Ngữ pháp HSK 1
HSK 3.0 · 30 điểm ngữ pháp
Câu hỏi, câu cơ bản, số đếm
Vào học78 bài đọc hiểu có Pinyin, audio & bài tập
Mẫu câu theo tình huống, có pinyin & audio
Học từ theo tình huống thực tế
Thứ tự nét viết từng chữ
Nền tảng nhận diện mặt chữ Hán
Tách chữ thành bộ phận, nhớ qua câu chuyện
Học ngữ pháp tiếng Trung theo đúng chuẩn bạn đang ôn thi: HSK 3.0 (7 bài từ HSK 1 đến HSK 7–9) hoặc HSK 2.0 (6 bài từ HSK 1 đến HSK 6). Mỗi điểm ngữ pháp có công thức rõ ràng, cách dùng, ví dụ kèm pinyin và phát âm, lưu ý dễ sai và thẻ chủ đề.
Có đầy đủ cả hai và được phân tách riêng biệt: Ngữ pháp HSK 3.0 gồm 7 bài (HSK 1 đến HSK 6 và HSK 7–9, 269 điểm ngữ pháp) và Ngữ pháp HSK 2.0 gồm 6 bài (HSK 1 đến HSK 6, 374 điểm ngữ pháp).
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.
HSK 3.0 · 40 điểm ngữ pháp
Liên từ, phó từ, cấu trúc nâng cao
Vào họcHSK 3.0 · 40 điểm ngữ pháp
Phó từ, giới từ, văn viết
Vào họcHSK 3.0 · 52 điểm ngữ pháp
Cổ văn, hư từ học thuật, cấu trúc cao cấp
Vào họcHSK 2.0 · 42 điểm ngữ pháp
Câu hỏi, câu cơ bản, số đếm
Vào họcHSK 2.0 · 42 điểm ngữ pháp
Trợ động từ, so sánh, bổ ngữ
Vào họcHSK 2.0 · 43 điểm ngữ pháp
Bổ ngữ, câu 把/被, liên từ
Vào họcHSK 2.0 · 80 điểm ngữ pháp
Liên từ, phó từ, cấu trúc nâng cao
Vào họcHSK 2.0 · 101 điểm ngữ pháp
Phó từ, giới từ, văn viết
Vào họcHSK 2.0 · 66 điểm ngữ pháp
Thành ngữ, cấu trúc học thuật
Vào họcNên học song song: học từ vựng của cấp đó, rồi dùng ngữ pháp để ghép từ thành câu. Mỗi trang ngữ pháp đều có liên kết tới từ vựng cùng cấp và cùng chuẩn.
Đặt câu với chính cuộc sống của bạn, nói to thành tiếng và ôn lại sau 1 ngày, 3 ngày, 1 tuần.