HaoHSK App Icon

HaoHSK App

Học tiếng Trung toàn diện: Luyện nghe, luyện đọc, từ vựng, ngữ pháp & đề thi HSK 2.0, HSK 3.0.

Bảng PinyinLuyện đọc HSK 1–6Luyện nghe & Hội thoạiNgữ pháp HSK 3.0 & 2.0Từ vựng theo chủ đềLuyện viết chữ Hán214 Bộ thủChiết tự chữ HánTừ điển Trung ViệtĐề thi thử HSKTất cả bài học
HSK 3.0HSK 1HSK 2HSK 3HSK 4HSK 5HSK 6HSK 7–9
HSK 2.0HSK 1HSK 2HSK 3HSK 4HSK 5HSK 6

© 2026 HaoHSK. Bảo lưu mọi quyền.

Chính sách bảo mật•Điều khoản sử dụng•Liên hệ & Hỗ trợ
Trang chủ词Từ vựng汉Chữ HánNgữ pháp
HaoHSK
HaoHSKHỌC TIẾNG TRUNG
拼音
Luyện đọc tiếng Trung HSK 1–6

78 bài đọc hiểu có Pinyin, audio & bài tập

Hội thoại tiếng Trung thông dụng

Mẫu câu theo tình huống, có pinyin & audio

Từ vựng theo chủ đề

Học từ theo tình huống thực tế

Luyện viết chữ Hán

Thứ tự nét viết từng chữ

214 bộ thủ

Nền tảng nhận diện mặt chữ Hán

Chiết tự chữ Hán

Tách chữ thành bộ phận, nhớ qua câu chuyện

Xem tất cả bài học →
Luyện đềNgữ phápTừ điểnBlogVIP
Luyện đềNgữ phápTừ điểnBlogVIP
拼音
Luyện đọc tiếng Trung HSK 1–6

78 bài đọc hiểu có Pinyin, audio & bài tập

Hội thoại tiếng Trung thông dụng

Mẫu câu theo tình huống, có pinyin & audio

Từ vựng theo chủ đề

Học từ theo tình huống thực tế

Luyện viết chữ Hán

Thứ tự nét viết từng chữ

214 bộ thủ

Nền tảng nhận diện mặt chữ Hán

Chiết tự chữ Hán

Tách chữ thành bộ phận, nhớ qua câu chuyện

Xem tất cả bài học →
HaoHSK/HSK 2.0/HSK 5

Từ vựng HSK 5 (HSK 2.0)

1.342 từ · Trang 1/14

Luyện viết chữ Hán · HSK 5📖 Luyện đọc tiếng Trung HSK 1–6 · HSK 5📐 Ngữ pháp HSK 5 (HSK 2.0)
1–100101–200201–300301–400401–500501–600601–700701–800801–900901–10001001–11001101–12001201–13001301–1342
  • 1
    唉

    āi

    AIthan ôi, chao ôi, ai (tiếng than thở)

    唉,你怎么把这件事给忘了?

    āi, nǐ zěn me bǎ zhè jiàn shì gěi wàng le?

    Thôi, sao bạn lại quên việc này?

  • 2
    爱护

    àihù

    ÁI HỘbảo vệ, yêu quý

    我们要爱护学校里的花草树木。

    wǒ men yào ài hù xué xiào lǐ de huā cǎo shù mù.

    Chúng ta phải bảo vệ cây cỏ hoa lá trong trường học.

  • 3
    爱惜

    àixī

    ÁI TÍCHtrân trọng

    我们应当爱惜身边的公共设施,共同维护优美环境。

    wǒ men yīng dāng ài xī shēn biān de gōng gòng shè shī, gòng tóng wéi hù yōu měi huán jìng.

    Chúng ta nên trân trọng các công trình công cộng xung quanh, cùng nhau duy trì môi trường đẹp.

  • 4
    爱心

    àixīn

    ÁI TÂMtình yêu

    这些孩子非常需要爱心和关心。

    zhè xiē hái zi fēi cháng xū yào ài xīn hé guān xīn.

    Những đứa trẻ này rất cần tình yêu và sự quan tâm.

  • 5
    安慰

    ānwèi

    AN UỶan ủi, dỗ dành

    别难过了,我来安慰安慰你。

    bié nán guò le, wǒ lái ān wèi ān wèi nǐ.

    Đừng buồn nữa, để tôi an ủi bạn nhé.

  • 6
    安装

    ānzhuāng

    AN TRANGlắp đặt, cài đặt, lắp ráp

    我们在家里安装了一台新空调。

    wǒ men zài jiā lǐ ān zhuāng le yī tái xīn kōng tiáo.

    Chúng tôi đã lắp đặt một chiếc điều hòa mới ở nhà.

  • 7
    岸

    àn

    NGẠNbờ (sông, biển)

    小船很快就靠岸了。

    xiǎo chuán hěn kuài jiù kào àn le.

    Con thuyền nhỏ nhanh chóng cập bờ.

