78 bài đọc hiểu có Pinyin, audio & bài tập
Mẫu câu theo tình huống, có pinyin & audio
Học từ theo tình huống thực tế
Thứ tự nét viết từng chữ
Nền tảng nhận diện mặt chữ Hán
Tách chữ thành bộ phận, nhớ qua câu chuyện
Danh sách 218 từ vựng tiếng Trung chủ đề Âm nhạc, nhạc cụ (nhóm Văn hóa & giải trí), có chữ Hán, pinyin, nghĩa và nút nghe phát âm. Bấm vào một từ để xem nghĩa khi đang ẩn.
xiǎo liùjiǎo
Đàn bandoneon
bān zhuō qín
Đàn banjo
gāng piàn qín
Đàn celesta
dàtíqín
Đàn cello
zhōng qín
Đàn chuông phiến
gǔ fēngqín
Đàn clavico (cembalo)
liù jiǎoxíng
Đàn concertina
dīyīn tíqín
Đàn contrabass
huáng fēngqín
Đàn đạp hơi
jítā
Đàn ghi ta
shùqín
Đàn hạc
èr xián
Đàn nhị huyền cầm
diànzǐqín
Đàn organ điện tử
guǎnfēngqín
Đàn organ lớn
gāngqín
Đàn piano, dương cầm
píngtái gāngqín
Đàn piano cánh
shù xíng gāngqín
Đàn piano đứng
zhēng
Đàn tranh
pípá
Đàn tỳ bà
zhōngtíqín
Đàn viola
tíqín, xiǎotíqín
Đàn violin
xītǎ qín
Đàn xi-ta (sitar)
màn tuó lín
Đàn mandolin
ruǎn qín
Đàn nguyễn
zhōng ruǎn
Đàn nguyễn âm vừa
yuèqín
Đàn nguyệt, đàn kìm
èrhú
Đàn nhị, đàn cò
gāo hú
Đàn nhị âm cao
zìdòng gāngqín
Đàn piano tự động
tiě qín, diàn chàn qín
Đàn tăng rung
yángqín
Đàn xim-ba-lum
mùqín
Đàn xylophone
shuānghuángguǎn
Kèn oboe
sàkèsī guǎn
Kèn saxophone
cháng hào
Kèn trombone
xiǎo hào
Kèn trompet
dà hào, dīyīn hào
Kèn tu ba
suǒnà
Kèn xô na (suona)
sānjiǎotiě
Kẻng tam giác
kǒuqín
Kèn acmonica
bāsōng guǎn
Kèn bassoon
了解和掌握巴 松 管的相关知识让日常生活变得更加便利。
liǎo jiě hé zhǎng wò bā sōng guǎn de xiāng guān zhī shí ràng rì cháng shēng huó biàn dé gèng jiā biàn lì.
Hiểu và nắm vững kiến thức về Kèn bassoon giúp cuộc sống hàng ngày trở nên thuận tiện hơn.
dānhuángguǎn
Kèn clarinet
了解和掌握单 簧管的相关知识让日常生活变得更加便利。
liǎo jiě hé zhǎng wò dān huáng guǎn de xiāng guān zhī shí ràng rì cháng shēng huó biàn dé gèng jiā biàn lì.
Hiểu và nắm vững kiến thức về Kèn clarinet giúp cuộc sống hàng ngày trở nên thuận tiện hơn.
yīngguó guǎn
Kèn co Anh
了解和掌握英 国管的相关知识让日常生活变得更加便利。
liǎo jiě hé zhǎng wò yīng guó guǎn de xiāng guān zhī shí ràng rì cháng shēng huó biàn dé gèng jiā biàn lì.
Hiểu và nắm vững kiến thức về Kèn co Anh giúp cuộc sống hàng ngày trở nên thuận tiện hơn.
fàguó yuánhào
Kèn co Pháp
了解和掌握法 国 圆号的相关知识让日常生活变得更加便利。
liǎo jiě hé zhǎng wò fǎ guó yuán hào de xiāng guān zhī shí ràng rì cháng shēng huó biàn dé gèng jiā biàn lì.
Hiểu và nắm vững kiến thức về Kèn co Pháp giúp cuộc sống hàng ngày trở nên thuận tiện hơn.
duǎn hào
Kèn cornet
了解和掌握短 号的相关知识让日常生活变得更加便利。
liǎo jiě hé zhǎng wò duǎn hào de xiāng guān zhī shí ràng rì cháng shēng huó biàn dé gèng jiā biàn lì.
Hiểu và nắm vững kiến thức về Kèn cornet giúp cuộc sống hàng ngày trở nên thuận tiện hơn.
hàojiǎo
Kèn hiệu, tù và
了解和掌握号 角的相关知识让日常生活变得更加便利。
liǎo jiě hé zhǎng wò hào jiǎo de xiāng guān zhī shí ràng rì cháng shēng huó biàn dé gèng jiā biàn lì.
