78 bài đọc hiểu có Pinyin, audio & bài tập
Mẫu câu theo tình huống, có pinyin & audio
Học từ theo tình huống thực tế
Thứ tự nét viết từng chữ
Nền tảng nhận diện mặt chữ Hán
Tách chữ thành bộ phận, nhớ qua câu chuyện
Danh sách 47 từ vựng tiếng Trung chủ đề Cách xưng hô (nhóm Giao tiếp & mẫu câu), có chữ Hán, pinyin, nghĩa và nút nghe phát âm. Bấm vào một từ để xem nghĩa khi đang ẩn.
mǔ qīn
Mẹ
在中文日常会话中,“母 亲”是一个非常实用的表达。
zài zhōng wén rì cháng huì huà zhōng, “ mǔ qīn ” shì yí gè fēi cháng shí yòng de biǎo dá.
Trong hội thoại tiếng Trung hàng ngày, “Mẹ” là một cách diễn đạt rất hữu dụng.
fù qin
Bố
在中文日常会话中,“父 亲”是一个非常实用的表达。
zài zhōng wén rì cháng huì huà zhōng, “ fù qīn ” shì yí gè fēi cháng shí yòng de biǎo dá.
Trong hội thoại tiếng Trung hàng ngày, “Bố” là một cách diễn đạt rất hữu dụng.
qī zi, lǎo pó
Vợ
我的妻 子, 老 婆平时非常关心我的生活和工作。
wǒ de qī zi, lǎo pó píng shí fēi cháng guān xīn wǒ de shēng huó hé gōng zuò.
Vợ của tôi ngày thường rất quan tâm đến cuộc sống và công việc của tôi.
zhàng fū, lǎo gong
Chồng
我的丈 夫, 老 公平时非常关心我的生活和工作。
wǒ de zhàng fū, lǎo gōng píng shí fēi cháng guān xīn wǒ de shēng huó hé gōng zuò.
Chồng của tôi ngày thường rất quan tâm đến cuộc sống và công việc của tôi.
ér zi
Con trai
我的儿 子平时非常关心我的生活和工作。
wǒ de ér zi píng shí fēi cháng guān xīn wǒ de shēng huó hé gōng zuò.
Con trai của tôi ngày thường rất quan tâm đến cuộc sống và công việc của tôi.
dú shēng zǐ
Con trai một
在中文日常会话中,“独 生 子”是一个非常实用的表达。
zài zhōng wén rì cháng huì huà zhōng, “ dú shēng zi ” shì yí gè fēi cháng shí yòng de biǎo dá.
Trong hội thoại tiếng Trung hàng ngày, “Con trai một” là một cách diễn đạt rất hữu dụng.
dà érzi
Con trai lớn
我的大 儿 子平时非常关心我的生活和工作。
wǒ de dà ér zi píng shí fēi cháng guān xīn wǒ de shēng huó hé gōng zuò.
Con trai lớn của tôi ngày thường rất quan tâm đến cuộc sống và công việc của tôi.
dì èr gè er zi
Con trai thứ
我的第 二 个 儿 子平时非常关心我的生活和工作。
wǒ de dì èr gè ér zi píng shí fēi cháng guān xīn wǒ de shēng huó hé gōng zuò.
Con trai thứ của tôi ngày thường rất quan tâm đến cuộc sống và công việc của tôi.
nǚ’ér
Con gái
我的女 儿平时非常关心我的生活和工作。
wǒ de nǚ ér píng shí fēi cháng guān xīn wǒ de shēng huó hé gōng zuò.
Con gái của tôi ngày thường rất quan tâm đến cuộc sống và công việc của tôi.
dú shēng nǚ
Con gái một
我的独 生 女平时非常关心我的生活和工作。
wǒ de dú shēng nǚ píng shí fēi cháng guān xīn wǒ de shēng huó hé gōng zuò.
Con gái một của tôi ngày thường rất quan tâm đến cuộc sống và công việc của tôi.
dì èr gè nǚ'é
Con gái thứ
我的第 二 个 女儿平时非常关心我的生活和工作。
wǒ de dì èr gè nǚ ér píng shí fēi cháng guān xīn wǒ de shēng huó hé gōng zuò.
Con gái thứ của tôi ngày thường rất quan tâm đến cuộc sống và công việc của tôi.
Dà nǚ'ér
Con gái lớn
我的大 儿平时非常关心我的生活和工作。
wǒ de dà ér píng shí fēi cháng guān xīn wǒ de shēng huó hé gōng zuò.
Con gái lớn của tôi ngày thường rất quan tâm đến cuộc sống và công việc của tôi.
gē gē
Anh trai
jiě jie
Chị gái
dì dì
Em trai
我的弟 弟平时非常关心我的生活和工作。
wǒ de dì dì píng shí fēi cháng guān xīn wǒ de shēng huó hé gōng zuò.
