78 bài đọc hiểu có Pinyin, audio & bài tập
Mẫu câu theo tình huống, có pinyin & audio
Học từ theo tình huống thực tế
Thứ tự nét viết từng chữ
Nền tảng nhận diện mặt chữ Hán
Tách chữ thành bộ phận, nhớ qua câu chuyện
Danh sách 44 từ vựng tiếng Trung chủ đề Xuất nhập cảnh (nhóm Du lịch & địa danh), có chữ Hán, pinyin, nghĩa và nút nghe phát âm. Bấm vào một từ để xem nghĩa khi đang ẩn.
Cái wù qíng kuàng bào gào
Báo cáo tình hình tài chính
Shōu jù
Biên lai, biên nhận
Tǐ zhòng
Cân nặng
Shēn gāo
Chiều cao
Yí mín zhèng cè
Chính sách nhập cư
Chǎnyè qìjù
Chứng từ về sản nghiệp
Yímín jú
Cục nhập cư
Dì qì
Địa khế ( văn tự ruộng đất)
Yí jìn
Dời vào
Bù dòng chǎn jià zhí
Giá trị bất động sản
Yǒng yǒu gǔpiào zhèng míng
Giấy chứng nhận có cổ phiếu
Yín háng cún kuǎn zhèng míng
Giấy chứng nhận có tiền gửi ngân hàng
Gōng sī zhèng míng
Giấy chứng nhận công ty
Zhí yè xùn liàn zhèng míng
Giấy chứng nhận nghề
Gōng zuò jīng lì zhèng míng
Giấy chứng nhận quá trình công tác
Zīlì zhèng míng
Giấy chứng nhận tư cách
Qián gùzhǔ tuījiàn xìn
Giấy giới thiệu của chủ cũ
Jiéhūn zhèng
Giấy hôn thú
Chūshēn zhèng
Giấy khai sinh
Líhūn zhèng
Giấy ly hôn
Yíngyè zhízhào
Giấy phép hành nghề
Xìng bié
Giới tính
Yǐ fù zhī piào cún gēn
Gốc biên lai đã chi séc
Xìng
Họ
Xìng míng
Họ tên
Xué xiào zhèn gjiàn
Học bạ
Yímín fǎ
Luật nhập cư
Gōng zī
Lương
Guǎnlǐ nénglì
Năng lực quản lý
Chū shēng rìqí
Ngày sinh
Yí mín
Nhập cư
Yímín diǎn
Nơi nhập cư
Chū shēng dìdiǎn
Nơi sinh
Yí chū
Rời khỏi
Shèhuì bǎoxiǎn hàomǎ
Số bảo hiểm xã hội
Shēnfèn zhèng hàomǎ
Số chứng minh nhân dân
Gèrén cái chǎn
Tài sản cá nhân
Míng
Tên
Quán míng
Tên đầy đủ
Shè huì bǎo xiǎn zhèng
Thẻ bảo hiểm xã hội
Tuī jiàn xìn
Thư giới thiệu
Gōngzuò xìng zhì
Tính chất công việc
Zhǐ wén
Vân tay
Yímín qiān zhèng
Visa nhập cư
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.