78 bài đọc hiểu có Pinyin, audio & bài tập
Mẫu câu theo tình huống, có pinyin & audio
Học từ theo tình huống thực tế
Thứ tự nét viết từng chữ
Nền tảng nhận diện mặt chữ Hán
Tách chữ thành bộ phận, nhớ qua câu chuyện
Danh sách 325 từ vựng tiếng Trung chủ đề Quân đội (nhóm Xã hội & kinh tế), có chữ Hán, pinyin, nghĩa và nút nghe phát âm. Bấm vào một từ để xem nghĩa khi đang ẩn.
jūn xū chuán
Tàu quân nhu
yùn bīng chuán
Tàu chở quân
yùn shū jiàn
Tàu vận tải
qián tǐng
Tàu ngầm
dēng lù tǐng
Tàu đổ bộ
hù wèi jiàn
Tàu hộ tống
qū zhú jiàn
Khu trục hạm
xún yáng jiàn
Tuần dương hạm
háng kōng mǔ jiàn
Tàu sân bay
zhuāng jiǎ chē
Xe bọc thép
zǒng sī lìng
Tổng tư lệnh
qīng xíng tǎn kè
Xe tăng hạng nhẹ
zhòng xíng tǎn kè
Xe tăng hạng nặng
tǎn kè
Xe tăng
shuǐ léi
Thủy lôi
dì léi
Mìn
cuī lèi dú qì
Hơi cay
dú qì
Hơi ngạt
zhà yào
Thuốc nổ
zhà dàn
Bom
jūn dāo
Dao quân dụng
xiàn bīng sī lìng bù
Bộ tư lệnh hiến binh
bǐ shǒu
Dao găm
cì dāo
Lưỡi lê
pào dàn
Đạn pháo
zǐ dàn
Đạn
shì bīng jù lè bù
Câu lạc bộ chiến sĩ
jūn guān jù lè bù
Câu lạc bộ sĩ quan
shì bīng yíng fáng
Doanh trại quân đội
yù bèi yì
Ngạch quân dịch dự bị
zhèng fú xiàn yì
Đang làm nghĩa vụ quân sự
xiàn yì
Đang làm nghĩa vụ quân sự
jǐng bèi sī lìng bù
Bộ tư lệnh cảnh bị
cān jūn
Tham gia quân đội
fú yì qī xiàn
Thời hạn phục dịch
bīng yì nián líng
Tuổi quân
fú yì tiáo jiàn
Điều kiện tòng quân
fú bīng yì
Tòng quân
xuǎn bá zhēng bīng
Tuyển chọn tân binh
zhēng bīng rén yuán
Cán bộ tuyển quân
yì wù bīng yì zhì
Chế độ nghĩa vụ quân sự
yì wù bīng yì
Nghĩa vụ quân sự
bīng yì
Nghĩa vụ quân sự
jūn qū sī lìng bù
Bộ tư lệnh quân khu
zhēng bīng zhì
Chế độ nghĩa vụ quân sự
zhēng bīng fǎ
Luật nghĩa vụ quân sự
zhēng bīng
Tuyển quân
jūn shǔ
Gia đình quân nhân
jūn fèi
Chi phí quân sự
jūn jì
Kỷ luật quân đội
jūn zhuāng
Quân trang
jūn hào
Quân hiệu
jūn chē
Xe quân đội
jūn quǎn
Chó nghiệp vụ của quân đội
zǒng hòu qín bù
Tổng cục hậu cần
jūn mǎ
Quân mã
jūn liáng
Quân lương
jūn huǒ kù
Kho vũ khí
jūn huǒ
Vũ khí
bīng gōng chǎng
Nhà máy quốc phòng
jūn xū gōng chǎng
Xí nghiệp quân nhu
jūn xū pǐn
Hàng quân nhu
jūn bèi
Quân bị
jūn duì zī jīn
Tiền vốn của quân đội
xiàn bīng duì
Kiểm soát quân nhân
zǒng cān móu bù
Bộ tổng tham mưu
jūn fǎ
Quân pháp
jūn duì jìn xíng qū
Nhạc tiến quân
jūn yuè duì
Quân nhạc
jūn wù
Quân vụ
jūn shì xué yuàn
Học viện quân sự
jūn shì bō kuǎn
Kinh phí quân sự
jūn shì yù suàn
Ngân sách quân sự
kōng jūn xīn bīng
Tân binh không quân
kōng jūn èr děng bīng
