78 bài đọc hiểu có Pinyin, audio & bài tập
Mẫu câu theo tình huống, có pinyin & audio
Học từ theo tình huống thực tế
Thứ tự nét viết từng chữ
Nền tảng nhận diện mặt chữ Hán
Tách chữ thành bộ phận, nhớ qua câu chuyện
Danh sách 179 từ vựng tiếng Trung chủ đề Các loài chim (nhóm Động vật & thiên nhiên), có chữ Hán, pinyin, nghĩa và nút nghe phát âm. Bấm vào một từ để xem nghĩa khi đang ẩn.
xǐ què
chim
dà shān què
bạc má, chi chi
huáng dù dà shān què
bạc má bụng vàng
bó láo
bách thanh
zhǎng wěi bó láo
bách thanh
tǐ xiǎo bó láo
bách thanh nhỏ
dà máo jī
bìm bịp lớn
xiǎo máo jī
bìm bịp nhỏ
xìn gē
bồ câu
huī yǔ gē
bồ câu lông xám
jiā gē
bồ câu nuôi
lǚ xíng gē
bồ câu viễn khách, bồ câu rừng
tí hú
bồ nông
pǔ tōng cuì niǎo
bồng chanh, bói cá sông
bān tóu dà cuì niǎo
bồng chanh rừng
hóng ěr bēi
chào mào
juǎn wěi niǎo
chèo bẻo
fā guān juǎn wěi niǎo
chào bẻo bờm
jí líng
chìa vôi
jīn tóu fèng yè yīng
chích bông bụng/đầu vàng
zhǎng wěi fèng yè yīng
chích bông
què qú
chích chòe
bái yāo què qú
chích chòe lửa, chích chòe
zōng shàn wěi yīng
chiền chiện
jīn tóu shàn wěi yīng
chiền chiện
fēi qín
chim
gē zi
chim bồ câu
qǐ é
chim cánh cụt
zhī gèng niǎo
chim cổ
lú cí
chim cốc
kǒng què
chim công
bān jiū
chim cu gáy
kǔ è niǎo
chim cuốc
ān chún
chim cút
zhè gū
chim
qín niǎo
chim
dài shèng niǎo
chim
dù dù niǎo
chim dodo
hè yǔ yàn
chim
zhuó mù niǎo
chim gõ kiến
huà méi
chim họa mi
yě qín
chim hoang dã, chim rừng
jīn sī què
chim hoàng yến
hēi niǎo
chim hoét
huǒ liè niǎo
chim hồng hạc
tū yīng
chim kền kền
yù tuó
chim kiwi
wú yì niǎo
chim kiwi
hóng méi huā què
chim mai hoa
hǎi ōu
chim mòng biển
yàn ōu
chim nhàn
fēng niǎo
chim ruồi, chim ong
jù fēng niǎo
chim ruồi khổng lồ
bā gē
chim sáo
jí lè niǎo
chim thiên
yàn bā gē
chim sáo
zhuó huā niǎo
chim sâu
má què
chim sẻ
shān què
chim sẻ ngô
huáng què
chim sẻ thông
hóng fù huī què
chim sẻ ức
mài jī
chim te te
jiāo liáo
chim hồng tước
cuì niǎo
chim trả, bói cá
yún què
chim sơn ca, vân tước
huáng lí
chim vàng anh
yǔ yàn
chim yến
rǔ bái guàn
cò lạo xám
huáng xiǎo lù
cò lửa
niú bèi lù
cò ma
qián zuǐ guàn
cò nhạn, cò ốc
pí lù
cò thìa
bái lù
cò trắng
lǜ lù
cò xanh
jūn jiàn niǎo
cốc biển
pǔ tōng lú cí
cốc
xiǎo lú cí
cốc
bù gǔ niǎo
cu cu
lǜ chī jīn jiū
cu luồng
huǒ bān jiū
cu ngói
shān bān jiū
cu sen
cǎo xiāo
cú lợn