Em trai của tôi ngày thường rất quan tâm đến cuộc sống và công việc của tôi.
mèi mei
Em gái
我的妹 妹平时非常关心我的生活和工作。
wǒ de mèi mèi píng shí fēi cháng guān xīn wǒ de shēng huó hé gōng zuò.
Em gái của tôi ngày thường rất quan tâm đến cuộc sống và công việc của tôi.
jì mǔ
Mẹ kế
在中文日常会话中,“继 母”是一个非常实用的表达。
zài zhōng wén rì cháng huì huà zhōng, “ jì mǔ ” shì yí gè fēi cháng shí yòng de biǎo dá.
Trong hội thoại tiếng Trung hàng ngày, “Mẹ kế” là một cách diễn đạt rất hữu dụng.
jì fù
Bố dượng
在中文日常会话中,“继 父”是一个非常实用的表达。
zài zhōng wén rì cháng huì huà zhōng, “ jì fù ” shì yí gè fēi cháng shí yòng de biǎo dá.
Trong hội thoại tiếng Trung hàng ngày, “Bố dượng” là một cách diễn đạt rất hữu dụng.
yé ye
Ông nội
我的爷 爷平时非常关心我的生活和工作。
wǒ de yé yé píng shí fēi cháng guān xīn wǒ de shēng huó hé gōng zuò.
Ông nội của tôi ngày thường rất quan tâm đến cuộc sống và công việc của tôi.
nǎi nai
Bà nội
我的奶 奶平时非常关心我的生活和工作。
wǒ de nǎi nǎi píng shí fēi cháng guān xīn wǒ de shēng huó hé gōng zuò.
Bà nội của tôi ngày thường rất quan tâm đến cuộc sống và công việc của tôi.
bófù
Bác trai
我的伯 父平时非常关心我的生活和工作。
wǒ de bó fù píng shí fēi cháng guān xīn wǒ de shēng huó hé gōng zuò.
Bác trai của tôi ngày thường rất quan tâm đến cuộc sống và công việc của tôi.
bómǔ
Bác dâu
shūfù
Chú
我的叔 父平时非常关心我的生活和工作。
wǒ de shū fù píng shí fēi cháng guān xīn wǒ de shēng huó hé gōng zuò.
Chú của tôi ngày thường rất quan tâm đến cuộc sống và công việc của tôi.
shěnshen
Thím
在中文日常会话中,“婶 婶”是一个非常实用的表达。
zài zhōng wén rì cháng huì huà zhōng, “ shěn shěn ” shì yí gè fēi cháng shí yòng de biǎo dá.
Trong hội thoại tiếng Trung hàng ngày, “Thím” là một cách diễn đạt rất hữu dụng.
táng gē
Anh họ
táng jiě
Em gái họ
我的堂 姐平时非常关心我的生活和工作。
wǒ de táng jiě píng shí fēi cháng guān xīn wǒ de shēng huó hé gōng zuò.
Em gái họ của tôi ngày thường rất quan tâm đến cuộc sống và công việc của tôi.
táng dì
Em trai họ
我的堂 弟平时非常关心我的生活和工作。
wǒ de táng dì píng shí fēi cháng guān xīn wǒ de shēng huó hé gōng zuò.
Em trai họ của tôi ngày thường rất quan tâm đến cuộc sống và công việc của tôi.
Wài gōng
Ông ngoại
Wài pó
Bà ngoại
我的外 婆平时非常关心我的生活和工作。
wǒ de wài pó píng shí fēi cháng guān xīn wǒ de shēng huó hé gōng zuò.
Bà ngoại của tôi ngày thường rất quan tâm đến cuộc sống và công việc của tôi.
Yí mā
Dì
我的姨 妈平时非常关心我的生活和工作。
wǒ de yí mā píng shí fēi cháng guān xīn wǒ de shēng huó hé gōng zuò.
Dì của tôi ngày thường rất quan tâm đến cuộc sống và công việc của tôi.
Yí fu
Chú
我的姨 夫平时非常关心我的生活和工作。
wǒ de yí fū píng shí fēi cháng guān xīn wǒ de shēng huó hé gōng zuò.
Chú của tôi ngày thường rất quan tâm đến cuộc sống và công việc của tôi.
Biǎo gē/jiě/dì/mèi
Anh em họ
我的表 哥平时非常关心我的生活和工作。
wǒ de biǎo gē píng shí fēi cháng guān xīn wǒ de shēng huó hé gōng zuò.
Anh em họ của tôi ngày thường rất quan tâm đến cuộc sống và công việc của tôi.
