78 bài đọc hiểu có Pinyin, audio & bài tập
Mẫu câu theo tình huống, có pinyin & audio
Học từ theo tình huống thực tế
Thứ tự nét viết từng chữ
Nền tảng nhận diện mặt chữ Hán
Tách chữ thành bộ phận, nhớ qua câu chuyện
Danh sách 80 từ vựng tiếng Trung chủ đề Du lịch (nhóm Ngành nghề), có chữ Hán, pinyin, nghĩa và nút nghe phát âm. Bấm vào một từ để xem nghĩa khi đang ẩn.
lǚxíng
Du lịch
zhōu mò lǚxíng
Du lịch cuối tuần
háng kōng lǚxíng
Du lịch hàng không
hǎi shàng lǚyóu
Du lịch trên biển
bàojià lǚxíng
Du lịch trọn gói
mìyuè lǚxíng
Du lịch tuần trăng mật
chūn yóu
Du lịch mùa xuân
xiàjì lǚyóu
Du lịch mùa hè
qiū yóu
Du lịch mùa thu
yóu yuán
Du ngoạn công viên
shuǐ shàng yóulǎn
Du ngoạn trên nước
fù zhòng túbù lǚxíng
Du lịch ba lô
dǎo yóu
Hướng dẫn viên du lịch
guójì dǎo yóu
Hướng dẫn viên du lịch quốc tế
chéng chē lǚxíng
Đi du lịch bằng ô tô
zì xíng chē lǚyóu
Đi du lịch bằng xe đạp
yōuhuì jítǐ lǚxíng
Du lịch tập thể được ưu đãi
lǚyóu tuán
Đoàn du lịch
yuǎnzú tuán
Đoàn tham quan
guān guāng tuán
Đoàn tham quan du lịch
yóu kè
Du khách
wàiguó lǚxíng zhě
Du khách nước ngoài
míng shèng gǔjī
Danh lam thắng cảnh
lǚyóu fúwù
Dịch vụ du lịch
lǚ fèi
Chi phí du lịch
yóulǎn fēixíng
Chuyến du lịch ngắm cảnh
guó wài lǚxíng
Chuyến du lịch nước ngoài
jīngjì yóu
Chuyến du lịch tiết kiệm
háo huá yóu
Chuyến du lịch sang trọng
yī rì yóu
Chuyến du lịch 1 ngày
èr rì yóu
Chuyến du lịch 2 ngày
yóulǎn tú
Bản đồ du lịch
zhédié shì lǚxíng dìtú
Bản đồ du lịch loại gấp
深入了解和掌握折叠式旅行地 图的相关知识对于该领域的专业发展非常重要。
shēn rù liǎo jiě hé zhǎng wò zhé dié shì lǚ xíng dì tú de xiāng guān zhī shí duì yú gāi lǐng yù de zhuān yè fā zhǎn fēi cháng zhòng yào.
Hiểu sâu và nắm vững kiến thức liên quan đến Bản đồ du lịch loại gấp là vô cùng quan trọng đối với sự phát triển chuyên môn trong lĩnh vực này.
yóu chuán
Du thuyền
lǚxíng dàilǐ rén
Đại lý du lịch
lǚxíng mùdì de
Điểm đến du lịch
yóukè jiēdài zhàn
Điểm tiếp đón du khách
Xīyǐn yóukè
Thu hút khách du lịch
tuántǐ lǚxíng
Đi du lịch theo đoàn
yǒu dǎo yuán de tuántǐ lǚxíng
Đi du lịch đoàn có hướng dẫn
作为一名优秀的有导员的团体 旅行,他总是认真负责地完成每一项工作任务。
zuò wéi yī míng yōu xiù de yǒu dǎo yuán de tuán tǐ lǚ xíng, tā zǒng shì rèn zhēn fù zé dì wán chéng měi yī xiàng gōng zuò rèn wù.
