78 bài đọc hiểu có Pinyin, audio & bài tập
Mẫu câu theo tình huống, có pinyin & audio
Học từ theo tình huống thực tế
Thứ tự nét viết từng chữ
Nền tảng nhận diện mặt chữ Hán
Tách chữ thành bộ phận, nhớ qua câu chuyện
Danh sách 87 từ vựng tiếng Trung chủ đề Golf (nhóm Thể thao), có chữ Hán, pinyin, nghĩa và nút nghe phát âm. Bấm vào một từ để xem nghĩa khi đang ẩn.
Shàng gān
85 Vung gậy (backswing)
Xiǎo niǎo
Birdie (thấp hơn gậy tiêu chuẩn 1 gậy)
Bǎi jì
Bogey (cao hơn gậy tiêu chuẩn 1 gậy)
Qīng jí qiú
Bóng đánh nhẹ
Tìhuàn qiú
Bóng được thay thế
Yòu piān qiú
Bóng lượn phải (fade)
Zuǒ piān qiú
Bóng lượn trái (draw)
Yíshī qiú
Bóng mất
Jièwài qiú
Bóng ngoài biên (OB)
Cuò qiú
Bóng sai
Zhàn dìng qiú
Bóng tạm thời
Shǐyòng zhōng qiú
Bóng trong cuộc
Qiú jìn dòng
Bóng vào lỗ
Xià xuàn qiú, hòu xuàn qiú
Bóng xoáy hậu (back spin)
Yòu qū qiú
Bóng xoáy phải (slice)
Zuǒ qū qiú
Bóng xoáy trái (hook)
Qiú gǎn bǐng
Cán gậy
Qiúyuán
Cầu thủ
Zhùyán
Chỉ đạo (advice)
Zhàng’ài (wù)
Chướng ngại
了解和掌握障碍的相关知识对于该领域的学习和交流非常有益。
liǎo jiě hé zhǎng wò zhàng ài de xiāng guān zhī shí duì yú gāi lǐng yù de xué xí hé jiāo liú fēi cháng yǒu yì.
Hiểu và nắm vững kiến thức về Chướng ngại rất hữu ích cho việc học tập và giao lưu trong lĩnh vực này.
Shuǐ zhàng’ài
Chướng ngại nước
Cèmiàn shuǐ zhàng’ài
Chướng ngại nước mặt bên
Pī qǐ, pī jī
Đáng bổng (pitch)
Jí qiú
Đánh bóng
Cóng qiú zuò shàng jí qiú
Đánh bóng từ bệ phát bóng
Zhì qiú
Đặt bóng
Dài xiūfù qū
Đất chờ sửa lại
Sān qiúsài
Đấu 3 bóng
Sì qiúsài
Đấu 4 bóng
Zuì jiā qiúsài
Đấu bóng giỏi nhất
Bǐ gān sài
Đấu gậy
Qiú gǎn tóu
Đầu gậy
Bǐ dòng sài
Đấu lỗ
Qiú zuò, fāqiú tái
Đế kê bóng, bệ phát bóng (tee)
Chàdiǎn
Điểm chênh, điểm chấp
Jìng gān
Điểm thực (net)
Zǒng gān shù
Điểm tổng (gross)
Qiúdào
Đường bóng lăn (fairway)
Dǎqiú xiàn
Đường đánh bóng
Tuī qiú xiàn
Đường đẩy bóng
Qiú dòng qū tōngdào
Đường qua sân golf, đường trung hồi
Lǎoyīng
Eagle (thấp hơn gậy tiêu chuẩn 2 gậy)
Tuī qiú
Gạt bóng, đẩy bóng (put)
Qígān
Gậy cờ
Shā kēng gān
Gậy đánh cát
Tuī gǎn
Gậy gạt, gậy đẩy (putter)
Mù gān
Gậy gỗ
Hào mù gān
Gậy gỗ số 1, gậy driver 1
Qiú gǎn
Gậy golf
Fā qiú gǎn
Gậy phát bóng
Tiěgǎn
Gậy sắt
Sòng gān
Gậy theo bóng (follow through)
Wā qǐ gān
Gậy wedge
Biāozhǔn gān
Gậy/ điểm tiêu chuẩn
Gāo’ěrfū qiú
Golf
Xià gān
Hạ gậy (downswing)
Shā kēng
Hố cát
Qǐ pū
Hớt bóng (chip)
Shēncǎo qū
Khu cỏ rậm (rough)
Qiú dòng qū, guǒ lǐng
Khu lỗ golf (green)
Fāqiú qū
Khu phát bóng
Āodì
Khu vực đất trũng
Wèi sài dòng
Lỗ chưa đánh
Qiú dòng
Lỗ golf
Gān dì, qiú tóng
Người quản lý gậy golf (caddie)
Guāncháyuán
Người quan sát
Jìfēn yuán
Người tính điểm
Línshí jī shuǐ
Nước đọng tạm thời
Fāqiú
Phát bóng
Fá gān
Phạt gậy
Gān dì fèi
Phí caddie
Guǒ lǐng fèi
Phí sân golf, phí sân bãi
Jìfēn kǎ
Phiếu ghi điểm
Yōuxiān jí qiú quán
Quyền ưu tiên (quyền phát bóng trước ở khu phát bóng)
Gāo’ěrfū qiúchǎng
Sân golf
Pāo qiú
Thả bóng
Zhǎo qiú
Tìm bóng
Hé jú
Trận đánh hòa
Xiédài pǐn
Trang bị
Jí qiú zhàn zī
Tư thế đứng đánh bóng
Qiú dài
Túi golf
Jí qiú zhǔnbèi
Vào bóng
Rùwéi, qiè
Vào vòng trong (cut)
Fáng’ài wù
Vật cản nhân tạo
Kě yídòng de zhàng’ài wù, sàn zhì zhàng’ài wù
Vật xê dịch được
Qiú jù tuī chē
Xe golf
Huī gān
Xuynh gậy (swing)
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.