78 bài đọc hiểu có Pinyin, audio & bài tập
Mẫu câu theo tình huống, có pinyin & audio
Học từ theo tình huống thực tế
Thứ tự nét viết từng chữ
Nền tảng nhận diện mặt chữ Hán
Tách chữ thành bộ phận, nhớ qua câu chuyện
Danh sách 132 từ vựng tiếng Trung chủ đề Cơ khí (nhóm Ngành nghề), có chữ Hán, pinyin, nghĩa và nút nghe phát âm. Bấm vào một từ để xem nghĩa khi đang ẩn.
ān quán mào
Mũ an toàn
bǎn qián
Kìm kẹp tăng
bǎn shì huàn rè qì:
Bộ trao đổi nhiệt dạng tấm
在实际生产与操作过程中,必须严格检查板式换热器:的使用状况与安全性能。
zài shí jì shēng chǎn yǔ cāo zuò guò chéng zhōng, bì xū yán gé jiǎn chá bǎn shì huàn rè qì: de shǐ yòng zhuàng kuàng yǔ ān quán xìng néng.
Trong quá trình sản xuất và thao tác thực tế, bắt buộc phải kiểm tra nghiêm ngặt tình trạng sử dụng và hiệu năng an toàn của Bộ trao đổi nhiệt dạng tấm.
bāo pí qián
Kìm tuốt vỏ
bǎochí qì
Giá , dụng cụ giữ
bǎoxiǎn sī
Cầu chì
cè wēn qiāng
Súng bắn nhiệt độ
chā kǒu
Ổ cắm điện
chā tóu
Phích cắm
dēng guāng kāiguān
Công tắc đèn
dēng zuò
Chuôi bóng đèn
diàn biǎo
Đồng hồ điện
diàn lǎn jiázi
Nẹp ống dây
diǎn làotiě
Mỏ hàn điện
diàn líng
Chuông điện
diàn liú
Đường dây truyền tải
diàn xiàn
Dây điện
diǎnyǎ qì
Máy ổn áp
diànzǐ yòngjù
Dụng cụ sửa điện
dìbǎn xià chāzuò
Ổ điện ẩn dưới sàn
duàn xiàn qiánzi
Kìm bấm dây
duànlù qì
Cái ngắt điện
duō gōng néng cèshì biǎo
Đồng hồ đa năng
fēng míng qì
Còi báo hiệu
gāo diànlì dǎo xiàn
Dây dẫn cao thế
gāo diànyā chuán shū xiàn
Đường dây dẫn cao thế
guǎn dào xiàn
Đường dẫn, ống dẫn
hútao qián
Kìm bấm thường
jiān zuǐ qián
Kìm mũi nhọn
Jié hé
Nối cầu chì
jiēdì chāzuò
Ổ điện có dây nối đất
kāi guān
Công tắc
kāi guān chāzuò bǎn
Bảng điện có công tắc và ổ cắm
lā kāi guān
Công tắc kéo dây
lěng què qì
Bộ làm mát
luósī qǐzi
Tua vít
mìfēng qì
Khí làm kín
Mócā dài, jué yuán jiāo dài
Băng dán
neon rìguāng dēng zuò
Chuôi đèn ống
qiàn rù
Lắp vào, cài vào
qiān xiàn
Dây chì
qiáng shàng chāzuò
Ổ điện tường
qiú xíng diàn dēng
Đèn bóng tròn
rè sù xìng diàn lǎn
Dây cáp điện chịu nhiệt
rì guāng dēng
Đèn neong
róng duàn qì
Ổ cầu chì
rùn huá yóu
Dầu bôi trơn
sān héxīn diàn xiàn
Dây cáp ba lõi
sān xiàng chāzuò
Phích cắm ba pha
shēn suō diàn xiàn
Dây dẫn nhánh
shēnsuō chātóu
Phích cắm (ở một đầu của dây dẫn nhánh)
shì pèiqì
Ổ tiếp hợp, bộ nắn điện
shū sòng bèng
Bơm vận chuyển
