78 bài đọc hiểu có Pinyin, audio & bài tập
Mẫu câu theo tình huống, có pinyin & audio
Học từ theo tình huống thực tế
Thứ tự nét viết từng chữ
Nền tảng nhận diện mặt chữ Hán
Tách chữ thành bộ phận, nhớ qua câu chuyện
172 từ · Trang 1/2
ài
ÁIyêu, thương yêu
妈妈,我爱你。
mā mā, wǒ ài nǐ.
Mẹ, con yêu mẹ.
ài
ÁIthích (làm việc gì đó)
我爱吃米饭。
wǒ ài chī mǐ fàn.
Tôi thích ăn cơm.
bā
BÁTtám (số 8)
他儿子今年八岁了。
tā ér zi jīn nián bā suì le.
Con trai anh ấy năm nay tám tuổi.
bàbà
BA BAbố, cha, ba
我爸爸是医生。
wǒ bà bà shì yī shēng.
Bố tôi là bác sĩ.
bēizi
BÔI TỬcốc, ly, tách
杯子里有茶。
bēi zi lǐ yǒu chá.
Trong cốc có trà.
Běijīng
BẮC KINHBắc Kinh
我住在北京。
wǒ zhù zài běi jīng.
Tôi sống ở Bắc Kinh.
běn
BẢNquyển, cuốn (lượng từ cho sách vở)
桌子上有一本书。
zhuō zi shàng yǒu yī běn shū.
Trên bàn có một cuốn sách.
bú kè qì
BẤT KHÁCH KHÍkhông có gì, đừng khách sáo
甲:谢谢你!乙:不客气。
jiǎ : xiè xiè nǐ! yǐ : bú kè qì.
A: Cảm ơn bạn! B: Không có chi.
bù
BẤTkhông, chẳng
我不是学生。
wǒ bú shì xué shēng.
Tôi không phải là học sinh.
cài
THÁIrau, rau củ
我去超市买点儿菜。
wǒ qù chāo shì mǎi diǎn ér cài.
Tôi đi siêu thị mua vài món rau.
cài
THÁImón ăn
今天我做了三个菜。
jīn tiān wǒ zuò le sān gè cài.
Hôm nay tôi đã nấu ba món.
chá
TRÀtrà, chè
请喝杯茶吧。
qǐng hē bēi chá ba.
Mời uống một cốc trà.
chī
CẬTăn
请吃点儿米饭。
qǐng chī diǎn ér mǐ fàn.
Mời ăn một chút cơm.
chū zū chē
XUẤT TÔ XAxe taxi
我们坐出租车去火车站。
wǒ men zuò chū zū chē qù huǒ chē zhàn.
Chúng tôi đi ga tàu bằng taxi.
dǎ diàn huà
ĐẢ ĐIỆN THOẠIgọi điện thoại
他在打电话呢。
tā zài dǎ diàn huà ne.
Anh ấy đang gọi điện thoại.
dà
ĐẠIto, lớn
这个苹果很大。
zhè ge píng guǒ hěn dà.
Quả táo này rất to.
de
ĐÍCHcủa (trợ từ sở hữu, định ngữ)
这是我的书。
zhè shì wǒ de shū.
Đây là sách của tôi.
de
ĐÍCHdùng để nhấn mạnh (cấu trúc 是...的)
我是坐飞机来中国的。
wǒ shì zuò fēi jī lái zhōng guó de.
Tôi đến Trung Quốc bằng máy bay.
diǎn
ĐIỂMgiờ (chỉ thời gian)
现在是下午3点20分。
xiàn zài shì xià wǔ 3 diǎn 20 fēn.
Bây giờ là 3 giờ 20 phút chiều.
diànnǎo
ĐIỆN NÃOmáy vi tính
我买了个电脑。
wǒ mǎi le gè diàn nǎo.
Tôi đã mua một chiếc máy tính.
diànshì
ĐIỆN THỊti vi, truyền hình
妈妈在看电视。
mā mā zài kàn diàn shì.
Mẹ đang xem tivi.
diànyǐng
ĐIỆN ẢNHphim, điện ảnh
我喜欢看电影。
wǒ xǐ huān kàn diàn yǐng.
Tôi thích xem phim.
dōngxī
ĐÔNG TÂYđồ đạc, đồ vật
我在商店买了很多东西。
wǒ zài shāng diàn mǎi le hěn duō dōng xī.
Tôi đã mua nhiều thứ ở cửa hàng.
dōu
ĐÔđều, tất cả
我们都来了。
wǒ men dōu lái le.
Chúng tôi đều đã đến.
dú
ĐỘCđọc
你会读这个汉字吗?
nǐ huì dú zhè ge hàn zì ma?
Bạn có thể đọc chữ Hán này không?
dú
ĐỘCđọc
你喜欢读书吗?
nǐ xǐ huān dú shū ma?