  • 8
    暗

    àn

    ÁMtối tăm, mờ ám

    走到半路,天色暗了下来。

    zǒu dào bàn lù, tiān sè àn le xià lái.

    Đi được nửa đường thì trời dần tối.

  • 9
    把握

    bǎwò

    BẢ ÁCnắm chắc

    你要好好把握这次工作机会。

    nǐ yào hǎo hǎo bǎ wò zhè cì gōng zuò jī huì.

    Bạn phải nắm chắc cơ hội làm việc lần này.

  • 10
    摆

    bǎi

    BÀIsắp xếp, bày biện

    餐桌上摆放着精美的盘子和茶具。

    cān zhuō shàng bǎi fàng zhe jīng měi de pán zi hé chá jù.

    Trên bàn ăn bày những chiếc đĩa và bộ ấm trà tinh xảo.

  • 11
    班主任

    bānzhǔrèn

    BAN CHỦ NHIỆMgiáo viên chủ nhiệm

    我们的班主任对学生很负责。

    wǒ men de bān zhǔ rèn duì xué shēng hěn fù zé.

    Giáo viên chủ nhiệm của chúng tôi rất có trách nhiệm với học sinh.

  • 12
    办理

    bànlǐ

    BIỆN LÝxử lý

    我的出国手续已经办理好了。

    wǒ de chū guó shǒu xù yǐ jīng bàn lǐ hǎo le.

    Thủ tục xuất ngoại của tôi đã được xử lí xong rồi

  • 13
    傍晚

    bàngwǎn

    BÀNG VÃNchạng vạng, xế chiều

    傍晚的风吹着很舒服。

    bàng wǎn de fēng chuī zhe hěn shū fú.

    Gió lúc chạng vạng tối thổi rất dễ chịu.

  • 14
    包裹

    bāoguǒ

    BAO KHOẢkiện hàng

    请把这个包裹转交给李老师。

    qǐng bǎ zhè ge bāo guǒ zhuǎn jiāo gěi lǐ lǎo shī.

    Làm ơn chuyển kiện hàng này cho thầy giáo Lý.

  • 15
    包含

    bāohán

    BAO HÀMbao hàm, hàm chứa

    这首诗歌包含了深厚的情感。

    zhè shǒu shī gē bāo hán le shēn hòu de qíng gǎn.

    Bài thơ này chứa đựng những tình cảm sâu sắc.

  • 16
    包括

    bāokuò

    BAO QUÁTbao gồm, gồm có

    这次旅行的费用包括了往返机票和酒店。

    zhè cì lǚ xíng de fèi yòng bāo kuò le wǎng fǎn jī piào hé jiǔ diàn.

    Chi phí chuyến đi này bao gồm vé máy bay khứ hồi và khách sạn.

  • 17
    薄

    báo

    BẠCmỏng

    我觉得这个床垫有点儿薄。

    wǒ jué de zhè ge chuáng diàn yǒu diǎn ér báo.

    Tôi thấy cái đệm này hơi mỏng.

  • 18
    宝贝

    bǎobèi

    BẢO BỐIcục cưng, bé cưng

    那不是这个小宝贝的错处。

    nà bú shì zhè ge xiǎo bǎo bèi de cuò chǔ.

    Đó không phải là lỗi sai của đứa bé này.

  • 19
    宝贵

    bǎoguì

    BẢO QUÝquý báu

    时间是非常宝贵的,我们应当珍惜每一分。

    shí jiān shì fēi cháng bǎo guì de, wǒ men yīng dāng zhēn xī měi yī fēn.

    Thời gian là vô cùng quý báu, chúng ta nên trân trọng từng phút.

  • 20
    保持

    bǎochí

    BẢO TRÌbảo trì, duy trì

    阅读室里大家应该保持安静。

    yuè dú shì lǐ dà jiā yīng gāi bǎo chí ān jìng.

    Trong phòng đọc sách mọi người nên giữ trật tự.

  • 21
    保存

    bǎocún

    BẢO TỒNbảo tồn, giữ lại

    妈妈还保存着我小时候穿过的衣服 。

    mā mā hái bǎo cún zhe wǒ xiǎo shí hòu chuān guò de yī fú.

    Mẹ vẫn còn giữ lại quần áo hồi nhỏ của tôi.

  • 22
    保留

    bǎoliú

    BẢO LƯUbảo lưu, lưu giữ

    我保留着她全部的信。

    wǒ bǎo liú zhe tā quán bù de xìn.

    Tôi giữ lại tất cả những bức thư của cô ấy.

  • 23
    保险

    bǎoxiǎn

    BẢO HIỂMbảo hiểm

    反正出了事可按保险索赔。

    fǎn zhèng chū liǎo shì kě àn bǎo xiǎn suǒ péi.

    Dù sao thì có gặp chuyện cũng có bảo hiểm bồi thường.

  • 24
    报道

    bàodào

    BÁO ĐẠObản tin, bài báo

    今天的新闻报道了这起事件。

    jīn tiān de xīn wén bào dào le zhè qǐ shì jiàn.

