78 bài đọc hiểu có Pinyin, audio & bài tập
Mẫu câu theo tình huống, có pinyin & audio
Học từ theo tình huống thực tế
Thứ tự nét viết từng chữ
Nền tảng nhận diện mặt chữ Hán
Tách chữ thành bộ phận, nhớ qua câu chuyện
Danh sách 127 từ vựng tiếng Trung chủ đề Trái cây (nhóm Ăn uống), có chữ Hán, pinyin, nghĩa và nút nghe phát âm. Bấm vào một từ để xem nghĩa khi đang ẩn.
yīngtáo
Quả anh đào / Trái Cherry :
lǎn rén shù de guǒshí
Quả bàng / Trái bàng :
jié guā
Quả bầu / Trái bầu :
dōng guā
Quả bí đao / Trái bí đao :
nán guā
Quả bí đỏ / Trái bí đỏ :
niúyóuguǒ
Quả bơ / Trái bơ :
yóu lí
/Yóu lí/
yòuzi
Quả bòng / Trái bưởi :
fān qié
Quả cà chua / Trái cà chua :
qié zi
Quả cà tím / Trái cà tím :
yuán jiā
Quả cà tím tròn / Trái cà tím tròn :
bīnláng
Quả cau / Trái cau :
níngméng
Quả chanh / Trái chanh :
bǎixiāng guǒ
Quả chanh leo / Trái chanh leo (chanh dây) :
hóng máo dān
Quả chôm chôm / Trái chôm chôm :
bājiāo
Quả chuối tây / Trái chuối tây :
Xiāngjiāo
Quả chuối tiêu / Trái chuối tiêu :
jīn suānzǎo
Quả cóc / Trái cóc :
sāngrèn
Quả dâu tằm / Trái dâu tằm :
cǎoméi
Quả dâu tây / Trái dâu tây :
mì guā
Quả dưa bở / Trái dưa bở :
huángguā
Quả dưa chuột / Trái dưa chuột :
tiánguā
Quả dưa gang / Trái dưa gang :
xīguā
Quả dưa hấu / Trái dưa hấu :
wú zǐ xīguā
Quả dưa hấu không hạt / Trái dưa hấu không hạt :
xiāngguā
Quả dưa lê / Trái dưa lê :
hāmìguā
Quả dưa vàng / Trái dưa vàng :
yēzi
Quả dừa / Trái dừa :
bōluó
Quả dứa / Trái thơm / Trái khóm :
máotáo
Quả đào / Trái đào :
pántáo
Quả đào bẹt / Trái đào bẹt :
shuǐmìtáo
Quả đào tiên / Trái đào tiên :
mùguā
Quả đu đủ / Trái đu đủ :
mùbiēguǒ
Quả gấc / Trái gấc :
shìzi
Quả hồng / Trái hồng :
rénxīn guǒ
Quả hồng xiêm / Trái hồng xiêm :
xìngzi
Quả hạnh / Trái hạnh :
biǎntáo
Quả hạnh đào / Trái hạnh đào :
xìngrén
Quả hạnh nhân / Trái hạnh nhân :
yángtáo
Quả khế / Trái khế :
luóhànguǒ
Quả la hán / Trái la hán :
píngguǒlí
Quả lê táo / Trái lê táo :
xiānglí
Quả lê thơm / Trái lê thơm :
báilí
Quả lê trắng / Trái lê trắng :
xuělí
Quả lê tuyết / Trái lê tuyết :
shíliú
Quả lựu / Trái lựu :
cì guǒ fān lìzhī
Quả mãng cầu xiêm / Trái mãng cầu xiêm :
shānzhú
Quả măng cụt / Trái măng cụt :
hēiméi
Quả mâm xôi đen / Trái mâm xôi đen :
lǐzǐ
Quả mận / Trái mận :
suāndòu
Quả me / Trái me :
bōluómì
Quả mít / Trái mít :
sī guā
