78 bài đọc hiểu có Pinyin, audio & bài tập
Mẫu câu theo tình huống, có pinyin & audio
Học từ theo tình huống thực tế
Thứ tự nét viết từng chữ
Nền tảng nhận diện mặt chữ Hán
Tách chữ thành bộ phận, nhớ qua câu chuyện
Danh sách 30 từ vựng tiếng Trung chủ đề Chuyên cần, ca làm việc (nhóm Công việc & văn phòng), có chữ Hán, pinyin, nghĩa và nút nghe phát âm. Bấm vào một từ để xem nghĩa khi đang ẩn.
dǎ kǎ
Bấm thẻ
chūqín biǎo
Bảng điểm danh
yè bān
Ca đêm
zhōng bān
Ca giữa
rì bān
Ca ngày
zǎo bān
Ca sớm
kǎoqín
Chấm công
qǐng zhòng àn shǒuzhǐ
Chấm lại vân tay
chū qín
Đi làm
chídào
Đi muộn
zhǔnshí
Đúng giờ
jì guò
Ghi lỗi
zhèngcháng gōngzuò
Làm việc bình thường
kǎoqín jī
Máy chấm công
hūn jià
Nghỉ cưới
chǎn jià
Nghỉ đẻ
quē qín
Nghỉ làm
bìng jià
Nghỉ ốm
xiūjià
Nghỉ phép
shì jià
Nghỉ vì việc riêng
wài chū dān
Phiếu ra cổng
shuā kǎ
Quẹt thẻ
jiě gù
Sa thải
shēngwù shìbié
Sinh trắc
jiābān
Tăng ca
chū qín lǜ
Tỉ lệ đi làm
zhíbān
Trực ban
quē qínlǜ
Tỷ lệ nghỉ làm
zhǐwén
Vân tay
zǎotuì
Về sớm
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.