78 bài đọc hiểu có Pinyin, audio & bài tập
Mẫu câu theo tình huống, có pinyin & audio
Học từ theo tình huống thực tế
Thứ tự nét viết từng chữ
Nền tảng nhận diện mặt chữ Hán
Tách chữ thành bộ phận, nhớ qua câu chuyện
Danh sách 122 từ vựng tiếng Trung chủ đề Nhiếp ảnh, máy ảnh (nhóm Khoa học & công nghệ), có chữ Hán, pinyin, nghĩa và nút nghe phát âm. Bấm vào một từ để xem nghĩa khi đang ẩn.
Shuāzi
bàn chải
Bāyálún
bánh răng phim
Pídài
bao da
Shǎnguāngdēngpào
bóng đèn chớp
Dīzhào zhǐshìqì
bộ chỉ báo ánh sáng thấp
Shǎnguāng chōngdiàn zhǐshì
bộ chỉ báo nạp điện cho đèn chớp
Jiǎncháfēngmíngqì
bộ phận kiểm tra tiếng máy
Tàiyángzhào
cái chụp ống kính
Jìnpiàngǎn
cần lên phim
Kuàimén jiāoqiú
cấu nhả (cửa sập máy ảnh)
Sānjiǎojià
chân máy ảnh, giá 3 chân
Shǎnguāngdēng kāiguān
công tắc đèn chớp
Hòugài kāiguān
công tắc mặt sau
Fùjiàn chāzuò
cổng gắn phụ kiện, chân linh kiện, chân đèn flash rời
Biànsù kuàimén
cửa chớp biến tốc
Zǒupiàn xiǎnshì
cửa sổ chạy phim
Pídài
dây đeo
Shǎnguāngdēng
đèn chớp (đèn flash)
Diànzǐ shǎnguāngdēng
đèn chớp điện tử
àn cáng shì shǎn guāng dēng
Đèn flash ẩn (đèn cóc)
Diànchí jiǎnchádēng
đèn kiểm tra pin
Měiguāngdēng
đèn magie
Cèjiāoqì
đĩa số điều chỉnh tiêu cự
Shēnsuō sānjiǎojià
giá ba chân gấp, giá ba chân mở rộng, chân máy xếp
Cājìngzhǐ
giấy lau ống kính
Diànchíhé
hộp pin
Guāngquān
khẩu độ, độ mở
Lǜguāngjìng
kính lọc
Zǐwàixiàn lǜguāngjìng
kính lọc tia tử ngoại
Fǎnguāngjìng
kính ngắm
DX jiēdiànhuáng
lò xo nhận điện DX
Hòugài shìchuāng
lỗ ngắm mặt sau
Duìjiāopíng
màn điều tiêu
Zhàoxiàngjī
máy ảnh
Lìtǐ zhàoxiàngjī
máy ảnh 3D
Yībù zhàoxiàngjī
máy ảnh chụp lấy ngay
Zìdòng cèliáng zhàoxiàngjī
máy ảnh chụp tự động
Shuǐxià zhàoxiàngjī
máy ảnh dưới nước
Hóngwài zhàoxiàngjī
máy ảnh hồng ngoại
Wēixíng zhàoxiàngjī
máy ảnh mini
Shǎguājī
máy ảnh ngắm chụp
Fǎnguāng zhàoxiàngjī
máy ảnh phàn quang
Zhédiéshì zhàoxiàngjī
máy ảnh xếp
Lùyīn zhàoxiàngjī
máy quay phim nói
Hòugài
mặt sau
Jiāojuǎn ànhé
ngăn đựng phim
Dàopiàn qǔbǐng
núm quay tua phim về
Kuàimén ànniǔ
nút chụp
Móshìxuǎnzégǎn
nút gạt chọn chế độ
Jìngtóu tuōxiè ànniǔ
nút tháo ống kính
Dàopiàn kāiguān
