78 bài đọc hiểu có Pinyin, audio & bài tập
Mẫu câu theo tình huống, có pinyin & audio
Học từ theo tình huống thực tế
Thứ tự nét viết từng chữ
Nền tảng nhận diện mặt chữ Hán
Tách chữ thành bộ phận, nhớ qua câu chuyện
1.342 từ · Trang 1/14
āi
AIthan ôi, chao ôi, ai (tiếng than thở)
唉,你怎么把这件事给忘了?
āi, nǐ zěn me bǎ zhè jiàn shì gěi wàng le?
Thôi, sao bạn lại quên việc này?
àihù
ÁI HỘbảo vệ, yêu quý
我们要爱护学校里的花草树木。
wǒ men yào ài hù xué xiào lǐ de huā cǎo shù mù.
Chúng ta phải bảo vệ cây cỏ hoa lá trong trường học.
àixī
ÁI TÍCHtrân trọng
我们应当爱惜身边的公共设施,共同维护优美环境。
wǒ men yīng dāng ài xī shēn biān de gōng gòng shè shī, gòng tóng wéi hù yōu měi huán jìng.
Chúng ta nên trân trọng các công trình công cộng xung quanh, cùng nhau duy trì môi trường đẹp.
àixīn
ÁI TÂMtình yêu
这些孩子非常需要爱心和关心。
zhè xiē hái zi fēi cháng xū yào ài xīn hé guān xīn.
Những đứa trẻ này rất cần tình yêu và sự quan tâm.
ānwèi
AN UỶan ủi, dỗ dành
别难过了,我来安慰安慰你。
bié nán guò le, wǒ lái ān wèi ān wèi nǐ.
Đừng buồn nữa, để tôi an ủi bạn nhé.
ānzhuāng
AN TRANGlắp đặt, cài đặt, lắp ráp
我们在家里安装了一台新空调。
wǒ men zài jiā lǐ ān zhuāng le yī tái xīn kōng tiáo.
Chúng tôi đã lắp đặt một chiếc điều hòa mới ở nhà.
àn
NGẠNbờ (sông, biển)
小船很快就靠岸了。
xiǎo chuán hěn kuài jiù kào àn le.
Con thuyền nhỏ nhanh chóng cập bờ.
àn
ÁMtối tăm, mờ ám
走到半路,天色暗了下来。
zǒu dào bàn lù, tiān sè àn le xià lái.
Đi được nửa đường thì trời dần tối.
bǎwò
BẢ ÁCnắm chắc
你要好好把握这次工作机会。
nǐ yào hǎo hǎo bǎ wò zhè cì gōng zuò jī huì.
Bạn phải nắm chắc cơ hội làm việc lần này.
bǎi
BÀIsắp xếp, bày biện
餐桌上摆放着精美的盘子和茶具。
cān zhuō shàng bǎi fàng zhe jīng měi de pán zi hé chá jù.
Trên bàn ăn bày những chiếc đĩa và bộ ấm trà tinh xảo.
bānzhǔrèn
BAN CHỦ NHIỆMgiáo viên chủ nhiệm
我们的班主任对学生很负责。
wǒ men de bān zhǔ rèn duì xué shēng hěn fù zé.
Giáo viên chủ nhiệm của chúng tôi rất có trách nhiệm với học sinh.
bànlǐ
BIỆN LÝxử lý
我的出国手续已经办理好了。
wǒ de chū guó shǒu xù yǐ jīng bàn lǐ hǎo le.
Thủ tục xuất ngoại của tôi đã được xử lí xong rồi
bàngwǎn
BÀNG VÃNchạng vạng, xế chiều
傍晚的风吹着很舒服。
bàng wǎn de fēng chuī zhe hěn shū fú.
Gió lúc chạng vạng tối thổi rất dễ chịu.
bāoguǒ
BAO KHOẢkiện hàng
请把这个包裹转交给李老师。
qǐng bǎ zhè ge bāo guǒ zhuǎn jiāo gěi lǐ lǎo shī.
Làm ơn chuyển kiện hàng này cho thầy giáo Lý.
bāohán
BAO HÀMbao hàm, hàm chứa
这首诗歌包含了深厚的情感。
zhè shǒu shī gē bāo hán le shēn hòu de qíng gǎn.
