78 bài đọc hiểu có Pinyin, audio & bài tập
Mẫu câu theo tình huống, có pinyin & audio
Học từ theo tình huống thực tế
Thứ tự nét viết từng chữ
Nền tảng nhận diện mặt chữ Hán
Tách chữ thành bộ phận, nhớ qua câu chuyện
Danh sách 13 từ vựng tiếng Trung chủ đề 15 thán từ (nhóm Phát âm & ngữ pháp cơ bản), có chữ Hán, pinyin, nghĩa và nút nghe phát âm. Bấm vào một từ để xem nghĩa khi đang ẩn.
yā
A, á (biểu thị sự kinh ngạc )
yōu
– Á (tỏ ý kinh ngạc , sợ hãi)
zhā
Dạ vâng (tiếng ứng đáp của người hầu ngày xưa đối với chủ)
ǎi
Ấy, ấy chết (tỏ ý phủ định hoặc không đồng ý)
ài
– Ôi (tỏ ý thương cảm , thất vọng )
éng
Ủa , hả ( biểu thị sự thắc mắc )
Hāhā
Hà hà (biểu thị sự đắc ý , thoả mãn )
哈哈,我们明天一起去图书馆学习吧。
hā hā, wǒ men míng tiān yì qǐ qù tú shū guǎn xué xí ba.
Này (Hà hà), ngày mai chúng ta cùng đến thư viện học nhé.
Hāi yō
Dô ta, hò dô ta (tiếng hò cuả những người làm lao động nặng khi cùng thực hiện 1 động tác nào đó)
Hē
Ơ, ồ (biểu thị sự kinh ngạc)
hè
Hừ (tỏ ý không bằng lòng)
Hèng
Hừm, hừ (tỏ ý bất mãn, khinh thường, phẫn nộ )
哼,我们明天一起去图书馆学习吧。
hēng, wǒ men míng tiān yì qǐ qù tú shū guǎn xué xí ba.
Này (Hừm, hừ), ngày mai chúng ta cùng đến thư viện học nhé.
ò
Ồ (biểu thị sự hiện ra)
哦,我们明天一起去图书馆学习吧。
ó, wǒ men míng tiān yì qǐ qù tú shū guǎn xué xí ba.
Này (Ồ), ngày mai chúng ta cùng đến thư viện học nhé.
pēi
Hừ, xì (biểu thị sự trách móc, khinh miệt , phản đối)
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.