78 bài đọc hiểu có Pinyin, audio & bài tập
Mẫu câu theo tình huống, có pinyin & audio
Học từ theo tình huống thực tế
Thứ tự nét viết từng chữ
Nền tảng nhận diện mặt chữ Hán
Tách chữ thành bộ phận, nhớ qua câu chuyện
Danh sách 40 từ vựng tiếng Trung chủ đề Từ vựng thể thao cơ bản (nhóm Thể thao), có chữ Hán, pinyin, nghĩa và nút nghe phát âm. Bấm vào một từ để xem nghĩa khi đang ẩn.
tǐyù
Thể dục, thể thao
yùndòng
Vận động, thể thao
yùndòngyuán
Vận động viên
jiàoliàn
Huấn luyện viên
cáipàn
Trọng tài
duìzhǎng
Đội trưởng
bǐsài
Cuộc thi đấu, trận đấu
在激烈的体育比赛中,比赛展现出了高超的竞技水平。
zài jī liè de tǐ yù bǐ sài zhōng, bǐ sài zhǎn xiàn chū le gāo chāo de jìng jì shuǐ píng.
Trong trận thi đấu thể thao kịch tính, Cuộc thi đấu, trận đấu đã thể hiện trình độ thi đấu điêu luyện.
jǐnbiāosài
Giải vô địch
àoyùnhuì
Thế vận hội Olympic
yàyùnhuì
Đại hội thể thao châu Á (ASIAD)
shìjièbēi
Cúp thế giới (World Cup)
guànjūn
Quán quân, vô địch
yàjūn
Á quân, giải nhì
jìjūn
Giải ba, quý quân
jīnpái
Huy chương vàng
yínpái
Huy chương bạc
tóngpái
Huy chương đồng
pò jìlù
Phá kỷ lục
shìjiè jìlù
Kỷ lục thế giới
jiànshēnfáng
Phòng tập gym, phòng thể hình
rèshēn yùndòng
Bài tập khởi động làm nóng người
lāshēn
Giãn cơ, căng cơ
yǒuyǎng yùndòng
Bài tập aerobic / cardio
lìliang xùnliàn
Rèn luyện sức mạnh / thể lực
yújiā
Yoga
mànpǎo
Chạy bộ chậm (Jogging)
mǎlāsōng
Chạy Marathon
yóuyǒng
Bơi lội
yǔmáoqiú
Cầu lông
pīngpāngqiú
Bóng bàn
wǎngqiú
Quần vợt (Tennis)
bǎolíngqiú
Bowling
táiqiú
Bi-a (Billiards / Snooker)
quánjī
Quyền anh (Boxing)
táiquándào
Taekwondo
wǔshù
Võ thuật Wushu
huáxuě
Trượt tuyết
huábīng
Trượt băng
dēngshān
Leo núi
pānyán
Leo núi nhân tạo / leo vách đá
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.