78 bài đọc hiểu có Pinyin, audio & bài tập
Mẫu câu theo tình huống, có pinyin & audio
Học từ theo tình huống thực tế
Thứ tự nét viết từng chữ
Nền tảng nhận diện mặt chữ Hán
Tách chữ thành bộ phận, nhớ qua câu chuyện
Danh sách 106 từ vựng tiếng Trung chủ đề Kế toán (nhóm Ngành nghề), có chữ Hán, pinyin, nghĩa và nút nghe phát âm. Bấm vào một từ để xem nghĩa khi đang ẩn.
Kuàijì/ kuàijìxué
Kế toán
请将相关资料送到会计进行统一审核与备案。
qǐng jiàng xiàng guān zī liào sòng dào huì jì jìn xíng tǒng yī shěn hé yǔ bèi àn.
Vui lòng gửi các tài liệu liên quan đến Kế toán để duyệt và lưu trữ thống nhất.
Kuàijì zhǔrèn
Kế toán trưởng
Shěnjì
Kiểm toán
Zhǔ jì zhǔrèn
Kiểm toán trưởng
Kuàijì qíjiān
Kỳ kế toán
Jié zhàng
Kế toán sổ sách
Cáiwù jiésuàn
Kế toán tài vụ
Lěijìzhéjiù
Khấu hao lũy kế
Zhíyèkuàijìshī
Kế Toán công chứng
Qǐyè kuàijì
Kế toán doanh nghiệp
Chéngběnkuàijì
Kế toán giá thành
Yínháng kuàijì
Kế toán ngân hàng
Kuàijì niándù
Năm tài chính
Kuàijì chéngxù
Thủ tục kế toán
Bùjìyuán
Người giữ sổ sách
Kuàijì yuán
Nhân viên kế toán
Zīchǎnfùzhàibiǎo
Bảng cân đối kế toán
sǔnyì biǎo
Bảng kê khai tăng giảm
chéng běn jìsuàn biǎo
Bảng kế toán giá thành
gōng zī huì zǒng biǎo
Bảng tổng hợp tiền lương
cáiwù bào biǎo
Bảng khai báo tài vụ
shōu zhī duì zhào biǎo
Bảng đối chiếu thu chi
Bàobiǎo
Báo cáo
nián bào
Báo cáo năm
yuè bào
Báo cáo tháng
xún bào
Báo cáo tuần
rì bào
Báo cáo ngày
gōng zuò rìbào
Báo cáo công việc theo ngày
fù biǎo
Bảng phụ lục
gōng zī dān
Bảng lương
Jīnróngjiāoyì
Giao dịch tài chính
Cáiwù bōkuǎn
Cấp phát tài chính
Zhīchū, kāizhī
Chi phí
Bàngōngfèi
Chi phí hành chính
Cházhàng fèiyòng
Chi phí kiểm toán
lìxí fèiyòng
Chi phí lợi tức
Lìxí zhīchū
Chi phí lãi vay
Kuàijì guīchéng
Quy trình kế toán
zhànghù míngchēng
Tên tài khoản
Liúdòng zīchǎn
Tài khoản ngắn hạn
chéng běn zhànghù
Tài khoản giá thành
yíngyè zhànghù
Tài khoản DN
bù jì
Ghi chép sổ sách
zhǔ zhàng bù
Sổ cái
zhuǎn zhàng bù
Các sổ phụ
jìnhuò fēnlèi zhàng
Sổ cái nhập hàng
fēnlèi zhàng
Sổ cái chi tiết
chéng běn fēnlèi zhàng
Sổ cái giá thành
yuán liào fēnlèi zhàng
Sổ cái nguyên vật liệu
cái chǎn fēnlèi zhàng
Sổ cái tài sản
jìn huò bù
Sổ nhập hàng
bèi chá bù
Sổ kế toán ghi nhớ
rìjì bù
Sổ nhật kí
yuán shǐ zhàng bù
Sổ gốc
xiànjīn rìjì bù
Sổ nhật ký tiền mặt
piàojù dēngjì bù
Sổ đăng ký chứng từ
gǔpiào dēngjì bù
Sổ đăng ký cổ phiếu
shōu rù
Thu nhập
suì rù
Thu nhập năm
xiāo huò shōu rù
Thu nhập bán hàng
éwài shōu rù
Thu nhập ngoại ngạch
fēi cháng shōu rù
Thu nhập bất thường
yōng jīn shōu rù
Thu nhập hoa hồng
lìxí shōurù
Thu nhập từ lãi vay
lìxí shōu yì
Thu nhập từ lãi ròng
dì chǎn shōu yì
Thu nhập từ bất động sản
zīběn shōu yì
Thu nhập từ vốn
fēi shuì shōu shōurù
TN không phải nộp thuế
lì rùn
Lợi nhuận
chún lì
Lãi ròng
lì xí
Lãi
máo lì
Lãi gộp
sǔn yì
Lỗ, lãi
jìng zhí
Giá trị còn lại
zhī
Các khoản chi
bō zhī
Chuyển khoản
suì chū
Chi tiêu hàng năm
kòu jiè zhī
Khấu tạm chi lương
jiè zhī
Tạm ứng lương
zhī fù mìng lìng
Lệnh chi
yù fù
Dự chi
yù suàn fǎ
Chuẩn bị dự toán
guó jiā yù suàn
Dự toán nhà nước
biān yù suàn kēmù
Khoản mục dự toán
chāo chū yù suàn
Dự toán vượt mức
zhuī jiǎn yù suàn
Giảm bớt dự toán
zhuī jiā yù suàn
Tăng thêm dự toán
zhuī jiā jiǎn yù suàn
Tăng và giảm dự toán
zhài wù
Món nợ
zhài quán
Chủ nợ
shé hào
Chiết khấu
qiánqí sǔnyì
Lỗ lãi kỳ trước
běn qí sǔnyì
Lỗ lãi kỳ sau
wú xí zhài wù
Nợ không lãi
dào qí fù zhài
Nợ đến kỳ trả
liú dòng fù zhài
Nợ lưu động
dì yán fù zhài
Nợ kéo dài
pán sǔn
Xác định tổn thất
ù zhài
Dư nợ
pò chǎn
Phá sản
bù fú
Không phù hợp
cuò zhàng
Sai sót sổ sách
jìsuàn cuò wù
Sai sót tính toán
rù cuò kēmù
Vào sai khoản mục
shùzì diān dǎo
Sai số
chōng xiāo cuò wù
Sửa chữa sai sót
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.