78 bài đọc hiểu có Pinyin, audio & bài tập
Mẫu câu theo tình huống, có pinyin & audio
Học từ theo tình huống thực tế
Thứ tự nét viết từng chữ
Nền tảng nhận diện mặt chữ Hán
Tách chữ thành bộ phận, nhớ qua câu chuyện
Danh sách 94 từ vựng tiếng Trung chủ đề Thương hiệu nổi tiếng (nhóm Xã hội & kinh tế), có chữ Hán, pinyin, nghĩa và nút nghe phát âm. Bấm vào một từ để xem nghĩa khi đang ẩn.
Yǎdùn
(Elizabeth) Arden
Āmǎní
(Giorgio) Armani
Yǎpéi
Abbott
Lè fū jié
Acnes
Ānlì
Amway
Ān mǎn
Anmum
Ānnàsū
Anna Sui
Ōupòlái
Aupres
Yǎfāng
Avon
Bì róu
Bioré
Bì’ōuquán
Biotherm
Bābǎolì
Burberry
Bǎo jiā lì
BVLgari
Kǎ’ěr wén kè lái
Calvin Klein
Jiā měi yuè
Camenae
Jiāshìbó píjiǔ
Carlsberg
Kǎdìyà
Cartier
Jiā xuě
Cathy
Jiāoyùnshī
Clarins
了解和掌握娇 韵 诗的相关知识让日常生活变得更加便利。
liǎo jiě hé zhǎng wò jiāo yùn shī de xiāng guān zhī shí ràng rì cháng shēng huó biàn dé gèng jiā biàn lì.
Hiểu và nắm vững kiến thức về Clarins giúp cuộc sống hàng ngày trở nên thuận tiện hơn.
Kě líng kě lì
Clean & Clear
Qīng yáng
Clear
Qiànbì
Clinique
Kěkǒukělè
Coca Cola
Xiāngnài’er
Chanel
Kè luò yé
Chloé
了解和掌握克 洛 耶的相关知识让日常生活变得更加便利。
liǎo jiě hé zhǎng wò kè luò yé de xiāng guān zhī shí ràng rì cháng shēng huó biàn dé gèng jiā biàn lì.
Hiểu và nắm vững kiến thức về Chloé giúp cuộc sống hàng ngày trở nên thuận tiện hơn.
Lè bāng
Debon
Dí’ào
Dior
了解和掌握迪 奥的相关知识让日常生活变得更加便利。
liǎo jiě hé zhǎng wò dí ào de xiāng guān zhī shí ràng rì cháng shēng huó biàn dé gèng jiā biàn lì.
Hiểu và nắm vững kiến thức về Dior giúp cuộc sống hàng ngày trở nên thuận tiện hơn.
Dù jiā bān nà
Dolce & Gabbana
了解和掌握杜 嘉 班 纳的相关知识让日常生活变得更加便利。
liǎo jiě hé zhǎng wò dù jiā bān nà de xiāng guān zhī shí ràng rì cháng shēng huó biàn dé gèng jiā biàn lì.
Hiểu và nắm vững kiến thức về Dolce & Gabbana giúp cuộc sống hàng ngày trở nên thuận tiện hơn.
Lǜ jiàn
Double Mint
了解和掌握绿 箭的相关知识让日常生活变得更加便利。
liǎo jiě hé zhǎng wò lǜ jiàn de xiāng guān zhī shí ràng rì cháng shēng huó biàn dé gèng jiā biàn lì.
Hiểu và nắm vững kiến thức về Double Mint giúp cuộc sống hàng ngày trở nên thuận tiện hơn.
Duō fēn
Dove
Duōměizī
Dumex
Ēn fà
Enfa
Yǎshīlándài
Estee Lauder
Àilì
Étude
Yì dá
Extra
Fēn dá
Fanta
Fēn dí
Fendi
了解和掌握芬 迪的相关知识让日常生活变得更加便利。
liǎo jiě hé zhǎng wò fēn dí de xiāng guān zhī shí ràng rì cháng shēng huó biàn dé gèng jiā biàn lì.
Hiểu và nắm vững kiến thức về Fendi giúp cuộc sống hàng ngày trở nên thuận tiện hơn.
Měi sù ēn
Frisomum
了解和掌握美 素 恩的相关知识让日常生活变得更加便利。
liǎo jiě hé zhǎng wò měi sù ēn de xiāng guān zhī shí ràng rì cháng shēng huó biàn dé gèng jiā biàn lì.
Hiểu và nắm vững kiến thức về Frisomum giúp cuộc sống hàng ngày trở nên thuận tiện hơn.
Gǔ zī
Gucci
了解和掌握古 姿的相关知识让日常生活变得更加便利。
liǎo jiě hé zhǎng wò gǔ zī de xiāng guān zhī shí ràng rì cháng shēng huó biàn dé gèng jiā biàn lì.
Hiểu và nắm vững kiến thức về Gucci giúp cuộc sống hàng ngày trở nên thuận tiện hơn.
Jiāolán
Guerlain
了解和掌握娇 兰的相关知识让日常生活变得更加便利。
liǎo jiě hé zhǎng wò jiāo lán de xiāng guān zhī shí ràng rì cháng shēng huó biàn dé gèng jiā biàn lì.
Hiểu và nắm vững kiến thức về Guerlain giúp cuộc sống hàng ngày trở nên thuận tiện hơn.
Xiàshìlián
Hazeline
Hǎifēisī
Head & Shoulders
Xǐ lì
Heineken
Hèliánnà
Helena (Rubinstein)
Xuānníshī
Hennessy
Àimǎshì
Hermes
Bō shì
Hugo Boss
Qiángshēng
Johnson
Jiā nà bǎo
Kanebo
Gāotián xián sān
Kenzo
Jiā lè
Knor
Gāosī
Kose
Ōuláiyǎ
L’oreal
Lì duō jīng
Lactogen
Lánkòu
Lancôme
Lánzhī
Laneige
Lìdùn
Lipton
Lùyì wēi dēng
Louis Vuitton
Lìshì
Lux
Měi jí
Maggi
Měibǎolián
Maybeline
Mànxiùléidūn
Mentholatum
Měi lù
Milo
Měi nián dá
Mirinda
Wànbǎolóng
Mont Blanc
Mò sī jīnuò
Moschino
Quècháo
Nestle
Lùdéqīng
Neutrogena
Ní nà lì qiàn
Nina Ricci
Nīwéiyǎ
Nivea
Shàng hǎo jiā
Oishi
Yùlányóu
Olay
Pāntíng
Pantene
Bǎishìkělè
Pepsi
Bèiqīn
Pigeon
Pángshì
Ponds
Lā ěr fū láo lún
Ralph Lauren
Piāo róu
Rejoice
Rén tóumǎ
Rémy Martin
Lùhuánóng
Révlon
Fēilāgémù
Salvatore Ferragamo
Shā fāng
Savon
Sīfúlán
Sephora
Zīshēngtáng
Shiseido
Xīsīlí
Sisley
Xuěbì
Sprite
Xīn bì
Sunplay
Guǒ zhēn
Tang
Lǎohǔ píjiǔ
Tiger
Huálúntiānnú
Valentino
Fànsīzhé
Versace
Wēizī
Vichy
Lètiān
Xylitol
Yī fū shèng luólán
YSL (Yve Saint Laurent)
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.