    Tin tức hôm nay đã đưa tin về sự việc này.

  • 25
    报告

    bàogào

    BÁO CÁObáo cáo

    你应该把事情的经过向领导报告。

    nǐ yīng gāi bǎ shì qíng de jīng guò xiàng lǐng dǎo bào gào.

    Bạn nên báo cáo sự việc đã xảy ra với lãnh đạo.

  • 26
    悲观

    bēiguān

    BI QUANbi quan

    这种特色风格在同类产品中显得十分悲观,深受消费者青睐。

    zhè zhǒng tè sè fēng gé zài tóng lèi chǎn pǐn zhōng xiǎn de shí fēn bēi guān, shēn shòu xiāo fèi zhě qīng lài.

    Kiểu dáng đặc trưng này có vẻ rất bi quan so với các sản phẩm tương tự và được người tiêu dùng ưa chuộng.

  • 27
    背

    bèi

    BỐIcõng, vác; gánh vác, đeo

    我背着书包去学校。

    wǒ bèi zhe shū bāo qù xué xiào.

    Tôi đeo cặp sách đi đến trường.

  • 28
    背景

    bèijǐng

    BỐI CẢNHphông nền, cảnh đằng sau

    这幅画的背景是一片森林。

    zhè fú huà de bèi jǐng shì yī piàn sēn lín.

    Bối cảnh của bức tranh này là một rừng cây rậm rạp.

  • 29
    被子

    bèizi

    BỊ TỬcái chăn

    今天天气好,妈妈在晒被子。

    jīn tiān tiān qì hǎo, mā mā zài shài bèi zi.

    Hôm nay thời tiết đẹp, mẹ đang phơi chăn.

  • 30
    本科

    běnkē

    BẢN KHOAkhoa chính quy

    只有少数本科生会继续从事学术工作。

    zhǐ yǒu shǎo shù běn kē shēng huì jì xù cóng shì xué shù gōng zuò.

    Chỉ có một số sinh viên chính quy tiếp tục tham gia vào công việc học thuật.

  • 31
    本领

    běnlǐng

    BẢN LÃNHbản lĩnh, năng lực

    他有很多实用的工作本领。

    tā yǒu hěn duō shí yòng de gōng zuò běn lǐng.

    Anh ấy có rất nhiều bản lĩnh và kỹ năng làm việc thực tế.

  • 32
    本质

    běnzhì

    BẢN CHẤTbản chất

    我们要看清事物的本质。

    wǒ men yào kàn qīng shì wù de běn zhì.

    Chúng ta cần nhìn rõ bản chất của sự vật.

  • 33
    比例

    bǐlì

    TỶ LỆtỉ lệ, tỉ số

    男女学生的比例很均衡。

    nán nǚ xué shēng de bǐ lì hěn jūn héng.

    Tỉ lệ nam nữ học sinh rất cân bằng.

  • 34
    彼此

    bǐcǐ

    BỈ THỬlẫn nhau, đôi bên

    朋友之间应该彼此信任。

    péng yǒu zhī jiān yīng gāi bǐ cǐ xìn rèn.

    Giữa bạn bè nên tin tưởng lẫn nhau.

  • 35
    毕竟

    bìjìng

    TẤT CÁNHrốt cuộc, suy cho cùng

    他毕竟年纪还小,别怪他。

    tā bì jìng nián jì hái xiǎo, bié guài tā.

    Nó suy cho cùng tuổi còn nhỏ, đừng trách nó.

  • 36
    避免

    bìmiǎn

    TỊ MIỄNtrốn tránh, né tránh, ngăn ngừa

    这件事情是难以避免的。

    zhè jiàn shì qíng shì nán yǐ bì miǎn de.

    Vấn đề này khó tránh khỏi.

  • 37
    必然

    bìrán

    TẤT NHIÊNtất nhiên, thế nào cũng

    那是这个决定的必然后果。

    nà shì zhè ge jué dìng de bì rán hòu guǒ.

    Đó là hậu quả tất yếu của quyết định này.

  • 38
    必需

    bìxū

    TẤT NHUcần thiết, thiết yếu

    水和空气是生命的必需品。

    shuǐ hé kōng qì shì shēng mìng de bì xū pǐn.

    Nước và không khí là nhu yếu phẩm của sự sống.

  • 39
    必要

    bìyào

    TẤT YẾUcần thiết, không thể thiếu

    她从来就没有出去工作的必要。

    tā cóng lái jiù méi yǒu chū qù gōng zuò de bì yào.

    Cô ấy từ trước đến nay không cần thiết phải ra ngoài làm việc.

  • 40
    编辑

    biānjí

    BIÊN TẬPchỉnh sửa, biên tập

    我花了两小时编辑这篇稿件。

    wǒ huā le liǎng xiǎo shí biān jí zhè piān gǎo jiàn.

    Tôi đã dành hai tiếng để chỉnh sửa bản thảo này.

