78 bài đọc hiểu có Pinyin, audio & bài tập
Mẫu câu theo tình huống, có pinyin & audio
Học từ theo tình huống thực tế
Thứ tự nét viết từng chữ
Nền tảng nhận diện mặt chữ Hán
Tách chữ thành bộ phận, nhớ qua câu chuyện
Danh sách 114 từ vựng tiếng Trung chủ đề Chính trị (nhóm Xã hội & kinh tế), có chữ Hán, pinyin, nghĩa và nút nghe phát âm. Bấm vào một từ để xem nghĩa khi đang ẩn.
nèi bù zhèng zhì bǎo wèi wěi yuánnèi
Ban Bảo vệ chính trị nội bộ
Shūjì chù
Ban bí thư
guó wài dǎng gàn bù wěi yuán huì
Ban Cán sự Ðảng ngoài nước
yuè nán gòng chǎn dǎng zhōng yāng wěi yuá nhuì
Ban chấp hành Trung ương Đảng Cộng Sản Việt Nam
rén mín xuān chuán wěi yuán huì
Ban Dân vận
duì wài wěi yuán huì
Ban Ðối ngoại
kē jiào wěi yuán huì
Ban Khoa giáo
jīngjì wěi yuán huì
Ban Kinh tế
nèizhèng wěi yuán huì
Ban Nội chính
zhōngyīng jīn róng guǎnlǐ wěi yuán huì
Ban Tài chính-Quản trị trung ương
zhōngyīng zǔzhī wěi yuán huì
Ban Tổ chức Trung ương
sīxiǎng wénhuà wěi yuán huì
Ban Tư tưởng – Văn hoá
Shūjì chù shūjì
Bí thư Ban bí thư (Thư ký ban bí thư)
Dì yī shūjì
Bí Thư BCH Trung Ương Đảng (Thành viên trong Ban bí thư)
Dì yī shūjì
Bí thư thứ nhất
Cháng wù shūjì
Bí thư thường trực
yuè nán yóuzhèng tōng xùn bù
Bộ Bưu chính viễn thông
Zhèng zhì jú
Bộ Chính trị
Gōng’ān bù
Bộ Công An
Gōng yè bù
Bộ Công nghiệp
Jiào yù péi xùn bù
Bộ Giáo dục và đào tạo
Jiāo tōng yùn shū bù
Bộ Giao thông vận tải
Jìhuà tóuzī bù
Bộ Kế hoạch đầu tư
Kēxué jìshù bù
Bộ Khoa học công nghệ
yuè nán láodòng róngjūn yǔ shèhuì shìwù bù
Bộ Lao động thương binh xã hội Việt Nam
Wài jiāo bù
Bộ Ngoại giao
Nóng yè yǔ nóng cūn fāzhǎn bù
Bộ Nông nghiệp và phát triển nông thôn
Guó fáng bù
Bộ Quốc phòng
Cái zhèng bù
Bộ Tài chính
Zīyuán huán jìng bù
Bộ Tài nguyên môi trường
Màoyì bù
Bộ Thương mại
Shuǐ chǎn bù
Bộ Thuỷ sản
Bunka tsūshin-bu
Bộ Văn hoá thông tin
Jiànshè bù
Bộ Xây dựng
Zhèng fǔ
Chính phủ
yuè nán hú zhì míng gòngchǎn zhǔyì qīngnián tuán
Đoàn Thanh niên cộng sản Hồ Chí Minh, Việt Nam
yínháng xiéhuì
Hiệp hội ngân hàng
zìrán yǔ huán jìng bǎohù xiéhuì
Hội Bảo vệ thiên nhiên và môi trường
gōng pái shuì xiéhuì
Hội cấp thoát nước
lùqiáo xiéhuì
Hội Cầu đường
yǎngzhí xiéhuì
Hội chăn nuôi
yuè nań jīxiè xiéhuì
Hội Cơ học Việt nam
lǎozhàn yòuxié huì
Hội Cựu chiến binh
yuè nán diàn yǐng xié yào
Hội Ðiện ảnh Việt Nam
yuè nán diàn lì xiéhuì
Hội Ðiện lực Việt Nam
yuè nán yī yào xié huì
Hội Ðông y Việt Nam
