78 bài đọc hiểu có Pinyin, audio & bài tập
Mẫu câu theo tình huống, có pinyin & audio
Học từ theo tình huống thực tế
Thứ tự nét viết từng chữ
Nền tảng nhận diện mặt chữ Hán
Tách chữ thành bộ phận, nhớ qua câu chuyện
Danh sách 200 từ vựng tiếng Trung chủ đề 200 từ ghép câu (nhóm Phát âm & ngữ pháp cơ bản), có chữ Hán, pinyin, nghĩa và nút nghe phát âm. Bấm vào một từ để xem nghĩa khi đang ẩn.
wǒ men
Chúng tôi.
shén me
Cái gì, hả.
zhī dào
Biết, hiểu, rõ.
tā men
Bọn họ.
yī gè
Một
nǐ men
Các bạn
méi yǒu
Không có, không bằng, chưa.
zhè gè
Cái này, việc này.
zěn me
Thế nào, sao, như thế.
xiàn zài
Bây giờ.
kě yǐ
Có thể
rú guǒ
Nếu
zhè yàng
Như vậy, thế này.
gào sù
Nói với, tố cáo, tố giác.
yīn wèi
Bởi vì, bởi rằng.
zì jǐ
Tự mình, mình.
zhè lǐ
Ở đây.
dàn shì
Nhưng, mà.
shí hòu
Thời gian, lúc, khi.
yǐ jīng
Đã, rồi.
xiè xiè
Cám ơn.
jué dé
Cảm thấy
zhè me
Như thế, như vậy, thế này.
xiān shēng
Thầy, tiên sinh, chồng.
xǐ huān
Thích, vui mừng.
kě néng
Có thể, khả năng, chắc là.
xū yào
Cần, yêu cầu.
shì de
Tựa như, giống như.
nà me
Như thế.
nà gè
Cái đó, việc ấy, ấy…
dōng xī
Đông tây, đồ vật.
yīng gāi
Nên, cần phải.
hái zi
Trẻ con
qǐ lái
Đứng dậy, nổi dậy, vùng lên.
suǒ yǐ
Cho nên, sở dĩ, nguyên cớ.
zhè xiē
Những…này.
hái yǒu
Vẫn còn.
wèn tí
Vấn đề, câu hỏi.
yì qǐ
Cùng nơi, cùng, tổng cộng.
kāi shǐ
Bắt đầu, lúc đầu.
shí jiān
Thời gian
gōng zuò
Công việc, công tác.
rán hòu
Sau đó, tiếp đó.
yī yàng
Giống nhau
shì qíng
Sự việc, sự tình.
jiù shì
Nhất định, đúng, dù cho.
suǒ yǒu
Tất cả
yī xià
Một chút
fēi cháng
Bất thường, rất, vô cùng.
kàn dào
Nhìn thấy
xī wàng
Mong muốn, hy vọng, ước ao.
nà xiē
Những…ấy, những…đó, những…kia.
dāng rán
Đương nhiên, tất nhiên, dĩ nhiên.
yě xǔ
Có lẽ, e rằng, biết đâu.
péng yǒu
Bạn bè
mā mā
Mẹ
xiāng xìn
Tin tưởng, tin.
rèn wèi
Cho rằng, cho là.
zhè ér
Ở đây, chỗ này, lúc này, bây giờ
jīn tiān
Ngày hôm nay, hôm nay, hiện tại,
míng bái
Rõ ràng, công khai, hiểu biết.
yì zhí
Thẳng, luôn luôn, liên tục.
kàn kàn
Nhìn xem
dì fāng
Địa phương, bản xứ, vùng, miền.
bù guò
Cực kỳ, nhất trên đời, nhưng, nhưng
fā shēng
Sinh ra, xảy ra, sản sinh.
huí lái
Quay lại
zhǔn bèi
Chuẩn bị, dự định.
zhǎo dào
Tìm thấy
bà bà
Bố, cha, ông già.
yī qiè
Tất cả, hết thảy, toàn bộ.
bào qiàn
Không phải, ân hận, có lỗi.
gǎn jué
Cảm giác
zhǐ shì
Chỉ là, chẳng qua là, chỉ, nhưng.
chū lái
Đi ra, ra đây, xuất hiện, nảy ra.
bú yào
Đừng, không được, chớ.
lí kāi
Rời đi
yī diǎn
Một chút
yí dìng
Chính xác, cần phải, nhất định.
hái shì
Vẫn, vẫn còn, không ngờ, hoặc.
fā xiàn
Phát hiện
ér qiě
Hơn nữa
bì xū
Nhất định phải, nhất thiết phải.
yì si
Ý, ý nghĩa.
bù cuò
Đúng, đúng vậy, không tệ.
kěn dìng
Khẳng định, quả quyết, chắc chắn.
diàn huà
Máy điện thoại, điện thoại.