  • 41
    鞭炮

    biānpào

    TIÊN BÀOpháo; pháo hoa

    这种前沿探索为进一步深化现代鞭炮研究提供了宝贵的第一手资料。

    zhè zhǒng qián yán tàn suǒ wèi jìn yí bù shēn huà xiàn dài biān pào yán jiū tí gōng le bǎo guì de dì yī shǒu zī liào.

    Cuộc khám phá tiên tiến này cung cấp tài liệu sơ cấp quý giá để nghiên cứu sâu hơn về pháo hiện đại.

  • 42
    便

    biàn

    TIỆNliền, bèn, thì

    他吃完晚饭便出门散步了。

    tā chī wán wǎn fàn biàn chū mén sàn bù le.

    Anh ấy ăn xong bữa tối liền ra ngoài đi dạo.

  • 43
    辩论

    biànlùn

    BIỆN LUẬNbiện luận, tranh luận

    小明没有心思继续辩论下去了。

    xiǎo míng méi yǒu xīn sī jì xù biàn lùn xià qù le.

    Xiao Ming không có tâm trạng tiếp tục tranh luận nữa.

  • 44
    标点

    biāodiǎn

    TIÊU ĐIỂMdấu câu

    写文章时要注意使用标点。

    xiě wén zhāng shí yào zhù yì shǐ yòng biāo diǎn.

    Khi viết văn cần chú ý sử dụng dấu câu.

  • 45
    标志

    biāozhì

    TIÊU CHÍtiêu chí, biển báo

    难道你没有看见限速的标志吗?

    nán dào nǐ méi yǒu kàn jiàn xiàn sù de biāo zhì ma?

    Lẽ nào bạn không nhìn thấy biển báo giới hạn tốc độ ư?

  • 46
    表达

    biǎodá

    BIỂU ĐẠTbiểu đạt, bày tỏ, nói lên

    这首诗表达了他对家人的想念。

    zhè shǒu shī biǎo dá le tā duì jiā rén de xiǎng niàn.

    Bài thơ này thể hiện nỗi nhớ thương của anh ấy đối với gia đình.

  • 47
    表面

    biǎomiàn

    BIỂU DIỆNbề ngoài, mặt ngoài

    你不能只看事情的表面。

    nǐ bù néng zhǐ kàn shì qíng de biǎo miàn.

    Bạn không thể chỉ nhìn vào bề ngoài của sự việc.

  • 48
    表明

    biǎomíng

    BIỂU MINHtỏ rõ, chứng tỏ

    他的行动表明他是一个可靠的人。

    tā de xíng dòng biǎo míng tā shì yí gè kě kào de rén.

    Hành động của anh ấy chứng tỏ anh ấy là một người đáng tin cậy.

  • 49
    表情

    biǎoqíng

    BIỂU TÌNHcảm xúc

    他的表情一点儿也没有变化。

    tā de biǎo qíng yì diǎn ér yě méi yǒu biàn huà.

    Cảm xúc của anh ấy không hề thay đổi.

  • 50
    表现

    biǎoxiàn

    BIỂU HIỆNbiểu hiện, thể hiện

    他在工作中的表现很好。

    tā zài gōng zuò zhōng de biǎo xiàn hěn hǎo.

    Biểu hiện của anh ấy trong công việc rất tốt.

  • 51
    丙

    bǐng

    BÍNHthứ ba; thứ ba trong mười Thiên Can

    这种前沿探索为进一步深化现代丙研究提供了宝贵的第一手资料。

    zhè zhǒng qián yán tàn suǒ wèi jìn yí bù shēn huà xiàn dài bǐng yán jiū tí gōng le bǎo guì de dì yī shǒu zī liào.

    Cuộc khám phá tiên phong này cung cấp tài liệu sơ cấp quý giá để nghiên cứu sâu hơn về nghiên cứu loại B hiện đại.

  • 52
    病毒

    bìngdú

    BỆNH ĐỘCvi-rút

    这台电脑中了新型病毒。

    zhè tái diàn nǎo zhōng le xīn xíng bìng dú.

    Chiếc máy tính này bị nhiễm vi-rút đời mới.

  • 53
    玻璃

    bōli

    PHA LYthủy tinh, kính

    窗户玻璃擦得干干净净。

    chuāng hù bō lí cā dé gān gān jìng jìng.

    Cửa kính cửa sổ được lau sạch bong.

  • 54
    博物馆

    bówùguǎn

    BÁC VẬT QUÁNbảo tàng

    这个博物馆星期一闭馆。

    zhè ge bó wù guǎn xīng qī yī bì guǎn.

    Bảo tàng này đóng cửa vào thứ hai.

  • 55
    脖子

    bózi

    BỘT TỬcổ

    这种前沿探索为进一步深化现代脖子研究提供了宝贵的第一手资料。

    zhè zhǒng qián yán tàn suǒ wèi jìn yí bù shēn huà xiàn dài bó zi yán jiū tí gōng le bǎo guì de dì yī shǒu zī liào.