yuènań zhìjīn xiéhuì
Hội Ðúc luyện kim Việt Nam
yuèrì wénhuà jiāoliú xiéhuì
Hội giao lưu văn hoá VN-NB
huàxué xiéhuì
Hội Hoá học
yuè nánjiātíng jìhuà xiéhuì
Hội kế hoạch hoá gia dình
dìxhì kaīcǎi xiéhuì
Hội khai thác mỏ địa chất
yuè nán tǔdì kē xué xié huì
Hội khoa học đất Việt Nam
yuè nánhaǐyáng kē xué jìshù xiéhuì
Hội khoa học kỹ thuật biển Việt nam
yuè nánrènéng kē xué xié huì
Hội Khoa học kỹ thuật nhiệt Việt Nam
yuè nánkēxué jì shù xié huì
Hội khoa học kỹ thuật Việt Nam
yuè nánjiàn shè kē xué jìshù xiéhùi
Hội khoa học kỹ thuật xây dựng Việt Nam
yuè nán kuàngchǎn kēxué jìshù xiéhuì
Hội Khoa học và công nghệ mỏ Việt Nam
yuè nán jiātíng fāzhǎn xiéhuì
Hội khuyến khích và phát triển gia đình Việt Nam
yuè nán jiàn zhù shī xiéhuì
Hội Kiến trúc sư Việt Nam
wénxué yìshù lián héhuì
Hội Liên hiệp văn học nghệ thuật
yuè nán lǜ shī xiéhuì
Hội Luật gia Việt Nam
yuè nán měishù xiéhuì
Hội Mỹ thuật Việt Nam
yuè nánwǔ dǎojiā xiéhuì
Hội Nghệ sĩ múa Việt Nam
yuè nán shèyǐng jiā xiéhuì
Hội Nghệ sĩ nhiếp ảnh Việt Nam
yuè nán jìzhě xiéhuì
Hội Nhà báo Việt Nam
yuè nán zuòjiā xiéhuì
Hội Nhà văn Việt Nam
yuè nán yīnlè jiā xiéhuì
Hội Nhạc sỹ Việt Nam
yuè nán nóngmín xiéhuì
Hội Nông dân Việt Nam
wàiyǔ yǔ xiǹxī xué fāzhǎn xiéhuì
Hội Phát triển ngoại ngữ tin học
yuè nánwwǔ tái yìshù xiéhuì
Hội Sân khấu Việt Nam
shǎoshù mínzú wén xué yìshù xiéhuì
Hội Văn học Nghệ thuật các dân tộc thiểu số
yuè nánmín jiān wényì xiéhuì
Hội Văn nghệ dân gian Việt Nam
yuè nán kēxué jìshù lián héhuì
Liên hiệp các hội khoa học kỹ thuật Việt Nam
hé zuò shè lián méng
Liên minh các Hợp tác xã
Zǔguó zhèn xiàn
Mặt trận Tổ quốc
yuè nán guójiā yínháng
Ngân hàng Nhà nước Việt Nam
yuè nán gōngyè màoyì jú
Phòng Công nghiệp -Thương mại Việt nam
Guó huì
Quốc Hội
Zǒng shūjì
Tổng bí thư
yuè nán lǚyóu zǒngjú
Tổng cục Du lịch Việt Nam
yuè nán hǎiguān zǒngjú
Tổng cục Hải quan Việt Nam
yuè nán tǒngjì zǒngjú
Tổng cục Thống kê Việt Nam
yuè nán biāozhǔn zhìliàng jú
Tổng cục Tiêu chuẩn đo lường chất lượng Việt Nam
yuè nán yīxué zǒnghuì
Tổng hội y học Việt Nam
yuànán zǒng gōnghuì
Tổng Liên đoàn lao động Việt Nam
yuè nán hú zhì míng gòng chǎn zhǔ yì qīng nián tuán zhōng yāng wěi yuán ( jiǎn chēng : yuè nán hú zhì míng gòng qīng tuán zhōng yāng )
Trung ương Đoàn thanh niên cộng sản HCM, Việt Nam
越南胡志明共产主义青年团中央委员。
yuè nán hú zhì míng gòng chǎn zhǔ yì qīng nián tuán zhōng yāng wěi yuán.