māo tóu yīng
cú mèo
yè yīng
cú muỗi
xiū liú
cú vọ
lǐng xiū liú
cú vọ mặt trắng
sān zhǐ chún
cun cút
cǎo lù
diệc lửa
cāng lù
diệc xám
yú diāo
diều cá
hēi yuān
diều hâu
dà guān jiù
diều hoa
lì yuān
diều lửa
bái wěi yào
diều mướp
huī yàn héng
dô nách xám
yú xiāo
dù dì
tuó niǎo
đà
měi zhōu tuó niǎo
đà
fēi zhōu tuó niǎo
đà
ào zhōu tuó niǎo
đà
hè tuó
đà
hēi shuǐ jī
gà
dài shì xián
gà lôi hồng tía
huáng xián
gà lôi lam mào
ài shì xián
gà lôi lam mào trắng
shuǐ zhì
gà lôi nước
bái xián
gà lôi trắng
yāng jī
gà nước
chéng jǐng shān zhè gū
gà so cổ hung
huǒ jī
gà tây
yǎn bān kǒng què zhì
gà tiền mặt
huī kǒng què zhì
gà tiền mặt vàng, gà tiền xám
jiā qín
gia cầm
tū guàn
già
dà tū guàn
già
hóng zuǐ lán què
giẻ cùi
hóng jǐng zhuó mù niǎo
gõ kiến
zōng fù zhuó mù niǎo
gõ kiến nhỏ bụng hung
bái jǐng guàn
hạc cổ trắng
hēi guàn
hạc
bái guàn
hạc trắng
bái yù niǎo
hoàng yến
shuāng jiǎo xī niǎo
phượng hoàng
tū jiù
kền kền
ān dì sī tū yīng
kền kên khoang cổ, thần
hēi guān zào méi
khướu
chì wěi zào méi
khướu
duǎn wěi méi
khướu mỏ dài, họa mi mỏ dài
wū suì méi
khướu mun
hēi guān bān chì méi
khướu vằn
míng qín
loài chim biết hót
hòu niǎo
loài chim di cư
měng qín
loài chim dữ
niǎo lóng
lồng chim
lǜ chì yā
mòng két
bái méi yā
mòng két mày trắng
bái yì mù yā
ngan cánh trắng
bái yāo yàn
nhạn hông trắng
huā guān zhòu kuī xī niǎo
niệc mỏ vằn
bái hóu xī niǎo
niệc nâu
yú yīng
Chim
wū yā
quạ
bái jǐng yā
quạ khoang
bái jiān hēi huán
quắm cánh xanh, cò quắm vai trắng
dà huán
quắm lớn, cò quắm lớn
qiū yù
rẽ gà
lín shā zhì
rẽ giun lớn, rẽ giun gỗ
jī yù
rẽ giun nhỏ
tián yù
rẽ giun thường
zhī bù niǎo
rồng rộc
sī guāng liáng niǎo
sáo
jiā bā gē
sáo nâu
chì jǐng hè
sếu
bǎi líng niǎo
sơn ca
shòu dài niǎo
thiên
tiān é
thiên nga
hēi tiān é
thiên nga
bā shēng dù juān
tìm vịt
huán jǐng zhì
trĩ
guān yǔ zhì
trĩ sao
zào juān
tu hu
yuān yāng
uyên
yè lù
vạc
yīng gē
vẹt
huā tóu yīng wǔ
vẹt
huī tóu yīng wǔ
vẹt
zhǎng wěi yīng wǔ
vẹt
duǎn wěi yīng wǔ
vẹt lùn
jī wěi yīng wǔ
vẹt mào
fēi xiōng yīng wǔ
vẹt ngực
yě yā
vịt trời
zǐ shuǐ jī
xít, trích
xiǎo bái yāo yǔ yàn
yến cằm trắng
zōng yǔ yàn
yến cọ
bái hóu zhēn wěi yǔ yàn
yến
bái bèi zhēn wěi yǔ yàn
yến
zhǎo wā jīn sī yàn
yến hàng
bái yāo yǔ yàn
yến hông trắng
liáo gē
yểng
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.