78 bài đọc hiểu có Pinyin, audio & bài tập
Mẫu câu theo tình huống, có pinyin & audio
Học từ theo tình huống thực tế
Thứ tự nét viết từng chữ
Nền tảng nhận diện mặt chữ Hán
Tách chữ thành bộ phận, nhớ qua câu chuyện
Danh sách 143 từ vựng tiếng Trung chủ đề Bất động sản (nhóm Ngành nghề), có chữ Hán, pinyin, nghĩa và nút nghe phát âm. Bấm vào một từ để xem nghĩa khi đang ẩn.
chūshòu
Bán ra
qìyuē
Hợp đồng (khế ước)
xù yuē
Gia hạn khế ước
wéiyuē
Vi phạm hợp đồng
qiàtán qìyuē
Bàn về hợp đồng
qìyuē jiǎ fāng
Bên a trong hợp đồng
qìyuē yǐfāng
Bên b trong hợp đồng
qìyuē shēngxiào
Hợp đồng bắt đầu có hiệu lực
hétóng
Hợp đồng
yīshì liǎng fèn
Viết làm hai bản (một kiểu)
yīshì liǎng fèn de hétóng
Hợp đồng viết làm hai bản
yīshì sān fēn
Viết làm ba bản
yī shì sān fēn de hétóng
Hợp đồng viết làm ba bản
fùběn
Bản sao
suǒyǒuquán
Quyền sở hữu
suǒyǒuquán zhuàng
Hiện trạng quyền sở hữu
guóyǒu cáichǎn
Tài sản nhà nước
sīyǒu cáichǎn
Tài sản tư nhân
zhèngrén
Nhân chứng
jīngjì rén
Người mối lái (môi giới)
shòu ràng rén
Người được nhượng
shòu yā rén
Người nhận đồ cầm cố
zhàoguǎn fángwū rén
Người trông giữ nhà
shòu jià
Giá bán
dìngjīn
Tiền đặt cọc
fángjiān jìng miànjī
Diện tích thực của căn phòng
jū zhù miàn jī
Diện tích ở
měi píngfāng mǐ…yuán
Mỗi m2 giá…đồng
guóyíng páijià
Giá qui định
bù lìng shōufèi
Không thu thêm phí
shù bù chūshòu
Xin thứ lỗi vì tôi không bán nữa
lì kě qiān rù
Lập tức có thể dọn vào
zhuǎnràng
Chuyển nhượng
guò hù
Sang tên
guòhù fèi
Chi (phí) sang tên
guòhù dēngjì
Đăng ký sang tên
Wú zhuǎnràng quán
Không có quyền chuyển nhượng
zhuǎnràng xìng fùkuǎn
Trả tiền mang tính chuyển nhượng
fángqì
Giấy chủ quyền nhà
fángchǎn
Bất động sản
fáng zhǔ
Chủ nhà
fáng jī
Nền nhà
fáng huāng
Thiếu nhà ở
fángchǎn shuì
Thuế bất động sản
dǐyā
Thế chấp
zhìyā
Cầm cố
diǎn yā
Cầm, thế chấp
zhìyā shū
Đơn xin thế chấp
yǐ diǎn yā fángwū
Đã thế chấp ngôi nhà
biànmài fángwū
Bán nhà
xiānqí chánghuán
Bồi hoàn trước
dìchǎn
Bất động sản
dìchǎn shuì
Thuế nhà đất
tǔdì qīngcè de
Sổ ghi chép đất đai
tǔdì zhēnggòu
Trưng mua đất đai
dūshì dìjià
Giá đất ở thành phố
fángwū jiūfēn
Tranh chấp nhà cửa
tiáojiě jiūfēn
Hòa giải tranh chấp
yī hù
Một hộ
dānyuán
Đơn nguyên (nhà)
yī shì yī tīng
Một phòng một sảnh
sì shì èr tīng
Bốn phòng hai sảnh
yī tàofángjiān
Một căn hộ
biāozhǔn tàofáng
Căn hộ tiêu chuẩn
dìxiàshì
Tầng hầm
lián lì fángwū