Bài thơ này chứa đựng những tình cảm sâu sắc.
bāokuò
BAO QUÁTbao gồm, gồm có
这次旅行的费用包括了往返机票和酒店。
zhè cì lǚ xíng de fèi yòng bāo kuò le wǎng fǎn jī piào hé jiǔ diàn.
Chi phí chuyến đi này bao gồm vé máy bay khứ hồi và khách sạn.
báo
BẠCmỏng
我觉得这个床垫有点儿薄。
wǒ jué de zhè ge chuáng diàn yǒu diǎn ér báo.
Tôi thấy cái đệm này hơi mỏng.
bǎobèi
BẢO BỐIcục cưng, bé cưng
那不是这个小宝贝的错处。
nà bú shì zhè ge xiǎo bǎo bèi de cuò chǔ.
Đó không phải là lỗi sai của đứa bé này.
bǎoguì
BẢO QUÝquý báu
时间是非常宝贵的,我们应当珍惜每一分。
shí jiān shì fēi cháng bǎo guì de, wǒ men yīng dāng zhēn xī měi yī fēn.
Thời gian là vô cùng quý báu, chúng ta nên trân trọng từng phút.
bǎochí
BẢO TRÌbảo trì, duy trì
阅读室里大家应该保持安静。
yuè dú shì lǐ dà jiā yīng gāi bǎo chí ān jìng.
Trong phòng đọc sách mọi người nên giữ trật tự.
bǎocún
BẢO TỒNbảo tồn, giữ lại
妈妈还保存着我小时候穿过的衣服 。
mā mā hái bǎo cún zhe wǒ xiǎo shí hòu chuān guò de yī fú.
Mẹ vẫn còn giữ lại quần áo hồi nhỏ của tôi.
bǎoliú
BẢO LƯUbảo lưu, lưu giữ
我保留着她全部的信。
wǒ bǎo liú zhe tā quán bù de xìn.
Tôi giữ lại tất cả những bức thư của cô ấy.
bǎoxiǎn
BẢO HIỂMbảo hiểm
反正出了事可按保险索赔。
fǎn zhèng chū liǎo shì kě àn bǎo xiǎn suǒ péi.
Dù sao thì có gặp chuyện cũng có bảo hiểm bồi thường.
bàodào
BÁO ĐẠObản tin, bài báo
今天的新闻报道了这起事件。
jīn tiān de xīn wén bào dào le zhè qǐ shì jiàn.
Tin tức hôm nay đã đưa tin về sự việc này.
bàogào
BÁO CÁObáo cáo
你应该把事情的经过向领导报告。
nǐ yīng gāi bǎ shì qíng de jīng guò xiàng lǐng dǎo bào gào.
Bạn nên báo cáo sự việc đã xảy ra với lãnh đạo.
bēiguān
BI QUANbi quan
这种特色风格在同类产品中显得十分悲观,深受消费者青睐。
zhè zhǒng tè sè fēng gé zài tóng lèi chǎn pǐn zhōng xiǎn de shí fēn bēi guān, shēn shòu xiāo fèi zhě qīng lài.
Kiểu dáng đặc trưng này có vẻ rất bi quan so với các sản phẩm tương tự và được người tiêu dùng ưa chuộng.
bèi
BỐIcõng, vác; gánh vác, đeo
我背着书包去学校。
wǒ bèi zhe shū bāo qù xué xiào.
Tôi đeo cặp sách đi đến trường.
bèijǐng
BỐI CẢNHphông nền, cảnh đằng sau
这幅画的背景是一片森林。
zhè fú huà de bèi jǐng shì yī piàn sēn lín.
Bối cảnh của bức tranh này là một rừng cây rậm rạp.
bèizi
BỊ TỬcái chăn
今天天气好,妈妈在晒被子。
jīn tiān tiān qì hǎo, mā mā zài shài bèi zi.
Hôm nay thời tiết đẹp, mẹ đang phơi chăn.
běnkē
BẢN KHOAkhoa chính quy
只有少数本科生会继续从事学术工作。
zhǐ yǒu shǎo shù běn kē shēng huì jì xù cóng shì xué shù gōng zuò.
