78 bài đọc hiểu có Pinyin, audio & bài tập
Mẫu câu theo tình huống, có pinyin & audio
Học từ theo tình huống thực tế
Thứ tự nét viết từng chữ
Nền tảng nhận diện mặt chữ Hán
Tách chữ thành bộ phận, nhớ qua câu chuyện
Danh sách 14 từ vựng tiếng Trung chủ đề Dụng cụ làm đẹp (nhóm Nhà cửa & mua sắm), có chữ Hán, pinyin, nghĩa và nút nghe phát âm. Bấm vào một từ để xem nghĩa khi đang ẩn.
fěnpūr
Bông phấn
huàzhuāng mián
Bông tẩy trang
jiémáo shuā
Cái bấm mi
zhǐjiǎ qián
Cái bấm móng tay
xiāngshuǐ pēnshè qì
Cái bơm xịt nước hoa
méi shuā
Cọ lông mày
xīyóu zhǐ
Giấy thấm dầu
zhǐjiǎ shuā
Giũa móng tay
huàzhuāng yòngpǐn xiǎo jìng xiá
Hộp mỹ phẩm có gương soi
shūzhuāng xiāng
Hộp trang điểm
xiū jiǎ xiǎo jiǎndāo
Kéo nhỏ sửa móng tay
xǐ jiǎ shuǐ
Nước chùi móng (aceton)
huā lù shuǐ, xiāng shuǐ
Nước hoa, nước hoa xịt thơm
zhǐjiǎ yóu
Nước sơn móng tay
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.