HaoHSK App Icon

HaoHSK App

Học tiếng Trung toàn diện: Luyện nghe, luyện đọc, từ vựng, ngữ pháp & đề thi HSK 2.0, HSK 3.0.

Bảng PinyinLuyện đọc HSK 1–6Luyện nghe & Hội thoạiNgữ pháp HSK 3.0 & 2.0Từ vựng theo chủ đềLuyện viết chữ Hán214 Bộ thủChiết tự chữ HánTừ điển Trung ViệtĐề thi thử HSKTất cả bài học
HSK 3.0HSK 1HSK 2HSK 3HSK 4HSK 5HSK 6HSK 7–9
HSK 2.0HSK 1HSK 2HSK 3HSK 4HSK 5HSK 6

© 2026 HaoHSK. Bảo lưu mọi quyền.

Chính sách bảo mật•Điều khoản sử dụng•Liên hệ & Hỗ trợ
Trang chủ词Từ vựng汉Chữ HánNgữ pháp
HaoHSK
HaoHSKHỌC TIẾNG TRUNG
拼音
Luyện đọc tiếng Trung HSK 1–6

78 bài đọc hiểu có Pinyin, audio & bài tập

Hội thoại tiếng Trung thông dụng

Mẫu câu theo tình huống, có pinyin & audio

Từ vựng theo chủ đề

Học từ theo tình huống thực tế

Luyện viết chữ Hán

Thứ tự nét viết từng chữ

214 bộ thủ

Nền tảng nhận diện mặt chữ Hán

Chiết tự chữ Hán

Tách chữ thành bộ phận, nhớ qua câu chuyện

Xem tất cả bài học →
Luyện đềNgữ phápTừ điểnBlogVIP
Luyện đềNgữ phápTừ điểnBlogVIP
拼音
Luyện đọc tiếng Trung HSK 1–6

78 bài đọc hiểu có Pinyin, audio & bài tập

Hội thoại tiếng Trung thông dụng

Mẫu câu theo tình huống, có pinyin & audio

Từ vựng theo chủ đề

Học từ theo tình huống thực tế

Luyện viết chữ Hán

Thứ tự nét viết từng chữ

214 bộ thủ

Nền tảng nhận diện mặt chữ Hán

Chiết tự chữ Hán

Tách chữ thành bộ phận, nhớ qua câu chuyện

Xem tất cả bài học →
HaoHSK/Từ vựng theo chủ đề/Ngành nghề

Từ vựng tiếng Trung: Ngành nghề

Từ vựng tiếng Trung chuyên ngành: kế toán, ngân hàng, xuất nhập khẩu, xây dựng, may mặc, IT… dùng ngay cho công việc.