Chỉ có một số sinh viên chính quy tiếp tục tham gia vào công việc học thuật.
běnlǐng
BẢN LÃNHbản lĩnh, năng lực
他有很多实用的工作本领。
tā yǒu hěn duō shí yòng de gōng zuò běn lǐng.
Anh ấy có rất nhiều bản lĩnh và kỹ năng làm việc thực tế.
běnzhì
BẢN CHẤTbản chất
我们要看清事物的本质。
wǒ men yào kàn qīng shì wù de běn zhì.
Chúng ta cần nhìn rõ bản chất của sự vật.
bǐlì
TỶ LỆtỉ lệ, tỉ số
男女学生的比例很均衡。
nán nǚ xué shēng de bǐ lì hěn jūn héng.
Tỉ lệ nam nữ học sinh rất cân bằng.
bǐcǐ
BỈ THỬlẫn nhau, đôi bên
朋友之间应该彼此信任。
péng yǒu zhī jiān yīng gāi bǐ cǐ xìn rèn.
Giữa bạn bè nên tin tưởng lẫn nhau.
bìjìng
TẤT CÁNHrốt cuộc, suy cho cùng
他毕竟年纪还小,别怪他。
tā bì jìng nián jì hái xiǎo, bié guài tā.
Nó suy cho cùng tuổi còn nhỏ, đừng trách nó.
bìmiǎn
TỊ MIỄNtrốn tránh, né tránh, ngăn ngừa
这件事情是难以避免的。
zhè jiàn shì qíng shì nán yǐ bì miǎn de.
Vấn đề này khó tránh khỏi.
bìrán
TẤT NHIÊNtất nhiên, thế nào cũng
那是这个决定的必然后果。
nà shì zhè ge jué dìng de bì rán hòu guǒ.
Đó là hậu quả tất yếu của quyết định này.
bìxū
TẤT NHUcần thiết, thiết yếu
水和空气是生命的必需品。
shuǐ hé kōng qì shì shēng mìng de bì xū pǐn.
Nước và không khí là nhu yếu phẩm của sự sống.
bìyào
TẤT YẾUcần thiết, không thể thiếu
她从来就没有出去工作的必要。
tā cóng lái jiù méi yǒu chū qù gōng zuò de bì yào.
Cô ấy từ trước đến nay không cần thiết phải ra ngoài làm việc.
biānjí
BIÊN TẬPchỉnh sửa, biên tập
我花了两小时编辑这篇稿件。
wǒ huā le liǎng xiǎo shí biān jí zhè piān gǎo jiàn.
Tôi đã dành hai tiếng để chỉnh sửa bản thảo này.
biānpào
TIÊN BÀOpháo; pháo hoa
这种前沿探索为进一步深化现代鞭炮研究提供了宝贵的第一手资料。
zhè zhǒng qián yán tàn suǒ wèi jìn yí bù shēn huà xiàn dài biān pào yán jiū tí gōng le bǎo guì de dì yī shǒu zī liào.
Cuộc khám phá tiên tiến này cung cấp tài liệu sơ cấp quý giá để nghiên cứu sâu hơn về pháo hiện đại.
biàn
TIỆNliền, bèn, thì
他吃完晚饭便出门散步了。
tā chī wán wǎn fàn biàn chū mén sàn bù le.
Anh ấy ăn xong bữa tối liền ra ngoài đi dạo.
biànlùn
BIỆN LUẬNbiện luận, tranh luận
小明没有心思继续辩论下去了。
xiǎo míng méi yǒu xīn sī jì xù biàn lùn xià qù le.
Xiao Ming không có tâm trạng tiếp tục tranh luận nữa.
biāodiǎn
TIÊU ĐIỂMdấu câu
写文章时要注意使用标点。
xiě wén zhāng shí yào zhù yì shǐ yòng biāo diǎn.
Khi viết văn cần chú ý sử dụng dấu câu.
biāozhì
TIÊU CHÍtiêu chí, biển báo
难道你没有看见限速的标志吗?
nán dào nǐ méi yǒu kàn jiàn xiàn sù de biāo zhì ma?
Lẽ nào bạn không nhìn thấy biển báo giới hạn tốc độ ư?
biǎodá
BIỂU ĐẠTbiểu đạt, bày tỏ, nói lên
这首诗表达了他对家人的想念。
zhè shǒu shī biǎo dá le tā duì jiā rén de xiǎng niàn.