    Nghiên cứu tiên tiến này cung cấp dữ liệu trực tiếp quý giá để tiếp tục đào sâu nghiên cứu cổ hiện đại.

  • 56
    不必

    búbì

    BẤT TẤTkhông cần, khỏi, khỏi phải

    这点小事你完全不必担心。

    zhè diǎn xiǎo shì nǐ wán quán bù bì dān xīn.

    Chuyện nhỏ nhặt này bạn hoàn toàn không cần phải lo lắng.

  • 57
    不但

    búdàn

    BẤT ĐÃNkhông những..., không chỉ....

    她不但漂亮,而且很善良。

    tā bù dàn piào liàng, ér qiě hěn shàn liáng.

    Cô ấy không những xinh đẹp mà còn rất tốt bụng.

  • 58
    不断

    búduàn

    BẤT ĐOẠNkhông ngừng, liên tục

    我们要不断学习新的知识。

    wǒ men yào bù duàn xué xí xīn de zhī shí.

    Chúng ta phải không ngừng học hỏi những kiến thức mới.

  • 59
    补充

    bǔchōng

    BỔ SUNGbổ sung

    你还有什么内容需要补充的吗?

    nǐ hái yǒu shén me nèi róng xū yào bǔ chōng de ma?

    Bạn còn nội dung gì cần bổ sung nữa không?

  • 60
    布

    bù

    BỐvải

    我买了一块布。

    wǒ mǎi le yī kuài bù.

    Tôi đã mua một tấm vải.

  • 61
    不安

    bù'ān

    BẤT ANbất an, lo lắng

    听了这消息我心里很不安。

    tīng le zhè xiāo xī wǒ xīn lǐ hěn bù ān.

    Nghe tin này trong lòng tôi rất bất an.

  • 62
    不免

    bùmiǎn

    BẤT MIỄNkhó tránh khỏi, không khỏi

    初次登台,他心中不免紧张。

    chū cì dēng tái, tā xīn zhōng bù miǎn jǐn zhāng.

    Lần đầu lên sân khấu, trong lòng anh ấy không khỏi căng thẳng.

  • 63
    不然

    bùrán

    BẤT NHIÊNnếu không, không thì

    快走吧,不然,就要迟到了。

    kuài zǒu ba, bù rán, jiù yào chí dào le.

    Đi nhanh nào, nếu không sẽ đến muộn đó.

  • 64
    不如

    bùrú

    BẤT NHƯchẳng bằng, hay là

    不如我们明天去看电影吧。

    bù rú wǒ men míng tiān qù kàn diàn yǐng ba.

    Hay là mai chúng ta đi xem phim nhé.

  • 65
    不足

    bùzú

    BẤT TÚCkhông đủ, thiếu sót

    我们的经验还明显不足。

    wǒ men de jīng yàn hái míng xiǎn bù zú.

    Kinh nghiệm của chúng ta vẫn rõ ràng là chưa đủ.

  • 66
    部门

    bùmén

    BỘ MÔNbộ phận, phòng ban

    此事你必须向管理部门说清。

    cǐ shì nǐ bì xū xiàng guǎn lǐ bù mén shuō qīng.

    Chuyện này bạn phải giải thích rõ ràng với bộ phận quản lý.

  • 67
    步骤

    bùzhòu

    BỘ SẬUbước đi

    这种前沿探索为进一步深化现代步骤研究提供了宝贵的第一手资料。

    zhè zhǒng qián yán tàn suǒ wèi jìn yí bù shēn huà xiàn dài bù zhòu yán jiū tí gōng le bǎo guì de dì yī shǒu zī liào.

    Cuộc khám phá tiên tiến này cung cấp tài liệu sơ cấp quý giá để tiếp tục làm sâu sắc nghiên cứu về các bước hiện đại.

  • 68
    财产

    cáichǎn

    TÀI SẢNtài sản, của cải

    我爸爸死后他继承了财产。

    wǒ bà bà sǐ hòu tā jì chéng le cái chǎn.

    Sau khi bố mất tôi được thừa kế tài sản của ông.

  • 69
    踩

    cǎi

    THẢIgiẫm, đạp lên

    对不起,我不小心踩到了你的脚。

    duì bù qǐ, wǒ bù xiǎo xīn cǎi dào le nǐ de jiǎo.

    Xin lỗi, tôi vô ý giẫm vào chân bạn.

  • 70
    采访

    cǎifǎng

    THÁI PHỎNGphỏng vấn

    你知道我为什么想采访你吗?

    nǐ zhī dào wǒ wèi shén me xiǎng cǎi fǎng nǐ ma?

    Bạn có biết vì sao mà tôi muốn phỏng vấn bạn không?

  • 71
    采取

    cǎiqǔ

    THÁI THỦáp dụng, áp dụng biện pháp

    学校采取了新的安全管理措施。

    xué xiào cǎi qǔ le xīn de ān quán guǎn lǐ cuò shī.