wèi le
Để, vì (biểu thị mục đích).
dì yī
Thứ nhất
nà yàng
Như vậy, như thế.
dà jiā
Cả nhà, mọi người.
yì xiē
Một ít, một số, hơi, một chút.
nà lǐ
Chỗ ấy, chỗ đó, nơi ấy.
yǐ wèi
Tin tưởng, cho rằng.
gāo xìng
Vui mừng
guò lái
Đủ, quá, đến, qua đây.
děng děng
Vân…vân, chờ một chút.
shēng huó
Đời sống, cuộc sống, sinh hoạt.
yī shēng
Bác sĩ, thày thuốc.
zuì hòu
Cuối cùng, sau cùng.
lìng wài
Ngoài ra
fàng sōng
Thả lỏng, buông lỏng, lơ là.
xiū xī
Nghỉ ngơi, nghỉ.
měi tiān
Mỗi ngày
huí dá
Trả lời, giải đáp.
xiōng shǒu
Thủ phạm
fù zé
Chịu trách nhiệm
jiè yì
Để ý, để bụng, lưu tâm.
shì shì
Thử.
nà tiān
Hôm đó.
xì tǒng
Hệ thống
shuì jué
Ngủ.
móu shā
Mưu sát.
lǐ wù
Quà tặng
nà zhǒng
Loại đó.
gè wèi
Các vị ( đại biểu, giáo viên…).
cuò wù
Sai lầm
suí biàn
Tùy tiện
tóu fà
Tóc.
guān xīn
Quan tâm.
gàn ma
Làm gì
xìng qù
Sở thích
bào gào
Báo cáo, bản báo cáo, phát biểu.
cóng méi
Chưa bao giờ, không bao giờ.
jīng lì
Kinh nghiệm
lǎo shī
Giáo viên.
bú yòng
Không cần.
xiǎo hái
Trẻ con
rén lèi
Loài người, nhân loại.
zì yóu
Tự do.
zhī chí
Ủng hộ.
xīng qī
Tuần
hěn kuài
Rất nhanh
shēng qì
Tức giận, giận dỗi.
jiàn yì
Kiến nghị, đề xuất, sáng kiến.
zuò dào
Làm được.
pì gǔ
Mông, đít.
shēng rì
Sinh nhật , ngày sinh.
wǎn ān
Chúc ngủ ngon
fǒu zé
Bằng không, nếu không.
ān pái
Sắp xếp
nián qīng
Tuổi trẻ, thanh niên.
xià miàn
Phía dưới, bên dưới.
gū niáng
Cô nương.
yào shi
Chìa khóa.
fǎ guān
Thẩm phán
xuǎn shǒu
Vận động viên
xìn xī
Tin tức, thông tin.
tóu piào
Bỏ phiếu
gē gē
Anh trai.
shǒu shù
Phẫu thuật
bì yào
Cần thiết
shēn biān
Bên cạnh, bên mình.
sā huǎng
Nói dối, bịa đặt.
wǔ qì
Vũ khí
tòng kǔ
Đau khổ, thống khổ.
quán bù
Tất cả
shǒu jī
ĐTDĐ
wàng jì
Quên.
cún zài
Tồn tại
shǒu xiān
Đầu tiên.
yǐ jí
Và, cùng.
gè rén
Cá nhân.
dài biǎo
Đại biểu, đại diện.
jiān chí
Kiên trì.
yì yì
Ý nghĩa
chéng rèn
Thừa nhận.
fā shì
Thề, lời thề, xin thề.
lǐ yóu
Lý do
xiǎn rán
Hiển nhiên.
zhèng fǔ
Chính phủ.
zhè cì
Lần này.
shēng yì
Buôn bán,làm ăn, sức sống, nảy nở.
yù dào
Gặp
jí shǐ
Ngay cả khi
jì zhù
Ghi nhớ
dào chù
Khắp nơi, mọi nơi, đâu đâu.
xìng yùn
May mắn
nà shí
Lúc đó, khi đó.
shì ér
Sự việc.
fàn zuì
Phạm tội , phạm lỗi.
tiào wǔ
Nhảy múa
bái chī
Ngớ ngẩn, thằng ngốc.
xìn rèn
Tín nhiệm.
xīn wén
Tin tức
wèi lái
Mai sau, sau này, tương lai.
dào qiàn
Xin lỗi
kě lián
Đáng thương.
shí zài
Chân thực, quả thực, thực ra.
jiā rù
Gia nhập.
bìng rén
Người bệnh.
zhì liáo
Trị liệu, chữa trị.
yuán liàng
Tha thứ
xíng wèi
Hành vi.
bǐ jiào
Tương đối.
hūn lǐ
Hôn lễ.
dì di
Em trai
zǔ zhī
Tổ chức.
xiǎng xiǎng
Nghĩ xem
jì xù
Tiếp tục
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.