Bài thơ này thể hiện nỗi nhớ thương của anh ấy đối với gia đình.
biǎomiàn
BIỂU DIỆNbề ngoài, mặt ngoài
你不能只看事情的表面。
nǐ bù néng zhǐ kàn shì qíng de biǎo miàn.
Bạn không thể chỉ nhìn vào bề ngoài của sự việc.
biǎomíng
BIỂU MINHtỏ rõ, chứng tỏ
他的行动表明他是一个可靠的人。
tā de xíng dòng biǎo míng tā shì yí gè kě kào de rén.
Hành động của anh ấy chứng tỏ anh ấy là một người đáng tin cậy.
biǎoqíng
BIỂU TÌNHcảm xúc
他的表情一点儿也没有变化。
tā de biǎo qíng yì diǎn ér yě méi yǒu biàn huà.
Cảm xúc của anh ấy không hề thay đổi.
biǎoxiàn
BIỂU HIỆNbiểu hiện, thể hiện
他在工作中的表现很好。
tā zài gōng zuò zhōng de biǎo xiàn hěn hǎo.
Biểu hiện của anh ấy trong công việc rất tốt.
bǐng
BÍNHthứ ba; thứ ba trong mười Thiên Can
这种前沿探索为进一步深化现代丙研究提供了宝贵的第一手资料。
zhè zhǒng qián yán tàn suǒ wèi jìn yí bù shēn huà xiàn dài bǐng yán jiū tí gōng le bǎo guì de dì yī shǒu zī liào.
Cuộc khám phá tiên phong này cung cấp tài liệu sơ cấp quý giá để nghiên cứu sâu hơn về nghiên cứu loại B hiện đại.
bìngdú
BỆNH ĐỘCvi-rút
这台电脑中了新型病毒。
zhè tái diàn nǎo zhōng le xīn xíng bìng dú.
Chiếc máy tính này bị nhiễm vi-rút đời mới.
bōli
PHA LYthủy tinh, kính
窗户玻璃擦得干干净净。
chuāng hù bō lí cā dé gān gān jìng jìng.
Cửa kính cửa sổ được lau sạch bong.
bówùguǎn
BÁC VẬT QUÁNbảo tàng
这个博物馆星期一闭馆。
zhè ge bó wù guǎn xīng qī yī bì guǎn.
Bảo tàng này đóng cửa vào thứ hai.
bózi
BỘT TỬcổ
这种前沿探索为进一步深化现代脖子研究提供了宝贵的第一手资料。
zhè zhǒng qián yán tàn suǒ wèi jìn yí bù shēn huà xiàn dài bó zi yán jiū tí gōng le bǎo guì de dì yī shǒu zī liào.
Nghiên cứu tiên tiến này cung cấp dữ liệu trực tiếp quý giá để tiếp tục đào sâu nghiên cứu cổ hiện đại.
búbì
BẤT TẤTkhông cần, khỏi, khỏi phải
这点小事你完全不必担心。
zhè diǎn xiǎo shì nǐ wán quán bù bì dān xīn.
Chuyện nhỏ nhặt này bạn hoàn toàn không cần phải lo lắng.
búdàn
BẤT ĐÃNkhông những..., không chỉ....
她不但漂亮,而且很善良。
tā bù dàn piào liàng, ér qiě hěn shàn liáng.
Cô ấy không những xinh đẹp mà còn rất tốt bụng.
búduàn
BẤT ĐOẠNkhông ngừng, liên tục
我们要不断学习新的知识。
wǒ men yào bù duàn xué xí xīn de zhī shí.
Chúng ta phải không ngừng học hỏi những kiến thức mới.
bǔchōng
BỔ SUNGbổ sung
你还有什么内容需要补充的吗?
nǐ hái yǒu shén me nèi róng xū yào bǔ chōng de ma?
Bạn còn nội dung gì cần bổ sung nữa không?
bù
BỐvải
我买了一块布。
wǒ mǎi le yī kuài bù.
Tôi đã mua một tấm vải.
bù'ān
BẤT ANbất an, lo lắng
听了这消息我心里很不安。
tīng le zhè xiāo xī wǒ xīn lǐ hěn bù ān.