Jiù jiu
Cậu
Jiù mā
Mợ
我的舅 妈平时非常关心我的生活和工作。
wǒ de jiù mā píng shí fēi cháng guān xīn wǒ de shēng huó hé gōng zuò.
Mợ của tôi ngày thường rất quan tâm đến cuộc sống và công việc của tôi.
Dà sǎo
Chị dâu
在中文日常会话中,“大 嫂”是一个非常实用的表达。
zài zhōng wén rì cháng huì huà zhōng, “ dà sǎo ” shì yí gè fēi cháng shí yòng de biǎo dá.
Trong hội thoại tiếng Trung hàng ngày, “Chị dâu” là một cách diễn đạt rất hữu dụng.
Dì mèi
Em dâu
我的弟 妹平时非常关心我的生活和工作。
wǒ de dì mèi píng shí fēi cháng guān xīn wǒ de shēng huó hé gōng zuò.
Em dâu của tôi ngày thường rất quan tâm đến cuộc sống và công việc của tôi.
Zhí zi
Cháu trai(gọi bạn bằng bác)
在中文日常会话中,“侄 子”是一个非常实用的表达。
zài zhōng wén rì cháng huì huà zhōng, “ zhí zi ” shì yí gè fēi cháng shí yòng de biǎo dá.
Trong hội thoại tiếng Trung hàng ngày, “Cháu trai” là một cách diễn đạt rất hữu dụng.
Zhí nǚ
Cháu gái(gọi bạn bằng bác)
我的侄 女平时非常关心我的生活和工作。
wǒ de zhí nǚ píng shí fēi cháng guān xīn wǒ de shēng huó hé gōng zuò.
Cháu gái của tôi ngày thường rất quan tâm đến cuộc sống và công việc của tôi.
Jiě fū
Anh rể
我的姐 夫平时非常关心我的生活和工作。
wǒ de jiě fū píng shí fēi cháng guān xīn wǒ de shēng huó hé gōng zuò.
Anh rể của tôi ngày thường rất quan tâm đến cuộc sống và công việc của tôi.
Mèi fū
Em rể
我的妹 夫平时非常关心我的生活和工作。
wǒ de mèi fū píng shí fēi cháng guān xīn wǒ de shēng huó hé gōng zuò.
Em rể của tôi ngày thường rất quan tâm đến cuộc sống và công việc của tôi.
Wài shēng
Cháu trai gọi bạn là cậu
在中文日常会话中,“外 甥”是一个非常实用的表达。
zài zhōng wén rì cháng huì huà zhōng, “ wài shēng ” shì yí gè fēi cháng shí yòng de biǎo dá.
Trong hội thoại tiếng Trung hàng ngày, “Cháu trai gọi bạn là cậu” là một cách diễn đạt rất hữu dụng.
Wài shēng nǚ
Cháu gái gọi bạn là cậu
我的外 甥 女平时非常关心我的生活和工作。
wǒ de wài shēng nǚ píng shí fēi cháng guān xīn wǒ de shēng huó hé gōng zuò.
Cháu gái gọi bạn là cậu của tôi ngày thường rất quan tâm đến cuộc sống và công việc của tôi.
Gōng gōng
Bố chồng
我的公 公平时非常关心我的生活和工作。
wǒ de gōng gōng píng shí fēi cháng guān xīn wǒ de shēng huó hé gōng zuò.
Bố chồng của tôi ngày thường rất quan tâm đến cuộc sống và công việc của tôi.
Pó po
Mẹ chồng
我的婆 婆平时非常关心我的生活和工作。
wǒ de pó pó píng shí fēi cháng guān xīn wǒ de shēng huó hé gōng zuò.
Mẹ chồng của tôi ngày thường rất quan tâm đến cuộc sống và công việc của tôi.
Yuè fù
Bố vợ
在中文日常会话中,“岳 父”是一个非常实用的表达。
zài zhōng wén rì cháng huì huà zhōng, “ yuè fù ” shì yí gè fēi cháng shí yòng de biǎo dá.
Trong hội thoại tiếng Trung hàng ngày, “Bố vợ” là một cách diễn đạt rất hữu dụng.
Qìng jiā mǔ
Bà thông gia
在中文日常会话中,“亲 家 母”是一个非常实用的表达。
zài zhōng wén rì cháng huì huà zhōng, “ qīn jiā mǔ ” shì yí gè fēi cháng shí yòng de biǎo dá.
Trong hội thoại tiếng Trung hàng ngày, “Bà thông gia” là một cách diễn đạt rất hữu dụng.
Qìngjiā gōng
Ông thông gia
我的亲 家 公平时非常关心我的生活和工作。
wǒ de qīn jiā gōng píng shí fēi cháng guān xīn wǒ de shēng huó hé gōng zuò.
Ông thông gia của tôi ngày thường rất quan tâm đến cuộc sống và công việc của tôi.
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.