78 bài đọc hiểu có Pinyin, audio & bài tập
Mẫu câu theo tình huống, có pinyin & audio
Học từ theo tình huống thực tế
Thứ tự nét viết từng chữ
Nền tảng nhận diện mặt chữ Hán
Tách chữ thành bộ phận, nhớ qua câu chuyện
Danh sách 36 từ vựng tiếng Trung chủ đề Ngày lễ Tết Trung Quốc (nhóm Văn hóa & giải trí), có chữ Hán, pinyin, nghĩa và nút nghe phát âm. Bấm vào một từ để xem nghĩa khi đang ẩn.
chūnjié
Tết Nguyên Đán
chúxī
Đêm giao thừa
dà nián chū yī
Mùng 1 Tết
yuánxiāojié
Tết Nguyên Tiêu / Lễ hội đèn lồng
qīngmíngjié
Tết Thanh Minh
duānwǔjié
Tết Đoan Ngọ (mùng 5 tháng 5)
zhōngqiūjié
Tết Trung Thu
chóngyángjié
Tết Trùng Cửu (mùng 9 tháng 9)
yuándàn
Tết Dương lịch (ngày 1 tháng 1)
láodòngjié
Ngày Quốc tế Lao động (1/5)
guóqìngjié
Ngày Quốc khánh
fùnǚjié
Ngày Quốc tế Phụ nữ (8/3)
értóngjié
Ngày Quốc tế Thiếu nhi (1/6)
jiàoshījié
Ngày Nhà giáo
qíngrénjié
Ngày lễ Tình nhân (Valentine 14/2)
qīxījié
Lễ Thất Tịch (Lễ tình nhân phương Đông)
wànshèngjié
Lễ hội Halloween
gǎn'ēnjié
Lễ Tạ ơn
shèngdànjié
Lễ Giáng sinh (Noel)
bài nián
Chúc Tết / Chúc mừng năm mới
hóngbāo
Bao lì xì
yāsuìqián
Tiền mừng tuổi / tiền lì xì
tiē chūnlián
Dán câu đối Tết
niányèfàn
Bữa cơm tất niên
fàng biānpào
Đốt pháo
fàng yānhuā
Bắn pháo hoa
wǔ lóng wǔ shī
Múa lân múa rồng
yuèbǐng
Bánh trung thu
zòngzi
Bánh chưng / bánh ú
niángāo
Bánh tổ / bánh Tết
shǎng yuè
Ngắm trăng
hé jiā tuányuán
Gia đình sum họp đoàn viên
gōngxǐ fācái
Cung hỷ phát tài / Chúc phát tài
xīnnián kuàilè
Chúc mừng năm mới
wànshì rúyì
Vạn sự như ý
shēntǐ jiànkāng
Dồi dào sức khỏe
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.