ vựng HSK 5
  • Từ vựng HSK 6

Học đồng bộ kỹ năng tiếng Trung HSK 2

Kết hợp Từ vựng, Ngữ pháp, Luyện đọc, Luyện nghe, Tập viết chữ Hán và Luyện đề thi cùng cấp HSK 2 để nhớ sâu và tăng điểm nhanh.

📘Từ vựng HSK 3.0 cấp 2📙Từ vựng HSK 2.0 cấp 2📐Ngữ pháp HSK 3.0 cấp 2📏Ngữ pháp HSK 2.0 cấp 2📖Luyện đọc tiếng Trung HSK 2✍️Luyện viết chữ Hán HSK 2🎧Đề thi & Luyện nghe HSK 3.0 cấp 2
📝
Đề thi & Luyện nghe HSK 2.0 cấp 2

Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện

Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.

📖Luyện Đọc & Luyện Nghe Tiếng Trung

  • Luyện đọc tiếng Trung HSK 1–6 (78 bài đọc hiểu) →
    Đọc HSK 1Đọc HSK 2Đọc HSK 3Đọc HSK 4Đọc HSK 5Đọc HSK 6
  • Luyện nghe & Hội thoại tiếng Trung giao tiếp →
  • • 1000 câu hỏi đáp tiếng Trung thông dụng
    • 3000 câu giao tiếp tiếng Trung theo tình huống
  • Bảng phiên âm Pinyin & 4 thanh điệu chuẩn →

📘Từ Vựng Tiếng Trung HSK & Theo Chủ Đề

Từ vựng HSK 3.0 (Chuẩn mới 9 cấp):
HSK 3.0 · HSK 1HSK 3.0 · HSK 2HSK 3.0 · HSK 3HSK 3.0 · HSK 4HSK 3.0 · HSK 5HSK 3.0 · HSK 6HSK 3.0 · HSK 7–9
Từ vựng HSK 2.0 (Chuẩn 6 cấp):
HSK 2.0 · HSK 1HSK 2.0 · HSK 2HSK 2.0 · HSK 3

📐Ngữ Pháp Tiếng Trung HSK 3.0 & HSK 2.0

Tổng hợp Ngữ pháp tiếng Trung HSK 1–9 →
Ngữ pháp HSK 3.0:
HSK 3.0 · HSK 1HSK 3.0 · HSK 2HSK 3.0 · HSK 3HSK 3.0 · HSK 4HSK 3.0 · HSK 5HSK 3.0 · HSK 6HSK 3.0 · HSK 7–9
Ngữ pháp HSK 2.0:
HSK 1 (2.0)HSK 2 (2.0)

✍️Chữ Hán, Bộ Thủ & Luyện Đề Thi HSK

  • Luyện viết chữ Hán theo thứ tự nét (HSK 1–9) →
  • Bảng 214 bộ thủ tiếng Trung (Khang Hy) →
  • Chiết tự chữ Hán – Phân tích cấu tạo & mẹo nhớ →
  • Kho đề thi thử HSK 1–9 (Nghe – Đọc – Viết) →
    HSK 1HSK 2HSK 3HSK 4HSK 5HSK 6HSK 7–9
  • Danh mục tất cả bài học tiếng Trung →
HSK 2.0 · HSK 4
HSK 2.0 · HSK 5
HSK 2.0 · HSK 6
Từ vựng tiếng Trung theo chủ đề thông dụng →Từ điển Trung – Việt / Hán ngữ tra cứu nhanh →
HSK 3 (2.0)
HSK 4 (2.0)
HSK 5 (2.0)
HSK 6 (2.0)