Nhà cầu
dìdiǎn
Địa điểm
dìduàn
Một khoảng đất
jiāoqū
Ngoại ô
jiāo xiàn
Huyện ngoại thành
shì qū
Khu vực nội thành
chéngqū
Khu vực trong thành
shì zhōngxīn
Trung tâm thành phố
zhōng xīn chéng shì
Thành phố trung tâm
zhùzhái qū
Khu dân cư, cư xá
biéshù qū
Khu biệt thự
huāyuán qū
Khu công viên
shāngyè qū
Khu thương mại
mùwū qū
Khu nhà gỗ
pínmín qū
Khu dân nghèo
hóngdēngqū
Khu đèn đỏ (ăn chơi)
xīn jūzhù qū
Khu dân cư mới
huáng jīn dì duàn
Vùng đất hoàng kim (vàng)
gōngrén zhùzhái qū
Khu nhà ở cho công nhân
gōnggòng zhùzhái qū
Khu nhà tập thể
zuòluò
Nằm ở…
wèiyú
Ở vào…
cháoxiàng
Hướng
cháo dōng
Hướng đông
cháo xīnán
Hướng tây nam
zhāoyáng
Hướng mặt trời
cháo nán
Hướng nam
cháo běi
Hướng bắc
xī shài fángzi
Nhà hướng tây
shì jū xìng
Phù hợp để ở:
jūzhù tiáojiàn
Điều kiện cư trú
jūmín diǎn
Khu dân cư
wěiyuánhuì
Ủy ban nhân dân
chéngshì huánjìng
Môi trường đô thị
chéngshì fāzhǎn
Phát triển đô thị
chéngshì guīhuà
Qui hoạch đô thị
chéng lǐ rén
Người thành phố
chéngshì huà
Đô thị hóa
huánjìng
Môi trường
shèhuì huánjìng
Môi trường xã hội
shèhuì míngliú
Nhân vật nổi tiếng xã hội
shèjiāo shēnghuó
Sinh hoạt giao tiếp
shèhuì zhìxù
Trật tự xã hội
shèhuì zhì’ān
Trị an xã hội
shètuán
Đoàn thể xã hội
shèqū
Phường, hội
shìróng
Bộ mặt đô thị
shìzhèng jiànshè
Xây dựng chính quyền thành phố
shì nèi diànhuà wǎng
Mạng lưới điện thoại nội thành
yīliú shèbèi
Thiết bị tốt nhất
dúlì ménhù
Đi cửa riêng biệt
dúlì tōngfēng
Thông gió riêng biệt
dúlì gōngdiàn zhàomíng
Hệ thống cung cấp điện và thắp sáng riêng
kuānchǎng
Rộng rãi
gōnggòng jiāotōng
Giao thông công cộng
nào shì jiāo tōng
Giao thông trong khu phố sầm uất
dìtiě
Tàu điện ngầm
jiāotōng yào dào
Tuyến đường chính
jiāotōng gànxiàn
Tuyến giao thông chính
jiāotōng biànlì
Giao thông tiện lợi
gōnggòng diànhuà
Điện thoại công cộng
jiànměi zhōngxīn
Trung tâm thể dục thẩm mỹ
kǎlā ok tīng
Phòng karaoke
gòuwù zhòng xīn
Trung tâm thương mại
chāoshì
Siêu thị
jíjiù zhàn
Trạm cấp cứu
huātán
Bồn hoa
yōuyǎ
Yên tĩnh, thanh nhã
yōu jìng
Yên tĩnh
shèngdì
Thắng cảnh
dùjià shèngdì
Nơi nghỉ mát
bìhán shèngdì
Nơi nghỉ đông nổi tiếng
shānqū shèngdì
Khu đồi núi nổi tiếng
hǎibīn shèngdì
Nơi có bờ biển đẹp
hǎibīn yùchǎng
Bãi tắm biển
Hǎibīn liáoyǎngyuàn
Khu điều dưỡng bên bãi biển
hǎifēng
Gió biển
wūdǐng huāyuán
Hoa viên trên mái nhà
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.