Hiểu và nắm vững kiến thức về Kèn hiệu, tù và giúp cuộc sống hàng ngày trở nên thuận tiện hơn.
gǔ yuèqì
Nhạc cụ cổ điển
xiányuèqì
Nhạc cụ dây, bộ dây
diànzǐ yuèqì
Nhạc cụ điện tử
dǎjí yuèqì
Nhạc cụ gõ, bộ gõ
xiàndài yuèqì
Nhạc cụ hiện đại
guǎnyuèqì
Nhạc cụ khí, bộ hơi
jiànpán yuèqì
Nhạc cụ phím, bộ phím
xīyáng yuèqì
Nhạc cụ phương Tây
gǔ
Trống
dīyīn gǔ
Trống bass
fàn gǔ
Trống cơm
yāogǔ
Trống đeo ngang
dìngyīngǔ
Trống định âm
juéshì gǔ
Trống jazz
líng gǔ
Trống lục lạc
xiǎng xián gǔ
Trống lười
sānchóngzòu
Tam tấu
sìchóngzòu
Tứ tấu
èrchóngzòu,
Song tấu, song ca
dúchàng
Đơn ca
dúzòu,
Độc tấu
dúzòu zhě
Người độc tấu
lǐng zòu zhě
Người lĩnh tấu
lǐngchàng zhě
Người lĩnh xướng
zuòqǔ jiā
Nhà soạn nhạc
shùqín shǒu
Nghệ sĩ dàn harper (đàn hạc)
fēng qín shī
Nghệ sĩ đàn phong cầm
shuānghuángguǎn shǒu
Nghệ sĩ kèn ôboa
yīnyuè huì gāngqín jiā
Nghệ sĩ piano buổi hòa nhạc
chángdí shǒu
Nghệ sĩ thổi sáo flute
yuèduì shǒuxí
Nghệ sĩ violin số một
dì yī xiǎotíqín shǒu
Nghệ sĩ violin số một
hézòu
Hợp tấu
héchàng
Hợp xướng
kèzuò zhǐhuī
Hướng dẫn khách ngồi
nán gāoyīn
Giọng nam cao
nán dīyīn
Giọng nam trầm
nán zhōng yīn
Giọng nam trung
nǚ gāoyīn
Giọng nữ cao
nǚ dīyīn
Giọng nữ trầm
nǚ zhōng yīn
Giọng nữ trung
héchàng duì zhǐhuī
Chỉ huy dàn hợp xướng
yuèduì zhǐhuī
Chỉ huy dàn nhạc, nhạc trưởng
bànzòu, bànchàng
Đệm nhạc, hát đệm
kāng jiā wǔ
Điệu conga
tiē miàn wǔ
Điệu cheek to cheek
chá’ěrsī dùn wǔ
Điệu charleston
qiàqià wǔ
Điệu chacha
kǎn kǎn wǔ
Điệu can can
kuòbù wǔ
Điệu cakewalk
bō sà nuò fá wǔ
Điệu bossa nova
bō lái luō wǔ
Điệu bolero
jiāojìwǔ
Điều ballroom
ā gē gē
Điệu agogo
dùn zú wǔ
Điệu stomp
fāngxíng wǔ
Điệu square
líng gēwǔ
Điệu soul
hú bù wǔ (sì bù
Điệu slow foxtrot
了解和掌握狐步舞的相关知识让日常生活变得更加便利。
liǎo jiě hé zhǎng wò hú bù wǔ de xiāng guān zhī shí ràng rì cháng shēng huó biàn dé gèng jiā biàn lì.
Hiểu và nắm vững kiến thức về Điệu slow foxtrot giúp cuộc sống hàng ngày trở nên thuận tiện hơn.