Trung ương Đoàn thanh niên cộng sản HCM, Việt Nam.
hú zhì míng gōng chǎn zhǔyì qīng nián tuán zhōng yīng
Trung ương Ðoàn Thanh niên Cộng sản Hồ Chí Minh
yuè nán fùnǚ zhōng ying lián hé huì
Trung ương Hội LHPN Việt Nam
zhōng yīng jì lǜ jiǎn chá wěi yuán huì
Uỷ ban kiểm tra Trung ương
Guójiā tóuzī xiàn gmù shěn dìng wěi yuán huì
Uỷ ban Nhà nước về các dự án đầu tư nước ngoài (SCCI)
yuè nán zǔguó zhènxiàn zhōngyīng wěi yuán hùi
Uỷ ban Trung ương MTTQ Việt Nam
dǎng zhōng yīng bàn gōng tīng
Văn phòng Trung ương Ðảng
yǐ … wéi dài biǎo / hē xīn
lấy … làm đại biểu / trọng tâm
以。。。为代表。
yǐ... wèi dài biǎo.
lấy … làm đại biểu.
Zài… Lǐngdǎo/zhǐyǐn/qiántí xià
dưới sự lãnh đạo, chỉ dẫn, tiền đề ….
在。。。领导。
zài... lǐng dǎo.
dưới sự lãnh đạo, chỉ dẫn, tiền đề ….
Bǎ… Tóng… Jiéhé qǐlái
lấy … kết hợp lại
Mù biāo / rèn wù shì…
mục tiêu, nhiệm vụ là….
了解和掌握目标的相关知识让日常生活变得更加便利。
liǎo jiě hé zhǎng wò mù biāo de xiāng guān zhī shí ràng rì cháng shēng huó biàn dé gèng jiā biàn lì.
Hiểu và nắm vững kiến thức về mục tiêu, nhiệm vụ là…. giúp cuộc sống hàng ngày trở nên thuận tiện hơn.
shì bǎo zhèng / guān jiàn / zhòng yào nèi róng / shǒu yào wèn tí
Là sự bảo đảm / then chốt / nội dung quan trọng / vấn đề hàng đầu
了解和掌握是保证的相关知识让日常生活变得更加便利。
liǎo jiě hé zhǎng wò shì bǎo zhèng de xiāng guān zhī shí ràng rì cháng shēng huó biàn dé gèng jiā biàn lì.
Hiểu và nắm vững kiến thức về shì bǎo zhèng giúp cuộc sống hàng ngày trở nên thuận tiện hơn.
Jīng shén wén míng
nền văn minh tinh thần
Dài lǐng
dẫn dắt, lãnh đạo
Fèn fā tú qiáng
làm việc chăm chỉ
Kāi fàng
mở cửa
Jīběn diǎn
điểm cơ bản
yǒu jī de
hữu cơ
Qiè shí
thiết thực, thực sự
Jú miàn
cục diện
Jǔ shì
rộng khắp
jǔ shì zhǔ mù
cả thế giới phải nhìn vào
Xíng zhī yǒu xiào
có hiệu lực
Yī xìliè
hàng loạt
lùn duàn
nhận định
Tóng bù
đồng bộ
bù zhòu
các bước
Guó qíng
tình hình, điều kiện trong nước
yú lùn
dư luận
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.