Binh nhì không quân
kōng jūn yī děng bīng
Binh nhất không quân
kōng jūn xià shì
Hạ sĩ không quân
kōng jūn zhōng shì
Trung sĩ không quân
kōng jūn shàng shì
Thượng sĩ không quân
jūn shì yǎn xí
Diễn tập quân sự
hǎi jūn èr děng bīng
Binh nhì hải quân
hǎi jūn yī děng bīng
Binh nhất hải quân
èr děng shuǐ bīng
Thủy binh bậc 2
yī děng shuǐ bīng
Thủy binh bậc 1
shàng děng shuǐ bīng
Thủy binh bậc cao
hǎi jūn xià shì
Hạ sĩ hải quân
hǎi jūn zhōng shì
Trung sĩ hải quân
hǎi jūn shàng shì
Thượng sĩ hải quân
lù jūn xīn bīng
Tân binh lục quân
lù jūn èr děng bīng
Binh nhì lục quân
jūn shì xùn liàn
Huấn luyện quân sự
lù jūn yī děng bīng
Binh nhất lục quân
lù jūn xià shì
Hạ sĩ lục quân
lù jūn zhōng shì
Trung sĩ lục quân
lù jūn shàng shì
Thượng sĩ lục quân
shào wèi
Thiếu úy
zhōng wèi
Trung úy
shàng wèi
Thượng úy
dà wèi
Đại úy
shào xiào
Thiếu tá
zhōng xiào
Trung tá
jūn shì jī dì
Căn cứ quân sự
zǒng zhèng zhì bù
Tổng cục chính trị
shàng xiào
Thượng tá
dà xiào
Đại tá
shào jiàng
Thiếu tướng
zhōng jiàng
Trung tướng
hǎi jūn shàng jiàng
Thượng tướng hải quân
shàng jiàng
Thượng tướng
dà jiǎng
Đại tướng
jiāng jūn
Tướng quân
yuán shuài
Nguyên soái
jūn xián
Quân hàm
jūn shì gān shè
Can thiệp quân sự
hé wǔ qì
Vũ khí hạt nhân
yuán zi wǔ qì
Vũ khí nguyên tử
xì jūn wǔ qì
Vũ khí vi trùng
shēng wù wǔ qì
Vũ khí sinh học
huà xué wǔ qì
Vũ khí hóa học
cháng guī wǔ qì
Vũ khí thông thường
xiǎng wěi shé dǎo dàn
Tên lửa rắn đuôi kêu
fēi máo tuǐ dǎo dàn
Tên lửa send
ài guó zhě dǎo dàn
Tên lửa patriot
dī kōng dǎo dàn
Tên lửa tầm thấp
jūn shì mù biāo
Mục tiêu quân sự
yuán zi dǎo dàn
Bom nguyên tử
hé dàn tóu dǎo dàn
Tên lửa đầu đạn hạt nhân
dàn dào dǎo dàn
Tên lửa đạn đạo
fǎn tǎn kè dǎo dàn
Tên lửa chống tăng
xún háng dǎo dàn
Tên lửa hành trình
háng tiān dǎo dàn
Tên lửa vũ trụ
fáng kōng dǎo dàn
Tên lửa phòng không
jié jī dǎo dàn
Tên lửa bắn chặn
zhàn shù dǎo dàn
Tên lửa chiến thuật
zhàn lüè dǎo dàn
Tên lửa chiến lược
guó fáng kāi zhī
Chi tiêu quốc phòng
jìn chéng dǎo dàn
Tên lửa tầm gần
zhōng chéng dǎo dàn
Tên lửa tầm trung
yuǎn chéng dǎo dàn
Tên lửa tầm xa
jiàn duì jiàn dǎo dàn
Tên lửa hạm đối hạm
dì duì jiàn dǎo dàn
Tên lửa đất đối hạm
dì duì dì dǎo dàn
Tên lửa đất đối đất
dì duì kōng dǎo dàn
Tên lửa đất đối không
dǎo dàn
Đạn đạo
sān jí huǒ jiàn
Tên lửa ba tầng
liǎng jí huǒ jiàn
Tên lửa hai tầng
guó fáng yù suàn
Ngân sách quốc phòng
dān jí huǒ jiàn
Tên lửa một tầng
fǎn tǎn kè huǒ jiàn
Tên lửa chống tăng
yǔ zhòu huǒ jiàn
Tên lửa vũ trụ