    Nhà trường đã áp dụng các biện pháp quản lý an toàn mới.

  • 72
    彩虹

    cǎihóng

    THÁI HỒNGcầu vồng

    这种前沿探索为进一步深化现代彩虹研究提供了宝贵的第一手资料。

    zhè zhǒng qián yán tàn suǒ wèi jìn yí bù shēn huà xiàn dài cǎi hóng yán jiū tí gōng le bǎo guì de dì yī shǒu zī liào.

    Cuộc khám phá tiên phong này cung cấp tài liệu thực tế quý giá để tiếp tục đào sâu nghiên cứu hiện đại về cầu vồng.

  • 73
    参考

    cānkǎo

    THAM KHẢOtham khảo

    作者写这本书,参考了几十种书刊。

    zuò zhě xiě zhè běn shū, cān kǎo le jǐ shí zhǒng shū kān.

    Để viết cuốn sách đó, tác giả đã phải tham khảo hơn chục loại sách báo.

  • 74
    参与

    cānyù

    THAM DỰtham dự, tham gia

    他参与了一场激烈的争论。

    tā cān yù le yī cháng jī liè de zhēng lùn.

    Anh ấy tham dự một màn tranh cãi nảy lửa.

  • 75
    残疾

    cánjí

    TÀN TẬTtàn tật, khuyết tật

    他虽然身体残疾,但意志坚强。

    tā suī rán shēn tǐ cán jí, dàn yì zhì jiān qiáng.

    Dù thân thể khuyết tật nhưng ý chí của anh ấy rất kiên cường.

  • 76
    惭愧

    cánkuì

    TÀM QUÝxấu hổ

    这种特色风格在同类产品中显得十分惭愧,深受消费者青睐。

    zhè zhǒng tè sè fēng gé zài tóng lèi chǎn pǐn zhōng xiǎn de shí fēn cán kuì, shēn shòu xiāo fèi zhě qīng lài.

    Phong cách đặc trưng này trong các sản phẩm cùng loại trông rất hổ thẹn, được người tiêu dùng yêu thích.

  • 77
    操场

    cāochǎng

    THAO TRÀNGthao trường, bãi tập

    老师叫孩子们到操场上去活动活动。

    lǎo shī jiào hái zi men dào cāo chǎng shàng qù huó dòng huó dòng.

    Thầy giáo gọi đám học sinh ra bãi tập vận động.

  • 78
    操心

    cāoxīn

    THAO TÂMlo lắng

    听到这个消息后,他内心充满了难以言表的操心。

    tīng dào zhè ge xiāo xī hòu, tā nèi xīn chōng mǎn le nán yǐ yán biǎo de cāo xīn.

    Sau khi nghe tin này, trong lòng anh tràn đầy lo lắng khó tả.

  • 79
    册

    cè

    SÁCHtập, cuốn (lượng từ)

    这套漫画一共出版了五册。

    zhè tào màn huà yī gòng chū bǎn le wǔ cè.

    Bộ truyện tranh này tổng cộng xuất bản năm tập.

  • 80
    测验

    cèyàn

    TRẮC NGHIỆMv. kiểm tra; n. bài kiểm tra

    在日常业务推进过程中,团队成员密切配合,认真测验各项工作要求。

    zài rì cháng yè wù tuī jìn guò chéng zhōng, tuán duì chéng yuán mì qiè pèi hé, rèn zhēn cè yàn gè xiàng gōng zuò yāo qiú.

    Trong quá trình phát triển kinh doanh hàng ngày, các thành viên trong nhóm hợp tác chặt chẽ và đánh giá kỹ lưỡng mọi yêu cầu công việc.

  • 81
    曾经

    céngjīng

    TẰNG KINHđã từng, từng

    这个地方我们曾经来玩过。

    zhè ge dì fāng wǒ men céng jīng lái wán guò.

    Nơi này chúng tôi từng đến chơi rồi.

  • 82
    插

    chā

    SÁPcắm, lồng vào

    请把钥匙插进钥匙孔里。

    qǐng bǎ yào shi chā jìn yào shi kǒng lǐ.

    Xin hãy cắm chìa khóa vào ổ khóa.

  • 83
    差别

    chābié

    SAI BIỆTkhác biệt, chênh lệch

    两者之间的质量差别不大。

    liǎng zhě zhī jiān de zhì liàng chā bié bù dà.

    Sự khác biệt chất lượng giữa hai bên không lớn.

  • 84
    叉子

    chāzi

    XOA TỬcái dĩa, nĩa

    吃西餐通常用刀和叉子。

    chī xī cān tōng cháng yòng dāo hé chā zi.

    Ăn đồ Tây thường dùng dao và dĩa.

  • 85
    拆

    chāi

    SÁCHtháo, dỡ, mở

    快把你的生日礼物拆开吧。

    kuài bǎ nǐ de shēng rì lǐ wù chāi kāi ba.

    Mở gói quà sinh nhật của bạn ra ngay đi nào.