Nghe tin này trong lòng tôi rất bất an.
bùmiǎn
BẤT MIỄNkhó tránh khỏi, không khỏi
初次登台,他心中不免紧张。
chū cì dēng tái, tā xīn zhōng bù miǎn jǐn zhāng.
Lần đầu lên sân khấu, trong lòng anh ấy không khỏi căng thẳng.
bùrán
BẤT NHIÊNnếu không, không thì
快走吧,不然,就要迟到了。
kuài zǒu ba, bù rán, jiù yào chí dào le.
Đi nhanh nào, nếu không sẽ đến muộn đó.
bùrú
BẤT NHƯchẳng bằng, hay là
不如我们明天去看电影吧。
bù rú wǒ men míng tiān qù kàn diàn yǐng ba.
Hay là mai chúng ta đi xem phim nhé.
bùzú
BẤT TÚCkhông đủ, thiếu sót
我们的经验还明显不足。
wǒ men de jīng yàn hái míng xiǎn bù zú.
Kinh nghiệm của chúng ta vẫn rõ ràng là chưa đủ.
bùmén
BỘ MÔNbộ phận, phòng ban
此事你必须向管理部门说清。
cǐ shì nǐ bì xū xiàng guǎn lǐ bù mén shuō qīng.
Chuyện này bạn phải giải thích rõ ràng với bộ phận quản lý.
bùzhòu
BỘ SẬUbước đi
这种前沿探索为进一步深化现代步骤研究提供了宝贵的第一手资料。
zhè zhǒng qián yán tàn suǒ wèi jìn yí bù shēn huà xiàn dài bù zhòu yán jiū tí gōng le bǎo guì de dì yī shǒu zī liào.
Cuộc khám phá tiên tiến này cung cấp tài liệu sơ cấp quý giá để tiếp tục làm sâu sắc nghiên cứu về các bước hiện đại.
cáichǎn
TÀI SẢNtài sản, của cải
我爸爸死后他继承了财产。
wǒ bà bà sǐ hòu tā jì chéng le cái chǎn.
Sau khi bố mất tôi được thừa kế tài sản của ông.
cǎi
THẢIgiẫm, đạp lên
对不起,我不小心踩到了你的脚。
duì bù qǐ, wǒ bù xiǎo xīn cǎi dào le nǐ de jiǎo.
Xin lỗi, tôi vô ý giẫm vào chân bạn.
cǎifǎng
THÁI PHỎNGphỏng vấn
你知道我为什么想采访你吗?
nǐ zhī dào wǒ wèi shén me xiǎng cǎi fǎng nǐ ma?
Bạn có biết vì sao mà tôi muốn phỏng vấn bạn không?
cǎiqǔ
THÁI THỦáp dụng, áp dụng biện pháp
学校采取了新的安全管理措施。
xué xiào cǎi qǔ le xīn de ān quán guǎn lǐ cuò shī.
Nhà trường đã áp dụng các biện pháp quản lý an toàn mới.
cǎihóng
THÁI HỒNGcầu vồng
这种前沿探索为进一步深化现代彩虹研究提供了宝贵的第一手资料。
zhè zhǒng qián yán tàn suǒ wèi jìn yí bù shēn huà xiàn dài cǎi hóng yán jiū tí gōng le bǎo guì de dì yī shǒu zī liào.
Cuộc khám phá tiên phong này cung cấp tài liệu thực tế quý giá để tiếp tục đào sâu nghiên cứu hiện đại về cầu vồng.
cānkǎo
THAM KHẢOtham khảo
作者写这本书,参考了几十种书刊。
zuò zhě xiě zhè běn shū, cān kǎo le jǐ shí zhǒng shū kān.
Để viết cuốn sách đó, tác giả đã phải tham khảo hơn chục loại sách báo.
cānyù
THAM DỰtham dự, tham gia
他参与了一场激烈的争论。
tā cān yù le yī cháng jī liè de zhēng lùn.
Anh ấy tham dự một màn tranh cãi nảy lửa.
cánjí
TÀN TẬTtàn tật, khuyết tật
他虽然身体残疾,但意志坚强。
tā suī rán shēn tǐ cán jí, dàn yì zhì jiān qiáng.
