78 bài đọc hiểu có Pinyin, audio & bài tập
Mẫu câu theo tình huống, có pinyin & audio
Học từ theo tình huống thực tế
Thứ tự nét viết từng chữ
Nền tảng nhận diện mặt chữ Hán
Tách chữ thành bộ phận, nhớ qua câu chuyện
Danh sách 111 từ vựng tiếng Trung chủ đề Màu sắc (nhóm Nhà cửa & mua sắm), có chữ Hán, pinyin, nghĩa và nút nghe phát âm. Bấm vào một từ để xem nghĩa khi đang ẩn.
yínsè
Màu bạc
kāfēisè
Màu café
chéngsè
Màu cam
jú hóngsè
Màu cam quýt
qīng lián sè
Màu cánh sen
diànlán sè
Màu chàm
chásè
Màu chè
shēnsè
Màu đậm
hēisè
Màu đen
xuán sè
Màu đen huyền
hóngsè
Màu đỏ
dān sè
Màu đỏ
yín hóngsè
Màu đỏ bạc
bǎoshí hóng sè
Màu đỏ bảo thạch
hè zǐ hóngsè
Màu đỏ bóoc đô
hóng hésè
Màu đỏ đậm
tóng hóngsè
Màu đỏ đồng
méi gui hóng sè
Màu đỏ hoa hồng
mǎnǎo hóngsè
Màu đỏ mã não
xīnghóngsè
Màu đỏ ổi
xìng hóngsè
Màu đỏ quả hạnh
jú hóngsè
Màu đỏ quýt
huǒ hóngsè
Màu đỏ rực
zhě sè
Màu đỏ sẫm
chìsè
Màu đỏ son
niú xiě hóngsè
Màu đỏ tiết bò
xiě hóngsè
Màu đỏ tươi
xiānhóng sè
Màu đỏ tươi
ròu hóngsè
Màu đỏ thịt
tóng sè
Màu đồng
shǔ huīsè
Màu ghi lông chuột
huīsè
Màu ghi, màu xám
lìsè
Màu hạt dẻ
táosè
Màu hồng đào
qiǎn fěnhóngsè
Màu hồng nhạt
fěnhóngsè
Màu hồng phấn
xiān fěnhóngsè
Màu hồng tươi
bǎolán sè
Màu lam sang
dànhuáng sè
Màu lòng đỏ trứng gà
zǐ hóngsè
Màu mận chín
shēn hóng sè
Màu mận chín
hèsè
Màu nâu
zōngsè
Màu nâu
shēn hésè
Màu nâu đậm
shēn zōngsè
Màu nâu đậm
zōng hēisè
Màu nâu đen
chìhésè
Màu nâu đỏ
hóng zōngsè
Màu nâu đỏ
lì hésè
Màu nâu hạt dẻ
qiǎn hésè
Màu nâu nhạt
qiǎn zōngsè
Màu nâu nhạt
huī zōngsè
Màu nâu xám
mǐhuángsè
Màu ngà
nènsè
Màu nhạt
qiǎnsè
Màu nhạt
gǎnlǎn sè
Màu quả ô-liu
yánsè
Màu sắc
cǎi sè
Màu sắc
yānzhī hóng sè
Màu son đỏ
zǎo hóngsè
Màu táo đỏ
zǐsè
Màu tím
shēn zǐsè
Màu tím đậm
dàn zǐsè
Màu tím hoa cà
qiǎn zǐsè
Màu tím nhạt
jiàngsè
Màu tương
báisè
Màu trắng
yín báisè
Màu trắng bạc
nǎiyóu báisè
Màu trắng kem
rǔbáisè
Màu trắng sữa
xuě báisè
Màu trắng tuyết
qīng báisè
Màu trắng xanh
huībáisè
Màu tro
tiān qīngsè
Màu trong xanh
huángsè
Màu vàng
jīnsè
Màu vàng (gold)
là huángsè
Màu vàng bóng
níngméng huángsè
Màu vàng chanh
shēn huángsè
Màu vàng đậm
tǔ huángsè
Màu vàng đất
huáng hésè
Màu vàng nâu
huáng zōngsè
Màu vàng nâu
xiàngyá huángsè
Màu vàng ngà
jiāng huángsè
Màu vàng nghệ
qiǎn huángsè
Màu vàng nhạt
mǐsè
Màu vàng nhạt
jīn huángsè
Màu vàng óng
xìng huángsè
Màu vàng quả hạnh
éhuángsè
Màu vàng tơ
qīng huángsè
Màu vàng xanh
cāng huáng sè
Màu vàng xanh
bì lǜsè
Màu xanh bi
cāng sè
Màu xanh biếc
cuì sè
Màu xanh biếc
qiǎn lán sè
Màu xanh da trời
tiānlán sè
Màu xanh da trời
lǜsè
Màu xanh lá
shēn lǜsè
Màu xanh lá đậm
qiǎn lǜsè
Màu xanh lá nhạt
lán sè
Màu xanh lam
qīng lán sè
Màu xanh lam
shēnlán sè
Màu xanh lam đậm
kǒngquè lán sè
Màu xanh lông công
fěn lán sè
Màu xanh lợt
hǎi lǜsè
Màu xanh nước biển
hǎishuǐ lán sè
Màu xanh nước biển
cāng sè
Màu xanh ngắt
bì sè
Màu xanh ngọc
tái lǜsè
Màu xanh rêu
mò lǜsè
Màu xanh sẫm
qún qīngsè
Màu xanh thẫm
lán zǐsè
Xanh tím than
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.