  • 86
    产品

    chǎnpǐn

    SẢN PHẨMsản phẩm

    产品出厂都要经过检查。

    chǎn pǐn chū chǎng dōu yào jīng guò jiǎn chá.

    Sản phẩm muốn xuất xưởng đều phải thông qua khâu kiểm tra.

  • 87
    产生

    chǎnshēng

    SẢN SINHnảy sinh, sinh ra

    同学之间容易产生矛盾。

    tóng xué zhī jiān róng yì chǎn shēng máo dùn.

    Giữa các bạn học với nhau rất dễ nảy sinh mâu thuẫn.

  • 88
    长途

    chángtú

    TRƯỜNG ĐỒđường dài

    我不能胜任这样的长途旅行。

    wǒ bù néng shèng rèn zhè yàng de cháng tú lǚ xíng.

    Tôi không thể chịu được hình thức du lịch đường dài này.

  • 89
    常识

    chángshí

    THƯỜNG THỨCkiến thức cơ bản

    你难道一点儿常识也没有吗?

    nǐ nán dào yì diǎn ér cháng shí yě méi yǒu ma?

    Lẽ nào bạn không có một chút kiến thức cơ bản nào hay sao?

  • 90
    抄

    chāo

    SAOchép, sao chép

    把这一页抄到你的笔记本上。

    bǎ zhè yī yè chāo dào nǐ de bǐ jì běn shàng.

    Chép trang này vào vở ghi của bạn đi.

  • 91
    朝

    cháo

    TRIÊUhướng về, quay về

    这间房子的窗户朝南。

    zhè jiān fáng zi de chuāng hù cháo nán.

    Cửa sổ của căn phòng này hướng về phía nam.

  • 92
    朝代

    cháodài

    TRIỀU ĐẠItriều đại

    这项工程必须在规定的朝代内顺利竣工。

    zhè xiàng gōng chéng bì xū zài guī dìng de cháo dài nèi shùn lì jùn gōng.

    Công trình này phải hoàn thành suôn sẻ trong phạm vi triều đại được quy định.

  • 93
    炒

    chǎo

    SAOxào, rang

    妈妈炒的西红柿炒鸡蛋特别香。

    mā mā chǎo de xī hóng shì chǎo jī dàn tè bié xiāng.

    Món trứng xào cà chua mẹ làm thơm nức.

  • 94
    吵架

    chǎojià

    SẢO GIÁcãi nhau

    前几天我和朋友吵了架。

    qián jǐ tiān wǒ hé péng yǒu chǎo le jià.

    Mấy ngày trước tôi đã cãi nhau với bạn.

  • 95
    车库

    chēkù

    XA KHỐnhà để xe, ga-ra

    他把车停在地下车库里。

    tā bǎ chē tíng zài dì xià chē kù lǐ.

    Anh ấy đỗ xe trong nhà để xe dưới tầng hầm.

  • 96
    车厢

    chēxiāng

    XA SƯƠNGtoa tàu; toa xe lửa

    随着交通网络的完善,当地的车厢条件得到了显著改善。

    suí zhe jiāo tōng wǎng luò de wán shàn, dāng dì de chē xiāng tiáo jiàn dé dào le xiǎn zhù gǎi shàn.

    Cùng với việc hoàn thiện mạng lưới giao thông, điều kiện khoang xe tại địa phương đã được cải thiện đáng kể.

  • 97
    彻底

    chèdǐ

    TRIỆT ĐỂtriệt để, đến cùng

    我们要彻底改变旧作风。

    wǒ men yào chè dǐ gǎi biàn jiù zuò fēng.

    Chúng ta cần thay đổi tác phong cũ một cách triệt để.

  • 98
    沉默

    chénmò

    TRẦM MẶCtrầm lặng, lặng im

    他沉默了一会儿又继续说下去。

    tā chén mò le yī huì er yòu jì xù shuō xià qù.

    Anh ấy lặng im một lúc rồi tiếp tục lên tiếng.

  • 99
    趁

    chèn

    SẤNlợi dụng

    这种前沿探索为进一步深化现代趁研究提供了宝贵的第一手资料。

    zhè zhǒng qián yán tàn suǒ wèi jìn yí bù shēn huà xiàn dài chèn yán jiū tí gōng le bǎo guì de dì yī shǒu zī liào.

    Cuộc khám phá biên giới này cung cấp dữ liệu trực tiếp quý giá để làm sâu sắc hơn nữa nghiên cứu hiện đại.

  • 100
    称

    chēng

    XƯNGgọi là; cân (trọng lượng)

    请帮我称一下这些苹果多重。

    qǐng bāng wǒ chēng yī xià zhè xiē píng guǒ duō zhòng.

    Làm ơn cân giúp tôi xem mấy quả táo này nặng bao nhiêu.

Trang sau →

❓ FAQ · Từ vựng HSK 5 (HSK 2.0)

HSK 5 (HSK 2.0) có tổng cộng bao nhiêu từ vựng?