Quả mướp / Trái mướp :
kǔguā
Quả mướp đắng / Trái khổ qua :
fān lìzhī
Quả na / Trái mãng cầu :
guìyuán
Quả nhãn / Trái nhãn :
pútáo
Quả nho / Trái nho :
niúnǎi zi
Quả nhót / Trái lót :
hétáo
Quả óc chó / Trái óc chó :
fān shíliú
Quả ổi / Trái ổi :
làjiāo
Quả ớt / Trái ớt :
tián jiāo
Quả ớt ngọt / Trái ớt ngọt :
fóshǒu
Quả phật thủ / Trái phật thủ :
jīn jú
Quả quất / Trái tắc :
gānjú
Qủa quýt / Trái quýt :
jiéguǒ biān
Quả roi / Trái mận :
liúlián
Quả sầu riêng / Trái sầu riêng :
rén miànzi
Quả sấu / Trái sấu :
táo jīn niáng
Quả sim / Trái sim :
xiàng zi
Quả sồi / Trái sồi :
shānzhā guǒ
Quả sơn trà / Trái sơn trà :
fóshǒu guā
Quả su su / Trái su su :
wúhuāguǒ
Quả sung / Trái sung :
huāhóng
Quả táo dại / Trái táo dại :
huǒlóng guǒ
Quả thanh long / Trái thanh long :
sōng guǒ
Quả thông / Trái thông :
gǎnlǎn
Quả trám / Trái trám :
wén dìng guǒ
Quả trứng cá / Trái trứng cá :
jīdàn guǒ
Quả trứng gà / Trái Lekima :
lìzhī
Quả vải / Trái vải :
lánméi
Quả việt quất / Trái việt quất :
niúnǎi guǒ
Quả vú sữa / Trái vú sữa :
mángguǒ
Quả xoài / Trái xoài :
xiān luó máng
Quả xoài cát / Trái xoài cát :
jīnbiān máng
Quả xoài tượng / Trái xoài tượng :
kǔliàn
Quả xoan / Trái xoan :
bǎnlì
Hạt dẻ :
lì zi
Hạt dẻ
yāoguǒ
Hạt điều :
lián zǐ
Hạt sen :
hú luó bo
Củ cà rốt :
luó bo
Củ cải :
dòu shǔ
Củ đậu :
huāshēng
Củ lạc / đậu phộng :
bíjì
Củ mã thầy, củ năng :
jiānguǒ
Quả có vỏ cứng :
ròu zhī guǒ
Quả có cùi :
héguǒ
Quả có hạt :
wú hé shuǐguǒ
Quả không hạt :
Jiāngguǒ
Quả mọng
guǒzhī
Nước ép trái cây :
píng guǒzhī
Nước ép táo :
chéng zhī
Nước cam :
fānqié zhī
Nước ép cà chua :
cǎoméi zhī
Nước ép dâu tây :
mànyuèméi zhī
Nước ép nam việt quất :
lánméi zhī
Nước ép việt quất :
pútính zhī
Nước ép nho :
bōluó zhī
Nước ép dứa :
lìzhī zhī
Nước ép vải thiều :
mángguǒ zhī
Nước ép xoài :
mùguā zhī
Nước ép đu đủ :
táo zhī
Nước ép đào :
míhóutáo zhī
Nước ép trái kiwi :
xīguā zhī
Nước ép dưa hấu :
suānméi tāng
Nước ép mận :
yēzi shuǐ
Nước dừa :
níngméng shuǐ
Nước chanh :
Bǎixiāng guǒ lǜchá
Trà xanh chanh dây :
mángguǒ nǎichá
Trà sữa xoài :
cǎoméi nǎichá
Trà sữa dâu tây :
bīngshā
Sinh tố :
è lí nǎi xī
Sinh tố bơ :
fān lìzhī bīngshā
Sinh tố mãng cầu :
Xīguā bīngshā
Sinh tố dưa hấu :
Mùguā bīngshā
Sinh tố đu đủ :
Mángguǒ bīngshā
Sinh tố xoài :
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.