shuāng xíng dào kāi guān
Công tắc hai chiều
sì diǎn luósī qǐzi
Tua vít bốn chiều
tiě chuí
Cái búa sắt
tóng dǎo xiàn
Dây dẫn bằng đồng
tú yuán, duānzǐ tóu
Giá treo, chốt
xiǎo xíng diànlù kāi guān
Bộ ngắt điện dòng nhỏ
xuán zhuǎn kāiguān
Công tăc vặn
xúnhuán yāsuō jī
Máy nén tuần hoàn
Yèhuà zhuāng zhì
Thiết bị hóa lỏng
zhēngfā qì
Giàn hóa hơi
zhǐshì dēng
Bóng đèn chỉ báo
diàn jiāo bù
diàn jiao bù
shēng liào dài
sheng liào dài
tiě pí kòu
tiẽpí kòu
zhǐ shì dēng dēng pào
zhĩ shì deng deng pào
rì guāng dēng guǎn
rì guang deng guãn
jié néng dēng
jié néng deng
nèi liù jiǎo luó gǎn
nèi liù jião luó gãn
diàn bǐ
diàn bĩ
kāi kǒu bān shǒu
kai kõu bãn shõu
nèi liù jiǎo bān shǒu
nèi lìu jião bãn shõu
fáng mén suǒ kòu
fáng men suõ kòu
qǐ huī qì
qĩ hui qì
guǎn shù
guãn shù
qì guǎn wài yá wān tóu
qì guãn wài ya wan tóu
qiē gē piàn
qiè ge piàn
dǎ bāo tiě pí
dã bao tiẽpí
měi gōng dāo
mẽi gong dao
kuài sù jiē tóu
kuài sù jié tóu
tào tǒng
tào tõng
la zhen
Đinh River
tiě zhēn
tiẽ zhen
sān jiǎo cuò dāo
san jião cuò dao
cuò dāo
cuò dao
píng miàn shā bù lún
píng miàn shabùlún
Xiào lǜ
Hiệu suất
tiě sī
tiẽ si
Kéo
jiãn dao
wàn néng jiāo
wàn néng jiao
bō lí suǒ kòu
bolí suõ kòu
dīng mù qiāng
ding mù qiang
dà lì qián
dalì qián
lǎo hǔ qián
lão hũ qián
kǎ huáng
ka huáng
kǎ huáng qián
ka huáng qián
gāng sī qián
gang siqián
Lè ixíng
Loại hình
dāo piàn
dao piàn
gē cǎo dāo
ge cão dao
tiě pí dǎ bāo jī
tiẽ pídã baoji
gē cǎo jī
ge cãoji
diàn lì fàng xíng sàn dǎ jī
diànlìf àng xíng sàn dãji
Máy ép túi PE
jiao dài feng kõuji
huáng yóu
huáng yõu
huó dòng bān shǒu
huó dòng ban shõu
liǎng yòng bān shǒu
liãng yòng ban shõu
guǎn qián
guãn qiàn
hēi sè dǎ bāo dài
hei sè dã bao dài
má huā zuān tóu
má hua zuàn tóu
yóu yā zuān tóu
yóu ya zuàn tóu
qì guǎn zhí tōng wài chā
qi guãn zhí tong wài cha
guà suǒ
guà suõ
qiú suǒ
qíu suõ
nèi liù jiǎo luó sī
nèi liù jião luósi
gāo yā yóu guǎn
gao ya yóu guãn
Ống gió
feng guãn
qì guǎn
qì guãn
Que hàn
dià nhà ntiáo
Que hàn Inox
buxiù gang diànhàn tiáo
dì bǎn là
dì bãn là
chú xiù jì
chú xìujì
hóng sè yóu qī
hóng sè yóuqi
huī sè yóu qī
hui sè yóuqi
qì qiāng
qì qiang
zhèn liú qì
zhèn líuqì
siwei
Tarô
shǒu mó jī tàn shuā
shõu mó jitàn shuà
diàn róng qì
diàn róngqì
Tu vít
luó si dao
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.