78 bài đọc hiểu có Pinyin, audio & bài tập
Mẫu câu theo tình huống, có pinyin & audio
Học từ theo tình huống thực tế
Thứ tự nét viết từng chữ
Nền tảng nhận diện mặt chữ Hán
Tách chữ thành bộ phận, nhớ qua câu chuyện
Danh sách 45 từ vựng tiếng Trung chủ đề Giải trí (nhóm Văn hóa & giải trí), có chữ Hán, pinyin, nghĩa và nút nghe phát âm. Bấm vào một từ để xem nghĩa khi đang ẩn.
Xún huí mǎ xì tuán
Đoàn xiếc lưu động
dà zhàng péng, mǎ xì péng
Lều xiếc lớn
zhàngpéng
Lều
Chǎngdì
Sân bãi
Kàntái
Khán đài
jié mù zhǔ chí rén, sī yí
MC, người dẫn chương trình
Lièduì xíngjìn
Cuộc biểu diễn
jiémù
Tiết mục
Mǎxì jiémù
Tiết mục xiếc
Mǎxì yǎnyuán
Diễn viên xiếc
Mǎshù
Thủ thuật cưỡi ngựa
Mǎshù yǎnyuán
Diễn viên cưỡi ngựa
Móshù shī
ảo thuật gia
Biànxìfǎ zhě
Người biểu diễn biến hình
Fù yǔ shù zhě
Người nói tiếng bằng bụng
Róu shù yǎnyuán
Người làm trò uốn mình
Róu shù yǎnyuán
Người biểu diễn nhào lộn trên cây
Biǎoyǎn pínghéng jìqiǎo de rén
Người biểu diễn kỹ năng giữ thăng bằng
Dàng qiūqiān yǎnyuán
Diễn viên đu xà treo
Zǒu shéngsuǒ zhě
Người đi trên dây thừng
Zǒugāngsī zhě
Người đi trên dây thép
Shuǎbǎxì zhě
Người tung hứng
Tūn jiàn zhě
Người nuốt kiếm
Tūn huǒ zhě
Người nuốt lửa
Shuǎ shé zhě
Người dụ rắn
Kōngzhōng fēirén
Diễn viên bay trên không
Xiǎochǒu
Thằng hề
Jùrén
Người khổng lồ
Zhūrú
Thằng lùn
Xún mǎ shī
Huấn luyện viên ngựa
Xún shī zhě
Huấn luyện viên sư tử
Yěshòu
Dã thú
Lóngzi
Lồng
Biānzi
Roi da
Xùnfú de dòngwù
Động vật thuần hóa
Jǐnshēn yī
Quần áo nịt
Fān jīndǒu
Đấu nhào lộn
Fān shuāng jīndǒu
Đấu nhào lộn đôi
Diéluóhàn
Hình chóp la hán
Pínghéng jìqiǎo
Kỹ năng thăng bằng
Tiàobǎn
Tấm ván bật nhảy
Bēng chuáng
Nhảy đệm lò xo
Qiūqiān
Bàn đu dây
ān quán wǎng
Lưới an toàn
Pínghéng gān
Sào giữ thăng bằng
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.