Là một Đi du lịch đoàn có hướng dẫn xuất sắc, anh ấy luôn hoàn thành mọi nhiệm vụ công việc một cách nghiêm túc và trách nhiệm.
lǚxíng yòngpǐn
Đồ dùng khi đi du lịch
lǚxíng nào zhōng
Đồng hồ báo thức du lịch
gāo kōng suǒdào
Đường cáp treo
lǚ xíng xié
Giày du lịch
dēng shān xié
Giày leo núi
lǚ yóu fú
Quần áo du lịch
zhé dié chuáng
Giường xếp
lǚyóu hùzhào
Hộ chiếu du lịch
fùzhòng túbù lǚxíng zhě
Khách du lịch ba lô
作为一名优秀的负重徒步旅行 者,他总是认真负责地完成每一项工作任务。
zuò wéi yī míng yōu xiù de fù zhòng tú bù lǚ xíng zhě, tā zǒng shì rèn zhēn fù zé dì wán chéng měi yī xiàng gōng zuò rèn wù.
Là một Khách du lịch ba lô xuất sắc, anh ấy luôn hoàn thành mọi nhiệm vụ công việc một cách nghiêm túc và trách nhiệm.
lǚ yóu kè diàn, lǚyóu lǚ guǎn
Khách sạn du lịch
请将相关资料送到旅游客店, 旅游 旅馆进行统一审核与备案。
qǐng jiàng xiàng guān zī liào sòng dào lǚ yóu kè diàn, lǚ yóu lǚ guǎn jìn xíng tǒng yī shěn hé yǔ bèi àn.
Vui lòng gửi các tài liệu liên quan đến Khách sạn du lịch để duyệt và lưu trữ thống nhất.
yuǎn zú zhě
Khách tham quan
lǚ háng jùlí
Khoảng cách du lịch
bù shōu mén piào de
Không thu vé vào cửa
míng shèng gǔjī qū
Khu danh lam thắng cảnh
jǐng diǎn
Khu phong cảnh
yě cān qū
Khu picnic, khu dã ngoại
lǚyóu zhě sùyíng zhàng péng
Lều trại du khách
作为一名优秀的旅游者宿营帐 篷,他总是认真负责地完成每一项工作任务。
zuò wéi yī míng yōu xiù de lǚ yóu zhě sù yíng zhàng péng, tā zǒng shì rèn zhēn fù zé dì wán chéng měi yī xiàng gōng zuò rèn wù.
Là một Lều trại du khách xuất sắc, anh ấy luôn hoàn thành mọi nhiệm vụ công việc một cách nghiêm túc và trách nhiệm.
lǚxíng zhě
Người du lịch, du khách
guān guāng zhě
Người đi ngắm cảnh
xiǎo lǚ guǎn
Nhà nghỉ
lǚ xíng rìzhì
Nhật ký du lịch
xiāo shǔ dùjià chǎng suǒ
Nơi nghỉ mát
yóu lǎn chē
Ô tô du lịch
lǚyóu jìn iàn pǐn
Quà lưu niệm du lịch
lǚyóu zhǐnán
Sách hướng dẫn du lịch
yóulǎn chuán
Tàu thủy du lịch
hǎi shuǐ yù
Tắm biển
tài yáng yù
Tắm nắng
lǚ xíng tǎn
Thảm du lịch
lǚxíng zhèng jiàn
Thẻ du lịch
mén piào fèi
Tiền vé vào cửa
lǚ xíng dài
Túi du lịch
lǚ xíng píbāo
Túi du lịch bằng da
fānbù xíng lǐ dài
Túi du lịch bằng vải bạt
shǒutí lǚ xíng bāo
Túi du lịch xách tay
zhé dié shì lǚxíng yī dài
Túi du lịch gấp
深入了解和掌握折叠式旅行衣 袋的相关知识对于该领域的专业发展非常重要。
shēn rù liǎo jiě hé zhǎng wò zhé dié shì lǚ xíng yī dài de xiāng guān zhī shí duì yú gāi lǐng yù de zhuān yè fā zhǎn fēi cháng zhòng yào.
Hiểu sâu và nắm vững kiến thức liên quan đến Túi du lịch gấp là vô cùng quan trọng đối với sự phát triển chuyên môn trong lĩnh vực này.
lǚ yóu lù xiàn
Tuyến du lịch
lǚ xíng xiāng
Vali du lịch
yóu lǎn láihuí piào
Vé du lịch khứ hồi
jǐngdiǎn mén piào
Vé vào tham quan du lịch
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.