66 chủ đề6.917 từ
  1. 1

    Hành chính nhân sự

    110 từ
  2. 2

    Chứng khoán, cổ phiếu

    82 từ
  3. 3

    Du lịch

    80 từ
  4. 4

    Bất động sản

    143 từ
  5. 5

    Kế toán

    106 từ
  6. 6

    May mặc

    61 từ
  7. 7

    Quảng cáo, marketing

    89 từ
  8. 8

    Cơ khí

    132 từ
  9. 9

    Mỹ phẩm

    49 từ
  10. 10

    Khách sạn

    59 từ
  11. 11

    Xuất nhập khẩu

    265 từ
  12. 12

    Kinh tế

    15 từ
  13. 13

    Giấy, bao bì

    53 từ
  14. 14

    Nghề nghiệp

    76 từ
  15. 15

    Ngành gỗ

    76 từ
  16. 16

    Nha khoa

    71 từ
  17. 17

    Ngành điện

    419 từ
  18. 18

    Khai thác khoáng sản

    50 từ
  19. 19

    Nhuộm

    153 từ
  20. 20

    Hải quan

    42 từ
  21. 21

    Dệt sợi

    88 từ
  22. 22

    Mỹ thuật

    25 từ
  23. 23

    Vải

    96 từ
  24. 24

    Điện thoại

    95 từ
  25. 25

    Hàng không

    145 từ
  26. 26

    Giày dép

    185 từ
  27. 27

    Làm nail

    54 từ
  28. 28

    Kho xưởng

    119 từ
  29. 29

    Hội họa

    47 từ
  30. 30

    Điện báo

    58 từ
  31. 31

    Ngoại giao

    33 từ
  32. 32

    Cắt tóc

    106 từ
  33. 33

    Luật

    108 từ
  34. 34

    Xây dựng

    196 từ
  35. 35

    Ngân hàng

    111 từ
  36. 36

    Nhà hàng

    20 từ
  37. 37

    Thuế

    69 từ
  38. 38

    Hàn xì

    15 từ
  39. 39

    Kiến trúc

    33 từ
  40. 40

    Sắt thép

    58 từ
  41. 41

    Sơn

    81 từ
  42. 42

    In ấn

    62 từ
  43. 43

    Ngành giáo dục

    76 từ
  44. 44

    Công an

    161 từ
  45. 45

    Y dược

    96 từ
  46. 46

    Thuốc Đông y

    217 từ
  47. 47

    Công nghệ thông tin

    86 từ
  48. 48

    Bến tàu, hàng hải

    99 từ
  49. 49

    Ngoại thương

    229 từ
  50. 50

    Kinh doanh

    410 từ
  51. 51

    Nông nghiệp

    172 từ
  52. 52

    Điện tử

    65 từ
  53. 53

    Dầu khí, than mỏ

    190 từ
  54. 54

    Điện lạnh

    91 từ
  55. 55

    Nội thất

    98 từ
  56. 56

    Phòng cháy chữa cháy

    94 từ
  57. 57

    Phát thanh truyền hình

    20 từ
  58. 58

    Ngành vũ trụ

    55 từ
  59. 59

    Khí tượng thủy văn

    194 từ
  60. 60

    Spa

    57 từ
  61. 61

    Các loại than

    48 từ
  62. 62

    Ốc vít, dụng cụ

    41 từ
  63. 63

    Cao su, nhựa

    51 từ
  64. 64

    Nhà máy điện

    163 từ
  65. 65

    Ngũ kim

    85 từ
  66. 66

    Sản xuất giày

    184 từ

Nhóm chủ đề khác

  • Công việc & văn phòng
  • Giao tiếp & mẫu câu
  • Phát âm & ngữ pháp cơ bản
  • Ăn uống
  • Động vật & thiên nhiên
  • Con người & cảm xúc
  • Nhà cửa & mua sắm
  • Sức khỏe & cơ thể
  • Giáo dục & học tập
  • Du lịch & địa danh
  • Văn hóa & giải trí
  • Khoa học & công nghệ
  • Xã hội & kinh tế
  • Thể thao

Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện

Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.

📖Luyện Đọc & Luyện Nghe Tiếng Trung

  • Luyện đọc tiếng Trung HSK 1–6 (78 bài đọc hiểu) →
    Đọc HSK 1Đọc HSK 2Đọc HSK 3Đọc HSK 4Đọc HSK 5Đọc HSK 6
  • Luyện nghe & Hội thoại tiếng Trung giao tiếp →
  • • 1000 câu hỏi đáp tiếng Trung thông dụng
    • 3000 câu giao tiếp tiếng Trung theo tình huống
  • Bảng phiên âm Pinyin & 4 thanh điệu chuẩn →

📘Từ Vựng Tiếng Trung HSK & Theo Chủ Đề

Từ vựng HSK 3.0 (Chuẩn mới 9 cấp):
HSK 3.0 · HSK 1HSK 3.0 · HSK 2HSK 3.0 · HSK 3HSK 3.0 · HSK 4HSK 3.0 · HSK 5HSK 3.0 · HSK 6HSK 3.0 · HSK 7–9
Từ vựng HSK 2.0 (Chuẩn 6 cấp):
HSK 2.0 · HSK 1HSK 2.0 · HSK 2HSK 2.0 · HSK 3HSK 2.0 · HSK 4HSK 2.0 · HSK 5HSK 2.0 · HSK 6
Từ vựng tiếng Trung theo chủ đề thông dụng →Từ điển Trung – Việt / Hán ngữ tra cứu nhanh →

📐Ngữ Pháp Tiếng Trung HSK 3.0 & HSK 2.0

Tổng hợp Ngữ pháp tiếng Trung HSK 1–9 →
Ngữ pháp HSK 3.0:
HSK 3.0 · HSK 1HSK 3.0 · HSK 2HSK 3.0 · HSK 3HSK 3.0 · HSK 4HSK 3.0 · HSK 5HSK 3.0 · HSK 6HSK 3.0 · HSK 7–9
Ngữ pháp HSK 2.0:
HSK 1 (2.0)HSK 2 (2.0)HSK 3 (2.0)HSK 4 (2.0)HSK 5 (2.0)HSK 6 (2.0)

✍️Chữ Hán, Bộ Thủ & Luyện Đề Thi HSK

  • Luyện viết chữ Hán theo thứ tự nét (HSK 1–9) →
  • Bảng 214 bộ thủ tiếng Trung (Khang Hy) →
  • Chiết tự chữ Hán – Phân tích cấu tạo & mẹo nhớ →
  • Kho đề thi thử HSK 1–9 (Nghe – Đọc – Viết) →
    HSK 1HSK 2HSK 3HSK 4HSK 5HSK 6HSK 7–9
  • Danh mục tất cả bài học tiếng Trung →