Dù thân thể khuyết tật nhưng ý chí của anh ấy rất kiên cường.
cánkuì
TÀM QUÝxấu hổ
这种特色风格在同类产品中显得十分惭愧,深受消费者青睐。
zhè zhǒng tè sè fēng gé zài tóng lèi chǎn pǐn zhōng xiǎn de shí fēn cán kuì, shēn shòu xiāo fèi zhě qīng lài.
Phong cách đặc trưng này trong các sản phẩm cùng loại trông rất hổ thẹn, được người tiêu dùng yêu thích.
cāochǎng
THAO TRÀNGthao trường, bãi tập
老师叫孩子们到操场上去活动活动。
lǎo shī jiào hái zi men dào cāo chǎng shàng qù huó dòng huó dòng.
Thầy giáo gọi đám học sinh ra bãi tập vận động.
cāoxīn
THAO TÂMlo lắng
听到这个消息后,他内心充满了难以言表的操心。
tīng dào zhè ge xiāo xī hòu, tā nèi xīn chōng mǎn le nán yǐ yán biǎo de cāo xīn.
Sau khi nghe tin này, trong lòng anh tràn đầy lo lắng khó tả.
cè
SÁCHtập, cuốn (lượng từ)
这套漫画一共出版了五册。
zhè tào màn huà yī gòng chū bǎn le wǔ cè.
Bộ truyện tranh này tổng cộng xuất bản năm tập.
cèyàn
TRẮC NGHIỆMv. kiểm tra; n. bài kiểm tra
在日常业务推进过程中,团队成员密切配合,认真测验各项工作要求。
zài rì cháng yè wù tuī jìn guò chéng zhōng, tuán duì chéng yuán mì qiè pèi hé, rèn zhēn cè yàn gè xiàng gōng zuò yāo qiú.
Trong quá trình phát triển kinh doanh hàng ngày, các thành viên trong nhóm hợp tác chặt chẽ và đánh giá kỹ lưỡng mọi yêu cầu công việc.
céngjīng
TẰNG KINHđã từng, từng
这个地方我们曾经来玩过。
zhè ge dì fāng wǒ men céng jīng lái wán guò.
Nơi này chúng tôi từng đến chơi rồi.
chā
SÁPcắm, lồng vào
请把钥匙插进钥匙孔里。
qǐng bǎ yào shi chā jìn yào shi kǒng lǐ.
Xin hãy cắm chìa khóa vào ổ khóa.
chābié
SAI BIỆTkhác biệt, chênh lệch
两者之间的质量差别不大。
liǎng zhě zhī jiān de zhì liàng chā bié bù dà.
Sự khác biệt chất lượng giữa hai bên không lớn.
chāzi
XOA TỬcái dĩa, nĩa
吃西餐通常用刀和叉子。
chī xī cān tōng cháng yòng dāo hé chā zi.
Ăn đồ Tây thường dùng dao và dĩa.
chāi
SÁCHtháo, dỡ, mở
快把你的生日礼物拆开吧。
kuài bǎ nǐ de shēng rì lǐ wù chāi kāi ba.
Mở gói quà sinh nhật của bạn ra ngay đi nào.
chǎnpǐn
SẢN PHẨMsản phẩm
产品出厂都要经过检查。
chǎn pǐn chū chǎng dōu yào jīng guò jiǎn chá.
Sản phẩm muốn xuất xưởng đều phải thông qua khâu kiểm tra.
chǎnshēng
SẢN SINHnảy sinh, sinh ra
同学之间容易产生矛盾。
tóng xué zhī jiān róng yì chǎn shēng máo dùn.
Giữa các bạn học với nhau rất dễ nảy sinh mâu thuẫn.
chángtú
TRƯỜNG ĐỒđường dài
我不能胜任这样的长途旅行。
wǒ bù néng shèng rèn zhè yàng de cháng tú lǚ xíng.
Tôi không thể chịu được hình thức du lịch đường dài này.
chángshí
THƯỜNG THỨCkiến thức cơ bản
你难道一点儿常识也没有吗?
nǐ nán dào yì diǎn ér cháng shí yě méi yǒu ma?
Lẽ nào bạn không có một chút kiến thức cơ bản nào hay sao?
chāo
SAOchép, sao chép
把这一页抄到你的笔记本上。
bǎ zhè yī yè chāo dào nǐ de bǐ jì běn shàng.