Bạn có thích đọc sách không?
duì bù qǐ
ĐỐI BẤT KHỞIxin lỗi
甲:对不起。乙:没关系。
jiǎ : duì bù qǐ. yǐ : méi guān xì.
A: Xin lỗi. B: Không sao.
duō
ĐAnhiều
这里的人很多。
zhè lǐ de rén hěn duō.
Ở đây có nhiều người.
duō
ĐAbao nhiêu (dùng trong câu hỏi mức độ)
你儿子多大了?
nǐ ér zi duō dà le?
Con trai bạn bao nhiêu tuổi rồi?
duōshǎo
ĐA THIỂUbao nhiêu
你们学校有多少学生?
nǐ men xué xiào yǒu duō shǎo xué shēng?
Trường các bạn có bao nhiêu học sinh?
érzi
NHI TỬcon trai
我儿子三岁了。
wǒ ér zi sān suì le.
Con trai tôi ba tuổi.
èr
NHỊhai (số 2)
现在十二点了。
xiàn zài shí èr diǎn le.
Bây giờ là mười hai giờ.
fàndiàn
PHẠN ĐIẾMnhà hàng, khách sạn
中午我们去饭店吃吧。
zhōng wǔ wǒ men qù fàn diàn chī ba.
Buổi trưa chúng ta đi nhà hàng ăn nhé.
fēijī
PHI CƠmáy bay
我坐飞机去北京。
wǒ zuò fēi jī qù běi jīng.
Tôi đi Bắc Kinh bằng máy bay.
fēnzhōng
PHÂN CHUNGphút (thời gian)
我想休息几分钟。
wǒ xiǎng xiū xī jǐ fēn zhōng.
Tôi muốn nghỉ vài phút.
gāoxìng
CAO HƯNGvui vẻ, vui mừng
今天我很高兴。
jīn tiān wǒ hěn gāo xìng.
Hôm nay tôi rất vui.
gè
CÁcái, chiếc (lượng từ thông dụng)
我是一个学生。
wǒ shì yí gè xué shēng.
Tôi là một học sinh.
gōngzuò
CÔNG TÁCcông việc
我很喜欢现在的工作。
wǒ hěn xǐ huān xiàn zài de gōng zuò.
Tôi rất thích công việc hiện tại.
gōngzuò
CÔNG TÁClàm việc
我在医院工作。
wǒ zài yī yuàn gōng zuò.
Tôi làm việc ở bệnh viện.
hànyǔ
HÁN NGỮtiếng Hán, tiếng Trung Quốc
他在学习汉语。
tā zài xué xí hàn yǔ.
Anh ấy đang học tiếng Trung.
hǎo
HẢOtốt, đẹp, hay
今天天气很好。
jīn tiān tiān qì hěn hǎo.
Hôm nay thời tiết rất tốt.
hǎo
HẢOxong, được (biểu thị hoàn thành, đồng ý)
你听我说,好吗?
nǐ tīng wǒ shuō, hǎo ma?
Hãy nghe tôi nói, được không?
hào
HIỆUngày (trong tháng); số
今天是2002年1月1号。
jīn tiān shì èr líng líng èr nián yī yuè yī hào.
Hôm nay là ngày 1 tháng 1 năm 2002.
hē
HÁTuống
我想喝水。
wǒ xiǎng hē shuǐ.
Tôi muốn uống nước.
hé
HOÀvà, cùng với
爸爸和妈妈都在家。
bà bà hé mā mā dōu zài jiā.
Bố và mẹ đều ở nhà.
hé
HOÀvà, cùng với
他和王先生说话呢。
tā hé wáng xiān shēng shuō huà ne.
Anh ấy đang nói chuyện với ông Vương.
hěn
NGẬNrất, lắm
李小姐很漂亮。
lǐ xiǎo jiě hěn piào liàng.
Cô Lý rất xinh đẹp.
hòumiàn
HẬU DIỆNphía sau, đằng sau
商店在学校后面。
shāng diàn zài xué xiào hòu miàn.
Cửa hàng nằm phía sau trường học.
huí
HỒIvề, quay về
我八点回家。
wǒ bā diǎn huí jiā.
Tôi về nhà lúc tám giờ.
huì
HỘIbiết (qua học tập)
我会开车。
wǒ huì kāi chē.
Tôi biết lái xe.
jǐ
KỶmấy, vài
你有几个儿子?
nǐ yǒu jǐ gè ér zi?
Bạn có mấy người con trai?
jiā
GIAnhà, gia đình
我家在北京。
wǒ jiā zài běi jīng.
Nhà tôi ở Bắc Kinh.
jiào
KHIẾUgọi là, tên là
我的名字叫李明。
wǒ de míng zì jiào lǐ míng.