Theo khung năng lực Hán ngữ chuẩn HSK 2.0, cấp độ HSK 5 bao gồm 1342 từ vựng trọng tâm. Toàn bộ 1342 từ trên trang này đều có đầy đủ chữ Hán, phiên âm Pinyin, âm Hán Việt, nghĩa tiếng Việt, câu ví dụ và âm thanh phát âm chuẩn.

Cách học từ vựng HSK 5 nhớ lâu và không quên mặt chữ Hán?

Bạn nên bật/tắt Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt trên bảng từ để tự kiểm tra phản xạ, nghe phát âm và đọc to câu ví dụ, sau đó chuyển sang mục Luyện viết chữ Hán HSK 5, Ngữ pháp HSK 5 và Luyện đọc HSK 5 để gặp lại từ vựng trong ngữ cảnh thực tế.

Sau khi thuộc từ vựng HSK 5 nên luyện kỹ năng gì tiếp theo?

Hãy học song song Ngữ pháp HSK 5, làm các bài Luyện đọc hiểu HSK 5, nghe 4.000 câu hội thoại giao tiếp và làm Đề thi thử HSK 5 trực tuyến để hoàn thiện cả 4 kỹ năng Nghe – Nói – Đọc – Viết.

Từ vựng các cấp khác (HSK 2.0)

  • Từ vựng HSK 1
  • Từ vựng HSK 2
  • Từ vựng HSK 3
  • Từ vựng HSK 4
  • Từ vựng HSK 6

Học đồng bộ kỹ năng tiếng Trung HSK 5

Kết hợp Từ vựng, Ngữ pháp, Luyện đọc, Luyện nghe, Tập viết chữ Hán và Luyện đề thi cùng cấp HSK 5 để nhớ sâu và tăng điểm nhanh.

📘Từ vựng HSK 3.0 cấp 5📙Từ vựng HSK 2.0 cấp 5📐Ngữ pháp HSK 3.0 cấp 5📏Ngữ pháp HSK 2.0 cấp 5📖Luyện đọc tiếng Trung HSK 5✍️Luyện viết chữ Hán HSK 5🎧Đề thi & Luyện nghe HSK 3.0 cấp 5
📝
Đề thi & Luyện nghe HSK 2.0 cấp 5

Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện

Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.

📖Luyện Đọc & Luyện Nghe Tiếng Trung

  • Luyện đọc tiếng Trung HSK 1–6 (78 bài đọc hiểu) →
    Đọc HSK 1Đọc HSK 2Đọc HSK 3Đọc HSK 4Đọc HSK 5Đọc HSK 6
  • Luyện nghe & Hội thoại tiếng Trung giao tiếp →
  • • 1000 câu hỏi đáp tiếng Trung thông dụng
    • 3000 câu giao tiếp tiếng Trung theo tình huống
  • Bảng phiên âm Pinyin & 4 thanh điệu chuẩn →

📘Từ Vựng Tiếng Trung HSK & Theo Chủ Đề

Từ vựng HSK 3.0 (Chuẩn mới 9 cấp):
HSK 3.0 · HSK 1HSK 3.0 · HSK 2HSK 3.0 · HSK 3HSK 3.0 · HSK 4HSK 3.0 · HSK 5HSK 3.0 · HSK 6HSK 3.0 · HSK 7–9
Từ vựng HSK 2.0 (Chuẩn 6 cấp):
HSK 2.0 · HSK 1HSK 2.0 · HSK 2HSK 2.0 · HSK 3

📐Ngữ Pháp Tiếng Trung HSK 3.0 & HSK 2.0

Tổng hợp Ngữ pháp tiếng Trung HSK 1–9 →
Ngữ pháp HSK 3.0:
HSK 3.0 · HSK 1HSK 3.0 · HSK 2HSK 3.0 · HSK 3HSK 3.0 · HSK 4HSK 3.0 · HSK 5HSK 3.0 · HSK 6HSK 3.0 · HSK 7–9
Ngữ pháp HSK 2.0:
HSK 1 (2.0)HSK 2 (2.0)

✍️Chữ Hán, Bộ Thủ & Luyện Đề Thi HSK

  • Luyện viết chữ Hán theo thứ tự nét (HSK 1–9) →
  • Bảng 214 bộ thủ tiếng Trung (Khang Hy) →
  • Chiết tự chữ Hán – Phân tích cấu tạo & mẹo nhớ →
  • Kho đề thi thử HSK 1–9 (Nghe – Đọc – Viết) →
    HSK 1HSK 2HSK 3HSK 4HSK 5HSK 6HSK 7–9
  • Danh mục tất cả bài học tiếng Trung →
HSK 2.0 · HSK 4
HSK 2.0 · HSK 5
HSK 2.0 · HSK 6
Từ vựng tiếng Trung theo chủ đề thông dụng →Từ điển Trung – Việt / Hán ngữ tra cứu nhanh →
HSK 3 (2.0)
HSK 4 (2.0)
HSK 5 (2.0)
HSK 6 (2.0)