78 bài đọc hiểu có Pinyin, audio & bài tập
Mẫu câu theo tình huống, có pinyin & audio
Học từ theo tình huống thực tế
Thứ tự nét viết từng chữ
Nền tảng nhận diện mặt chữ Hán
Tách chữ thành bộ phận, nhớ qua câu chuyện
Danh sách 30 từ vựng tiếng Trung chủ đề Không gian vũ trụ (nhóm Khoa học & công nghệ), có chữ Hán, pinyin, nghĩa và nút nghe phát âm. Bấm vào một từ để xem nghĩa khi đang ẩn.
yǔháng yuán
Nhà du hành vũ trụ
yuèqiú mó kuài
Mô hình mặt trăng
yuèliang
Mặt trăng
yínhé
Ngân hà
xíngxīng
Hành tinh
xīng xì
Hệ hành tinh
xīng
Sao, ngôi sao
xiǎo xīngxīng
Ngôi sao
wàngyuǎnjìng
Kính viễn vọng
wàixīngrén
Người ngoài hành tinh
tiān shí
Thiên thực (nhật thực,nguyệt thực)
tàiyángxì
Hệ mặt trời
tàiyáng
Mặt trời
tàikōng chuán
Tàu vũ trụ
shèxiàn
Tia X
ruǎn dào
Quỹ đạo
liúxīng
Sao băng
kōngjiān zhàn
Trạm không gian
jīqìrén
Người máy,robo
huǒshān kǒu
Miệng núi lửa
huǒjiàn
Tên lửa
hēi dòng
Lỗ đen vũ trụ
hángtiānfēijī
Tàu con thoi
guāngsù
Tốc độ ánh sáng
guāng
Ánh sáng
guāncè suǒ
Trạm quan sát
gā mǎ shèxiàn
Tia gamma
fúshè
Tia bức xạ
fēidié
Đĩa bay
dìqiú
Trái đất
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.