78 bài đọc hiểu có Pinyin, audio & bài tập
Mẫu câu theo tình huống, có pinyin & audio
Học từ theo tình huống thực tế
Thứ tự nét viết từng chữ
Nền tảng nhận diện mặt chữ Hán
Tách chữ thành bộ phận, nhớ qua câu chuyện
Danh sách 55 từ vựng tiếng Trung chủ đề Dành cho các bạn đang yêu (nhóm Giao tiếp & mẫu câu), có chữ Hán, pinyin, nghĩa và nút nghe phát âm. Bấm vào một từ để xem nghĩa khi đang ẩn.
liáotiān
Chat, trò chuyện
piàoliang / hǎokàn
Đẹp gái
在中文日常会话中,“漂亮”是一个非常实用的表达。
zài zhōng wén rì cháng huì huà zhōng, “ piào liàng ” shì yí gè fēi cháng shí yòng de biǎo dá.
Trong hội thoại tiếng Trung hàng ngày, “Đẹp gái” là một cách diễn đạt rất hữu dụng.
shuài / hǎokàn
Đẹp trai
在中文日常会话中,“帅”是一个非常实用的表达。
zài zhōng wén rì cháng huì huà zhōng, “ shuài ” shì yí gè fēi cháng shí yòng de biǎo dá.
Trong hội thoại tiếng Trung hàng ngày, “Đẹp trai” là một cách diễn đạt rất hữu dụng.
xīn shàng rén
Người trong lòng
pàoniū
Tán gái, cưa gái
tiáoqíng
Tán tỉnh
liāo /liāo mèi /liāo hàn
Thả thính
在中文日常会话中,“撩”是一个非常实用的表达。
zài zhōng wén rì cháng huì huà zhōng, “ liāo ” shì yí gè fēi cháng shí yòng de biǎo dá.
Trong hội thoại tiếng Trung hàng ngày, “Thả thính” là một cách diễn đạt rất hữu dụng.
zhuì
Theo đuổi
xǐhuān
Thích
yī jiàn zhōng qíng
Tình yêu sét đánh/tiếng sét ái tình
gào bái / biǎo bái
Tỏ tình
在中文日常会话中,“告白”是一个非常实用的表达。
zài zhōng wén rì cháng huì huà zhōng, “ gào bái ” shì yí gè fēi cháng shí yòng de biǎo dá.
Trong hội thoại tiếng Trung hàng ngày, “Tỏ tình” là một cách diễn đạt rất hữu dụng.
xiāngqīn
Xem mắt
ài
Yêu
qiúhūn
Cầu hôn
ná xià
Cưa đổ
dìnghūn
Đính hôn
jiē
Đón
sòng
Đưa
jià gěi wǒ
Gả cho anh
liǎng qíng xiāng yuè
Hai bên đều có tình cảm với nhau
yuē huì
Hẹn hò
wěn
Hôn (môi)
qīn
Hôn (nhẹ)
hūnlǐ
Hôn lễ
jiéhūn
Kết hôn
mì yǔ tián yán
Lời nói ngon ngọt
yǒngyuǎn ài nǐ
Mãi yêu em
qiānshǒu / lāshǒu
Nắm tay
在中文日常会话中,“牵手”是一个非常实用的表达。
zài zhōng wén rì cháng huì huà zhōng, “ qiān shǒu ” shì yí gè fēi cháng shí yòng de biǎo dá.
Trong hội thoại tiếng Trung hàng ngày, “Nắm tay” là một cách diễn đạt rất hữu dụng.
tián mì
Ngọt ngào
zài nǐ shēnbiān
Ở bên em
bào
Ôm
sǎ gǒu liáng
Phát cẩu lương (cặp đôi thể hiện tình cảm trước mặt những kẻ độc thân)
hǎi shì shān méng
Thề non hẹn biển
xīn yǒu suǒshǔ
Tim đã có chủ
chūliàn
Tình yêu đầu tiên
bǎobao
Anh yêu
lǎo pó
Bà xã
nǚ péngyǒu
Bạn gái
nán péngyǒu
Bạn trai
qīn'ài de
Em / anh yêu
bǎobèi
Em yêu / bảo bối
lǎo gōng
Ông xã
ài rén
Vợ / chồng
xiǎosān
Tiểu tam
kíkāi
Rời bỏ
líhūn
Ly hôn
shuǎi
Đá
lěngzhàn
Chiến tranh lạnh
fēnshǒu
Chia tay
chǎojià
Cãi nhau
(Nǐ shì wǒ de yíqiè)
Em là tất cả của anh
(Nǐ shì wǒ de yí ge rén de.)
Em là của riêng mình tôi
(Wǒ de xīnlǐ zhǐyǒu yīgè nǐ)
Trong trái tim em, chỉ có duy nhất anh
(Dì yī cì jiàn nǐ wǒ jiù ài shàng nǐ.)
Em yêu anh ngay từ cái nhìn đầu tiên
(Wǒ de xīn yǒngyuǎn shì nǐ de)
Trái tim em luôn luôn thuộc về anh
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.