Chép trang này vào vở ghi của bạn đi.
cháo
TRIÊUhướng về, quay về
这间房子的窗户朝南。
zhè jiān fáng zi de chuāng hù cháo nán.
Cửa sổ của căn phòng này hướng về phía nam.
cháodài
TRIỀU ĐẠItriều đại
这项工程必须在规定的朝代内顺利竣工。
zhè xiàng gōng chéng bì xū zài guī dìng de cháo dài nèi shùn lì jùn gōng.
Công trình này phải hoàn thành suôn sẻ trong phạm vi triều đại được quy định.
chǎo
SAOxào, rang
妈妈炒的西红柿炒鸡蛋特别香。
mā mā chǎo de xī hóng shì chǎo jī dàn tè bié xiāng.
Món trứng xào cà chua mẹ làm thơm nức.
chǎojià
SẢO GIÁcãi nhau
前几天我和朋友吵了架。
qián jǐ tiān wǒ hé péng yǒu chǎo le jià.
Mấy ngày trước tôi đã cãi nhau với bạn.
chēkù
XA KHỐnhà để xe, ga-ra
他把车停在地下车库里。
tā bǎ chē tíng zài dì xià chē kù lǐ.
Anh ấy đỗ xe trong nhà để xe dưới tầng hầm.
chēxiāng
XA SƯƠNGtoa tàu; toa xe lửa
随着交通网络的完善,当地的车厢条件得到了显著改善。
suí zhe jiāo tōng wǎng luò de wán shàn, dāng dì de chē xiāng tiáo jiàn dé dào le xiǎn zhù gǎi shàn.
Cùng với việc hoàn thiện mạng lưới giao thông, điều kiện khoang xe tại địa phương đã được cải thiện đáng kể.
chèdǐ
TRIỆT ĐỂtriệt để, đến cùng
我们要彻底改变旧作风。
wǒ men yào chè dǐ gǎi biàn jiù zuò fēng.
Chúng ta cần thay đổi tác phong cũ một cách triệt để.
chénmò
TRẦM MẶCtrầm lặng, lặng im
他沉默了一会儿又继续说下去。
tā chén mò le yī huì er yòu jì xù shuō xià qù.
Anh ấy lặng im một lúc rồi tiếp tục lên tiếng.
chèn
SẤNlợi dụng
这种前沿探索为进一步深化现代趁研究提供了宝贵的第一手资料。
zhè zhǒng qián yán tàn suǒ wèi jìn yí bù shēn huà xiàn dài chèn yán jiū tí gōng le bǎo guì de dì yī shǒu zī liào.
Cuộc khám phá biên giới này cung cấp dữ liệu trực tiếp quý giá để làm sâu sắc hơn nữa nghiên cứu hiện đại.
chēng
XƯNGgọi là; cân (trọng lượng)
请帮我称一下这些苹果多重。
qǐng bāng wǒ chēng yī xià zhè xiē píng guǒ duō zhòng.
Làm ơn cân giúp tôi xem mấy quả táo này nặng bao nhiêu.
Theo khung năng lực Hán ngữ chuẩn HSK 2.0, cấp độ HSK 5 bao gồm 1342 từ vựng trọng tâm. Toàn bộ 1342 từ trên trang này đều có đầy đủ chữ Hán, phiên âm Pinyin, âm Hán Việt, nghĩa tiếng Việt, câu ví dụ và âm thanh phát âm chuẩn.
Bạn nên bật/tắt Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt trên bảng từ để tự kiểm tra phản xạ, nghe phát âm và đọc to câu ví dụ, sau đó chuyển sang mục Luyện viết chữ Hán HSK 5, Ngữ pháp HSK 5 và Luyện đọc HSK 5 để gặp lại từ vựng trong ngữ cảnh thực tế.
Hãy học song song Ngữ pháp HSK 5, làm các bài Luyện đọc hiểu HSK 5, nghe 4.000 câu hội thoại giao tiếp và làm Đề thi thử HSK 5 trực tuyến để hoàn thiện cả 4 kỹ năng Nghe – Nói – Đọc – Viết.
Kết hợp Từ vựng, Ngữ pháp, Luyện đọc, Luyện nghe, Tập viết chữ Hán và Luyện đề thi cùng cấp HSK 5 để nhớ sâu và tăng điểm nhanh.
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.