fǎn dǎo dàn huǒ jiàn
Hỏa tiễn chống tên lửa
huǒ jiàn
Tên lửa
dān jià
Cáng
léi dá
Ra đa
bān
Tiểu đội
pái
Trung đội
lián
Đại đội
guó fáng jì huà
Kế hoạch quốc phòng
yíng
Tiểu toàn
tuán
Trung đoàn
lǚ
Lữ đoàn
shī
Sư đoàn
bīng tuán
Binh đoàn
jūn
Quân đoàn
jūn tuán
Quân đoàn
jí tuán jūn
Tập đoàn quân
biān fáng bù duì
Bộ đội biên phòng
wèi shù bù duì
Bộ đội phòng thủ
fēi xíng yuán
Phi công
zhì ān bù duì
Bộ đội trị an
hòu qín bù duì
Bộ đội hậu cần
tiě dào bù duì
Bộ đội đường sắt
huǒ jiàn bù duì
Bộ đội tên lửa
léi dá bù duì
Bộ đội ra đa
zhēn chá bù duì
Bộ đội trinh sát
tè qiān bù duì
Bộ đội đặc biệt
yùn shū bù duì
Bộ đội vận tải
tōng xìn bù duì
Bộ đội thông tin
fáng yù bù duì
Bộ đội phòng ngự
shuǐ bīng
Lính thủy
hùn hé bù duì
Bộ đội hỗn hợp
dēng lù bù duì
Bộ đội đổ bộ
sǎn bīng bù duì
Bộ đội nhảy dù
zhuāng jiǎ bù duì
Bộ đội thiết giáp
tǎn kè bù duì
Bộ đội xe tăng
gōng bīng bù duì
Bộ đội công binh
dì miàn bù duì
Bộ đội mặt đất
dú lì bù duì
Bộ đội độc lập
dì fāng bù duì
Bộ đội địa phương
zhǔ lì bù duì
Bộ đội chủ lực
shì bīng
Binh lính
jīng ruì bù duì
Bộ đội tinh nhuệ
zhàn dòu bù duì
Bộ đội chiến đấu
zhēn chá bīng
Lính trinh sát
wèi shēng bīng
Lính y tế
tiě dào bīng
Lính đường sắt
tōng xìn bīng
Lính thông tin
qīng gōng bīng
Công binh nhẹ
gōng bīng
Công binh
yùn shū bīng
Lính vận tải
jūn xiè bīng
Lính quân giới
kōng jūn jūn guān
Sĩ quan không quân
zhuāng jiǎ bīng
Lính thiết giáp
yě zhàn pào bīng
Pháo binh dã chiến
gāo shè pào bīng
Lính cao su
qīng pào bīng
Pháo binh hạng nhẹ
zhòng pào bīng
Pháo binh hạng nặng
pào bīng
Pháo binh
qīng qí bīng
Kỵ binh nhẹ
zhòng qí bīng
Kỵ binh nặng
qí bīng
Kỵ binh
jī xiè huà bù duì
Bộ đội cơ giới
hǎi jūn jūn guān
Sĩ quan hải quân
guó fáng bù zhǎng
Bộ trưởng bộ quốc phòng
jī xiè huà bù bīng
Bộ binh cơ giới
mó tuō huà bù bīng
Bộ binh mô tô
qīng bù bīng
Bộ binh nhẹ
bù bīng
Bộ binh
háng kōng bīng
Bộ đội hàng không
bīng zhǒng
Binh chủng
jūn zhǒng
Quân chủng
i jūn fēn qū
i
shěng jūn qū
Quân khu của tỉnh
jūn qū
Quân khu
lù jūn jūn guān
Sĩ quan lục quân
jūn gǎng
Quân cảng
jūn lìng
Quân lệnh
jūn qí
Quân kỳ
jūn lǐ
Nghi lễ quân đội
jūn mào
Mũ lính
jūn líng
Tuổi quân
jūn jí
Quân tịch
shì qì
Sĩ khí
jūn rén fēng dù
Phong cách quân nhân
jūn rén
Quân nhân
jūn guān
Sĩ quan
bù duì yùn shū chuán
Tàu thủy chở quân
bù duì de yùn sòng
Vận chuyển quân đội
wài guó bù duì
Bộ đội nước ngoài
zhī yuán bù duì
Bộ đội đi chi viện
tū jī bù duì
Bộ đội xung kích
zuò zhàn bù duì
Bộ đội tác chiến
bù duì
Bộ đội
tǎo fá jūn