nút tua phim
Yùguān ànniǔ
nút xem trước
Jiāopiànshì
ổ phim
Diànchíshì
ổ pin, ổ chứa pin
Jìngtóu
ống kính
Shèyuǎn jìngtóu
ống kính chụp xa
Dānjìngtóu
ống kính đơn
Guǎngjiǎojìng
ống kính góc rộng
Shuāngjìngtóu
ống kính kép
Yúyǎn jìngtóu
ống kính mắt cá
Kěbiàn jiāojù jìngtóu
ống kính thay đổi tiêu cự, ống kính zoom
Sǎnzhuāng jiāopiàn
phim
Kuàisù jiāojuǎn
phim chụp nhanh
Hēibái jiāopiàn
phim đen trắng
Wēilì jiāojuǎn
phim hạt mịn
Hóngwài jiāopiàn
phim hồng ngoại
Cǎisè jiāopiàn
phim màu
Dānzhāng jiāopiàn
phim miếng, phim tấm
Jiāojuǎn zhāngshù
sự phơi sáng
Jītǐ
thân máy
Jiāmójìng
thấu kính tráng
Zìpāi zhuāngzhì
thiết bị chụp tự động
Jìshùqì
thiết bị đếm số
Tiáojiāo zhuāngzh
thiết bị điều chỉnh tiêu cự
Cèjùqì
thiết bị đo cự ly
Cèguāngbiǎo
thước đo sáng
Cèjùbiǎo
thước tê lê (thước đo cự ly)
Jiāopiàn juànzhóu
trục cuộn phim
Xīnzhóu
trục tâm
Jìngtǒng
vành ống kính
Suōwēi jiāojuǎn
vi phim, micrô phim
Kuàiméntiáoxiépán
vòng tốc độ cửa trập trên thân máy
Zhàoxiàngjí
album ảnh
Wǔcùn zhàopiàn
ảnh 9x12cm
Liùcùn zhàopiàn
ảnh 10x15cm
Shēnfènzhèng zhàopiàn
ảnh chứng minh thư
Bōli dǐpiàn
âm bản kính
Shēnhóng dēngpào
bóng đèn đỏ
Zhàoxiàng jiāgōng ànshì
buồng tối làm ảnh
Fàngdàjī zhījià
chân máy phóng
Diéyìn
chồng hình
Qiēzhǐdāo
dao cắt giấy
Zhàoxiàng pīnjiē
ghép ảnh
Liàngpiànjià
giá sấy phim
Bànguāng xiàngzhǐ
giấy (ảnh) bóng pha
Dàguāng xiàngzhǐ
giấy ảnh bóng
Wúguāng xiàngzhǐ
giấy ảnh mờ
Xiùhuàyínzhǐ
giấy bromua
Gǎnguāngzhǐ
giấy cảm quang
Dìngyǐngpán
khay định hình
Xiǎnyǐngpán
khay hiện hình
Jìngkuāng
khung kính
Máobōli
kính mờ
Yìnxiàngjī
máy in ảnh
Shàngguāngjī
máy láng ảnh
Fàngdàjī
máy phóng
Yǐngyìnjī
máy sao chụp
Hōnggānjī
máy sấy
Gǎnguāng rǔjì
nhũ tương cảm quang
Dǐpiàn
phim âm bản
Chōngxǐ jiāojuǎn
rửa phim
Xiūzhěng xiàngpiàn
sửa ảnh
Shàngguāngbǎn
tấm gỗ (kính) để đánh bóng
Xiǎnyǐng píngbǎn
tấm hiện hình
Gǎnguāngbǎn
tấm kính ảnh, tấm phim kính
Shèyǐngshī
thợ chụp ảnh
Suōxiǎo
thu nhỏ
Dìngyǐngjī
thuốc định hình
Xiǎnyǐngjī
thuốc hiện hình
Zhàopiàn shuōmíng
thuyết minh ảnh
Shèyǐng xīnwén
tin ảnh
Hōngxiāng
tủ sấy phim
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.