78 bài đọc hiểu có Pinyin, audio & bài tập
Mẫu câu theo tình huống, có pinyin & audio
Học từ theo tình huống thực tế
Thứ tự nét viết từng chữ
Nền tảng nhận diện mặt chữ Hán
Tách chữ thành bộ phận, nhớ qua câu chuyện
Danh sách 30 từ vựng tiếng Trung chủ đề Từ chỉ kẻ ngốc (nhóm Giao tiếp & mẫu câu), có chữ Hán, pinyin, nghĩa và nút nghe phát âm. Bấm vào một từ để xem nghĩa khi đang ẩn.
fàn tǒng
Đồ ăn hại, kẻ vô dụng
chǔn lǘ
Đồ con lừa, đồ ngu
chǔn huò
Đồ ngu, đồ đần độn
chǔn cái
= 蠢货 chǔnhuò: Đồ ngu, đồ đần độn
chǔn rén
Tên ngu xuẩn, đồ ngu đần
cǎo bāo
Đồ bị thịt, đồ bao rơm, đồ ăn hại
nǎo quē yǎng
Máu lên não chậm
nǎo cán
Đầu óc có vấn đề.
xiōng dà wú nǎo
Đồ không có não
bèn zéi
Tên trộm ngu ngốc
bèn huò
Đồ ngu
bèn dàn
Đần độn, ngu si
bèn guā
= 傻瓜 shǎguā = 呆瓜 dāiguā: Đồ ngốc
bèn jiā huo
Thằng ngốc
bèn bó
Tên ngốc, kẻ hậu đậu (dùng trong văn viết)
bái chī
Ngớ ngẩn, thằng ngốc, bệnh down
chī hàn
Đồ ngu xuẩn
mù tou rén
đần như khúc gỗ
wú zhī zhě
Đồ mít đặc, dốt đặc cán mai
hān zi
Thằng ngố
yú méng
Người ngu đần
yú rén jié Yúrén
Ngày cá tháng tư
yú rén
kẻ ngốc (dùng trong văn viết)
dāi guā
= 傻瓜 shǎguā: Đồ ngốc
dāi zi
= 傻子 shǎzi: kẻ ngu si, kẻ dần độn
shǎ bī
Ngu ngốc
shǎ guā
Đồ ngốc (thường dùng để đùa cợt giữa những người bạn )
shǎ zi
kẻ ngu si, kẻ dần độn
dī néng ér
Đồ ngốc, năng lực kém
èr bǎi wǔ
Đồ ngu si ( dùng để chửi người khác)
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.