Quân thảo phạt (trừng trị)
pàn jūn
Quân đảo chính
yuǎn zhēng jūn
Quân viễn chinh
kōng jūn
Không quân
gù yōng jūn
Quân đánh thuê
zhì yuàn jūn
Quân tình nguyện
zhèng fǔ jūn
Quân chính phủ
hòu bèi jūn
Quân dự bị
cháng bèi jūn
Quân thường trực
fēi zhèng guī jūn
Quân không chính quy
zhèng guī jūn
Quân chính quy
fù yuán
Phục viên
gāo shè pào
Súng cao xạ
yě zhàn pào
Pháo dã chiến
hǎi jūn
Hải quân
pǎi jī pào
Súng cối
dà pào
Đại pháo
shǒu liú dàn
Lựu đạn
shǒu qiāng
Súng lục
chōng fēng qiāng
Súng tiểu liên
zhòng jī qiāng
Súng trọng liên
kǎ bīn qiāng
Súng carbine
zì dòng bù qiāng
Súng trường tự động
bù qiāng
Súng trường
wǔ qì
Vũ khí
lù jūn
Lục quân
zhù dì yī yuàn
Bệnh viện nơi đóng quân
suí jūn yī yuàn
Bệnh viện hành quân
hòu fāng yī yuàn
Bệnh viện hậu phương
yě zhàn yī yuàn
Bệnh viện dã chiến
zǒng yī yuàn
Bệnh viện chung
kōng jūn yī yuàn
Bệnh viện không quân
hǎi jūn yī yuàn
Bệnh viện hải quân
lù jūn yī yuàn
Bệnh viện lục quân
jūn yī
Quân y
hǎi jūn lù zhàn duì
Lính thủy đánh bộ
fù guān
Phó quan
xùn liàn jiàn duì
Hạm đội huấn luyện
tè qiān jiàn duì
Hạm đội đặc phái
tè hùn jiàn duì
Hạm đội hỗn hợp đặc biệt
zhǔ lì jiàn duì
Hạm đội chủ lực
hù wèi jiàn duì
Hạm đội hộ tống
lián hé jiàn duì
Hạm đội liên hợp
zuò zhàn jiàn duì
Hạm đội tác chiến
jiàn duì
Hạm đội
bān zhǎng
Tiểu đội trưởng
pái zhǎng
Trung đội trưởng
cān móu
Tham mưu
lián zhǎng
Đại đội trưởng
yíng zhǎng
Tiểu đoàn trưởng
tuán zhǎng
Trung đoàn trưởng
lǚ zhǎng
Lữ đoàn trưởng
shī zhǎng
Sư đoàn trưởng
jūn zhǎng
Quân đoàn trưởng
kōng jūn dà duì zhǎng
Đại đội không quân
jiàn zhǎng
Hạm trưởng
jiàn duì sī lìng
Tư lệnh hạm đội
zhèng wěi
Chính ủy
cān móu zhǎng
Tham mưu trưởng
jí tuán jūn sī lìng
Tư lệnh tập đoàn quân
zhēn chá wèi xīng
Vệ tinh trinh sát
jiàng luò sǎn
Dù
huá xiáng jī
Tàu lượn
zhuāng jiǎ zhí shēng jī
Máy bay trực thăng bọc thép
zhí shēng jī
Máy bay trực thăng
yùn shū jī
Máy bay vận tải
wú rén jià shǐ zhēn chá jī
Máy bay trinh sát không người lái
zhēn chá jī
Máy bay trinh sát
fǎn qián fēi jī
Máy bay săn tàu ngầm
zhǐ huī guān
Sĩ quan chỉ huy
jié jī jī
Máy bay cường kích
hōng zhà jī
Máy bay ném bom
hù háng zhàn dòu jī
Máy bay hộ tống
pēn qì shì zhàn dòu jī
Máy bay phản lực chiến đấu
zhàn dòu jī
Máy bay chiến đấu
zuò zhàn fēi jī
Máy bay tác chiến
jūn yòng fēi jī
Máy bay quân sự
yú léi
Ngư lôi
xún luó tǐng
Tàu tuẫn tiễu
jiù yuán tǐng
Tàu cứu viện
sī lìng guān
Tư lệnh
guó fáng bù
Bộ quốc phòng
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.