78 bài đọc hiểu có Pinyin, audio & bài tập
Mẫu câu theo tình huống, có pinyin & audio
Học từ theo tình huống thực tế
Thứ tự nét viết từng chữ
Nền tảng nhận diện mặt chữ Hán
Tách chữ thành bộ phận, nhớ qua câu chuyện
Danh sách 106 từ vựng tiếng Trung chủ đề Lượng từ (nhóm Phát âm & ngữ pháp cơ bản), có chữ Hán, pinyin, nghĩa và nút nghe phát âm. Bấm vào một từ để xem nghĩa khi đang ẩn.
bǎ
nắm, chiếc, cái (nắm hoa, nắm gạo, cái dao và những vật có cán)
bān
chuyến (xe, máy bay…)
bàn
nhánh, múi (nhánh tỏi, múi cam…)
bāo
bao, túi (bao gạo, túi quần áo…)
běn
cuốn, quyển, bản (cuốn sách, quyển vở….)
bǐ
món, bức (món tiền, bức tranh…)
bù
bộ, cỗ (bố máy, cỗ xe…)
céng
tầng, mối, mức, lớp (tầng lầu, mối lo lắng, lớp bụi, ….)
cuō
nhúm, nhóm, tốp (nhúm muối, tốp bạn, nhóm bạn…)
chǎng
trận, hiệp (trận bóng, trận mưa, hiệp bóng…)
zhòng
lớp, đợt (lớp núi, đợt khó khắn…)
chū
vở (kịch)
chuàn
nải, chùm, chuỗi, xiên (nải chuối, chùm nho, chuỗi ngọc, xiên thịt…)
chuáng
tấm, cái (tấm chăn)
dǎ
tá (tá khăn mặt)
dāo
thếp (thếp giấy)
dǐng
cái (mũ, màn)
dìng
thỏi (thỏi mực, thỏi sắt)
dǔ
bức (tường)
duàn
đoạn (đoạn đường, đoạn văn)
duī
đống (đống đường, đống người)
duì
đôi (đôi vợ chồng, đôi tình nhân)
dùn
bữa, trận (bữa cơm, trận đòn)
duǒ
đóa, đám (đóa hoa, đám mấy)
fā
viên, phát (viên đạt, phát đạn)
fāng
chiếc (chiếc khăn tay, chiếc bia – dùng cho vật có hình vuông)
fáng
buồng (buồng chuối, buồng ngủ0
fèn
phần, bản (phần cơm, bản hợp đồng, bản thông báo)
fēng
bức (bức thư)
fú
bức, miếng (bức tranh, miếng vải)
fù
đôi, bộ, cái (đôi găng tay, bộ mặt, cái kính đeo)
gān
đòn, cây (đòn cân, cây súng – dùng cho những vật có thân)
gǔ
sợi, con, luồng, tốp (sợi dây, con suối, luồng khí nóng, tốp quân địch)
guà
dây, chuỗi (dây pháo, chuỗi cũ hành)
guǎn
ống (ống bút, ống hút – những vật có hình ống nhỏ dài)
xíng
hàng (hàng chữ, hàng cây)
huí
hồi (hai lần, hồi thứ 15)
jì
thang (thang thuốc)
jiā
nhà (nhà hàng, công ty)
jià
cỗ, chiếc (cỗ máy, chiếc máy bay)
jiān
gian (gian buồng ăn)
jiàn
sự, chiếc (sự việc, chiếc áo)
jú
ván, trận (ván cờ )
jù
câu (câu thở)
jù
cỗ, chiếc (cỗ quan tài, chiếc đồng hồ để bản)
kē
cây (cây cỏ, cây xoài)
kē
hạt, giọt (hạt đạu, giọt mồ hôi)
kǒu
cái, miệng, khẩu (cái dao, miệng giếng)
kuài
cục, mảnh, (cục gỗ, cục xà bông, mảnh đất)
kǔn
bó (bó củi, bó rơm)
lì
hạt, viên (hạt gạo, viên đạn)
liǎ
cỗ xe, chiếc xe
liè
đoàn (đoàn tàu)
lǐng
chiếc, cái (chiếc áo, chiếc chiếu)
lìng
ram (ram giấy)
lún
vầng (vầng trắng)
luó
hộp, chục, túi, sọt (hộp bút, chục trái cây, túi đinh ốc, sọt dưa hấu)
lǚ
lọn, luồng (lọn tóc, luồng khói)
méi
tấm (tấm huân chương)
mén
cỗ môn, (cỗ phái, môn học)
miàn
tấm, lá (tấm gương, lá caờ – dùng cho vật dẹp, phẳng)
míng
người (người học sinh mới)
pái
băng, dẫy, hàng (băng đạn, dẫy ghế, ha,mf rằng)
pán
cỗ, cái (cỗ máy, cái cối)
pǐ
con, cuộn, cây (con người, cuộcn vải)
piān
bài, thiên, tờ (bài văn, thiên tiểu thuyết, tờ giấy)
piàn
viên, bãi, vùng (viên thuốc, bãi đất, vùng biển cả(
pù
chiếc (chiếc giường)
qún
bầy, đàn, đoàn (bầy chim, đàn ngựa, đoàn người)
suǒ
ngôi(ngôi nhà, ngôi trường)
shàn
ô, cánh (ô cửa sổ, cánh cửa)
shēn
bộ (quần áo)
shǒu
bài(bài ca, bài thở)
shù
bó (bó hoa, bó củi)
tái
cỗ, vở (cỗ máy, vở kịch)
táng
buổi (buổi học)
tào
bộ, căn (bộ sách, bộ tem, bộ quần áo, căn nhà)
tǐng
cây, khẩu (súng liên thanh)
tōng
cú, bản hồi (cú điện thoại, bản văn thử, hồi trống)
tǒng
ống (ống kem đánh răng)
tǒng
thùng (thùng nước, xô)
tóu
con, đầu, củ (con bù, đầu heo, củ tỏi)
tuán
cuộn, gói (cuộn len, gói giấy vụn)
wán
viên (viên thuốc)
wěi
con (cá)
wèi
vị (vị khách)
wō
ổ (ổ gà)
xiàng
hạng mục, điều (điều kỉ luật, mục khách hàng)
yuán
viên (nhân viên)
yǎn
cái (giếng)
zé
mục (mục tin tức, mục bài thi)
zōng
món, bầu (món tiền, bầu tâm sự)
zūn
pho, cỗ (pho tượng, cỗ pháo)
zhǎn
ngọn đèn
zhāng
tờ, tấm, cái, cây (tờ giấy, tấm tranh, cái bàn, cây cung)
zhèn
trận, tràng (trận gió, tràng vỗ tay)
zhǐ
cái, con (cái tay, cái tai, con gà – dùng cho những thứ thành đôi, thành cặp)
zhī
cây, cành (cây viết, cành hoa, cây súng)
zhī
cánh, đội, bài (cánh quân, bài hát)
zhǐ
tờ, liên (tờ công văn, liên hóa đơn)
zhǒng
loại (loạn người, loại hình)
zhóu
cuộn, cuốn (cuộn chỉ, cuốn tranh)
zhū
cây (cây táo)
zhù
cây, que (cây hương)
zhuāng
sự (sự việc)
chuáng
tòa (toà nhà)
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.