Tên tôi là Lý Minh.
jīntiān
KIM THIÊNhôm nay
我今天去北京。
wǒ jīn tiān qù běi jīng.
Hôm nay tôi đi Bắc Kinh.
jiǔ
CỬUchín (số 9)
今天是八月九日。
jīn tiān shì bā yuè jiǔ rì.
Hôm nay là ngày 9 tháng Tám.
kāi
KHAIlái (xe), mở
我开了三年出租车了。
wǒ kāi le sān nián chū zū chē le.
Tôi đã lái taxi được ba năm.
kàn
KHÁNnhìn, xem, đọc (sách)
你看,那本书在桌子上呢。
nǐ kàn, nà běn shū zài zhuō zi shàng ne.
Nhìn kìa, cuốn sách đó ở trên bàn đấy.
kàn
KHÁNthăm, thăm khám
我在看书呢。
wǒ zài kàn shū ne.
Tôi đang đọc sách.
kànjiàn
KHÁN KIẾNnhìn thấy, trông thấy
我没看见他。
wǒ méi kàn jiàn tā.
Tôi không nhìn thấy anh ấy.
kuài
KHỐIđồng, tệ (đơn vị tiền tệ); miếng, tảng
这本书二十块钱。
zhè běn shū èr shí kuài qián.
Quyển sách này hai mươi tệ.
lái
LAIđến, tới
他是昨天来这儿的。
tā shì zuó tiān lái zhè ér de.
Anh ấy là người đến đây hôm qua.
lǎoshī
LÃO SƯthầy giáo, cô giáo
他就是我们的汉语老师。
tā jiù shì wǒ men de hàn yǔ lǎo shī.
Anh ấy chính là giáo viên tiếng Trung của chúng tôi.
le
LIỄUrồi (trợ từ ngữ khí/biểu thị hoàn thành)
昨天下雨了。
zuó tiān xià yǔ le.
Hôm qua trời mưa.
lěng
LẠNHlạnh
今天太冷了。
jīn tiān tài lěng le.
Hôm nay quá lạnh.
lǐ
LÝtrong, bên trong
我们都在学校里。
wǒ men dōu zài xué xiào lǐ.
Chúng tôi đều ở trong trường.
líng
LINHkhông (số 0)
今年是零年。
jīn nián shì líng nián.
Năm nay là năm 0.
liù
LỤCsáu (số 6)
桌子上有六个杯子。
zhuō zi shàng yǒu liù gè bēi zi.
Trên bàn có 6 cái cốc.
māmā
MÁ MÁmẹ, má
我妈妈不在家。
wǒ mā mā bù zài jiā.
Mẹ tôi không có nhà.
ma
MAkhông, à, chăng (trợ từ nghi vấn)
你是中国人吗?
nǐ shì zhōng guó rén ma?
Bạn có phải là người Trung Quốc không?
mǎi
MÃImua
我买了一些苹果。
wǒ mǎi le yī xiē píng guǒ.
Tôi đã mua một ít táo.
méi guān xì
MỘT QUAN HỆkhông sao, không có gì
甲:对不起!乙:没关系。
jiǎ : duì bù qǐ! yǐ : méi guān xì.
A: Xin lỗi! B: Không sao.
méiyǒu
MỘT HỮUkhông có
我家里没有人。
wǒ jiā lǐ méi yǒu rén.
Nhà tôi không có ai.
méiyǒu
MỘT HỮUchưa (phủ định hành động)
我没有他高。
wǒ méi yǒu tā gāo.
Tôi không cao bằng anh ấy.
mǐfàn
MỄ PHẠNcơm, cơm trắng
我爱吃米饭。
wǒ ài chī mǐ fàn.
Tôi thích ăn cơm.
míngtiān
MINH THIÊNngày mai
今天星期日,明天是星期一。
jīn tiān xīng qī rì, míng tiān shì xīng qī yī.
Hôm nay là Chủ Nhật, ngày mai là thứ Hai.
míngzì
DANH TỰtên, họ tên
我的名字叫李明。
wǒ de míng zì jiào lǐ míng.
Tên tôi là Lý Minh.
nǎ
NẢnào, cái nào
哪个杯子是你的?
nǎ ge bēi zi shì nǐ de?
Cái cốc nào là của bạn?
nǎér
NẢ NHIở đâu, đâu
你家在哪儿?
nǐ jiā zài nǎ ér?
Nhà bạn ở đâu?
nà
NÁ (NÁ NHI)đó, kia, chỗ đó
我不认识那个人。
wǒ bù rèn shí nà ge rén.
Tôi không biết người đó.
nà
NÁ (NÁ NHI)đó, kia, chỗ đó
我们的车在那。
wǒ men de chē zài nà.