sāng bā wǔ
Điệu samba
lúnbā wǔ
Điệu rumba
yáogǔn wǔ
Điệu Rock’n roll
bō’ěrkǎ wǔ
Điệu Polka
niǔbǎi wǔ
Điệu nhảy Tuýt (Twist)
tītàwǔ
Điệu nhảy Thiết hải
hā sī ěr wǔ
Điệu nhảy hustle
cǎo qún wǔ
Điệu nhảy hula
kǎ lǐ pǔ suǒ wǔ
Điệu nhảy calypso
màn bō wǔ
Điệu mambo
lín bō wǔ
Điệu limbo
jí tè bā wǔ
Điệu jitterbug
dísīkē
Điệu disco
wǔchí
Sàn nhảy
xuánzhuǎn wǔtái
Sân khấu quay
zhóu zhuàn
Quay trụ
kuàisù xuánzhuǎn
Quay nhanh
zú gēn zhuǎn
Quay gót
sì fēn zhī yī zhuàn
Quay 1 phần 4
cǎisè bōlí qiú
Quả cầu thủy tinh màu
wǔmí
Người mê khiêu vũ
dísīkē wǔmí
Người mê disco
wǔ nán
Vũ nam
wú wǔbàn zhě
Không có bạn nhảy
tuōyī wǔnǚ
Vũ nữ thoát y
wǔnǚ
Vũ nữ
wǔ piào
Vé vào nhảy
tuōyī wǔ
Thoát y vũ
lǎodàn
Vai bà già
dànjué
Vai đào
wǔdàn
Vai đào võ
chǒujiǎo
Vai hề
shēng jué
Vai kép
xiǎoshēng
Vai kép trẻ
wǔshēng
Vai kép võ
lǎoshēng
Vai nam trung niên
zhǔjiǎo
Vai chính
zhèngmiàn juésè
Vai chính diện
jù míng juésè
Vai mang tên vở kịch
nán zhǔjiǎo
Vai nam chính
nán pèijiǎo
Vai nam phụ
nǚ zhǔjiǎo
Vai nữ chính
nǚ pèijiǎo
Vai nữ phụ
fǎnmiàn juésè
Vai phản diện
pèijiǎo
Vai phụ
cì yào juésè
Vai thứ
qīngyī
Vai thanh y
huájīxì
Hài kịch
hànjù
Hán kịch
zuò
Hành động, cử chỉ
chàng
Hát
hùjù
Hộ kịch (kịch Thượng Hải)
huādàn
Hoa đá
huáijù
Hoài kịch
huī jù
Huy kịch
tóng jù
Kịch Choang
zàngxì
Kịch dân tộc Tạng
yáng jù
Kịch Dương Châu
guó jù
Kịch truyền thống
qián jù
Kiềm kịch (kịch Quý Châu)
yǎjù
Kịch câm
lìshǐjù
Kịch lịch sử
dúmùjù
Kịch một màn
duō mù jù
Kịch nhiều màn
xiào jù
Kịch vui
jīngjù
Kinh kịch
lǚjù
Lã kịch
chàngqiāng
Làn điệu
huāgǔxì
Nhạc kịch Hoa Cổ
huángméixì
Nhạc kịch Hoàng Mai
guì jù
Quế kịch (kịch Quảng Tây)
fèi piào
Vé bỏ đi
qián pái piào
Vé dãy ghế đầu
hòu pái piào
Vé dãy ghế sau
zhāodài piào
Vé mời
yīnyuè huì jì piào
Vé xem hòa nhạc theo quý
xì piào
Vé xem kịch
yuán xíng jùchǎng
Rạp hát hình tròn
lùtiān jùchǎng
Rạp hát ngoài trời
zhōngyāng jùchǎng
Rạp hát trung ương
piàofáng
Phòng bán vé
yīmàojiān
Phòng để quần áo
huàzhuāng shì
Phòng hóa trang
jùchǎng xiūxí tīng
Phòng nghỉ của rạp hát
xìmí
Người mê xem kịch/tuồng
wǔtái jiāndū
Người phụ trách sân khấu, đạo diễn sân khấu
fúzhuāng shī
Người phụ trách trang phục
bùjǐng yuán
Người thay phông
xìjù pínglùn jiā
Nhà bình luận kịch
shíyàn jùchǎng
Nhà hát thực nghiệm
jù zuòjiā
Nhà soạn kịch
wǔměi shèjì shī
Nhà thiết kế mỹ thuật
piàoyǒu
Diễn viên nghiệp dư
bēijù yǎnyuán
Diễn viên bi kịch
xǐjù yǎnyuán
Diễn viên hài kịch
yǎjù yǎnyuán
Diễn viên kịch câm
qúnzhòng yǎnyuán
Diễn viên quần chúng
wǔtái yǎnyuán
Diễn viên trên sân khấu
zhuānchǎng yǎnchū
Buổi diễn dành riêng
chūyǎn
Buổi diễn đầu tiên
jùběn lǎngsòng huì
Buổi đọc kịch bản
chū pái
Buổi tập đầu
xièmù
Chào cám ơn, chào hạ màn
xièmù lǐ
Chào hạ màn
zhèngjù
Chính kịch
páiliàn
Luyện tập diễn thử có hóa trang
cǎipái
Diễn thử có hóa trang
yùyǎn
Diễn thử trước khi công diễn
yǎnchū
Diễn xuất, biểu diễn
dúbái
Độc thoại
luòmù
Hạ màn
mù luò
Hạ màn (phông hạ xuống)
xǐjù
Hài kịch
mù qǐ
Kéo màn (phông kéo lên)
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.