Xe của chúng tôi ở đó.
ne
NIthế, nhỉ, hả (trợ từ ngữ khí nghi vấn)
你们家有几个人呢?
nǐ men jiā yǒu jǐ gè rén ne?
Gia đình các bạn có mấy người thế?
ne
NIđang (trợ từ biểu thị hành động đang tiếp diễn hoặc duy trì trạng thái)
我在睡觉呢。
wǒ zài shuì jiào ne.
Tôi đang ngủ đấy.
néng
NĂNGcó thể
我能坐在这儿吗?
wǒ néng zuò zài zhè ér ma?
Tôi có thể ngồi ở đây không?
nǐ
NỄbạn, anh, chị (ngôi thứ 2 số ít)
你认识这个人吗?
nǐ rèn shí zhè ge rén ma?
Bạn có biết người này không?
nián
NIÊNnăm
我在中国住了三年。
wǒ zài zhōng guó zhù le sān nián.
Tôi đã sống ở Trung Quốc ba năm.
nǚér
NỮ NHIcon gái
我有两个女儿。
wǒ yǒu liǎng gè nǚ ér.
Tôi có hai con gái.
péngyǒu
BẰNG HỮUbạn bè, người bạn
他是我的好朋友。
tā shì wǒ de hǎo péng yǒu.
Anh ấy là bạn tốt của tôi.
piàoliàng
PHIÊU LƯỢNGxinh đẹp, đẹp đẽ
你的衣服真漂亮。
nǐ de yī fú zhēn piào liàng.
Quần áo của bạn thật đẹp.
píngguǒ
BÌNH QUẢquả táo
你想不想吃个苹果?
nǐ xiǎng bù xiǎng chī gè píng guǒ?
Bạn có muốn ăn một quả táo không?
qī
THẤTbảy (số 7)
一个星期有七天。
yí gè xīng qī yǒu qī tiān.
Một tuần có bảy ngày.
qián
TIỀNtiền
一个苹果三块钱。
yí gè píng guǒ sān kuài qián.
Một quả táo ba đồng.
qiánmiàn
TIỀN DIỆNphía trước, đằng trước
前面那个人是我的同学。
qián miàn nà ge rén shì wǒ de tóng xué.
Người phía trước đó là bạn cùng lớp của tôi.
qǐng
THỈNHmời, xin
请坐在椅子上。
qǐng zuò zài yǐ zi shàng.
Mời ngồi trên ghế.
qù
KHỨđi, đến
我星期三去中国。
wǒ xīng qī sān qù zhōng guó.
Tôi đi Trung Quốc vào thứ Tư.
rè
NHIỆTnóng
今天很热。
jīn tiān hěn rè.
Hôm nay rất nóng.
rén
NHÂNngười
商店里有很多人。
shāng diàn lǐ yǒu hěn duō rén.
Trong cửa hàng có rất nhiều người.
rènshí
NHẬN THỨCquen biết, nhận biết
认识你很高兴。
rèn shí nǐ hěn gāo xìng.
Rất vui được biết bạn.
sān
TAMba (số 3)
我有三本书。
wǒ yǒu sān běn shū.
Tôi có ba quyển sách.
shāngdiàn
THƯƠNG ĐIẾMcửa hàng, tiệm
她去商店买东西了。
tā qù shāng diàn mǎi dōng xī le.
Cô ấy đi cửa hàng mua đồ rồi.
shàng
THƯỢNGtrên, ở trên
水果在桌子上。
shuǐ guǒ zài zhuō zi shàng.
Trái cây ở trên bàn.
Theo khung năng lực Hán ngữ chuẩn HSK 2.0, cấp độ HSK 1 bao gồm 172 từ vựng trọng tâm. Toàn bộ 172 từ trên trang này đều có đầy đủ chữ Hán, phiên âm Pinyin, âm Hán Việt, nghĩa tiếng Việt, câu ví dụ và âm thanh phát âm chuẩn.
Bạn nên bật/tắt Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt trên bảng từ để tự kiểm tra phản xạ, nghe phát âm và đọc to câu ví dụ, sau đó chuyển sang mục Luyện viết chữ Hán HSK 1, Ngữ pháp HSK 1 và Luyện đọc HSK 1 để gặp lại từ vựng trong ngữ cảnh thực tế.
Hãy học song song Ngữ pháp HSK 1, làm các bài Luyện đọc hiểu HSK 1, nghe 4.000 câu hội thoại giao tiếp và làm Đề thi thử HSK 1 trực tuyến để hoàn thiện cả 4 kỹ năng Nghe – Nói – Đọc – Viết.
Kết hợp Từ vựng, Ngữ pháp, Luyện đọc, Luyện nghe, Tập viết chữ Hán và Luyện đề thi cùng cấp HSK 1 để nhớ sâu và tăng điểm nhanh.
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.