78 bài đọc hiểu có Pinyin, audio & bài tập
Mẫu câu theo tình huống, có pinyin & audio
Học từ theo tình huống thực tế
Thứ tự nét viết từng chữ
Nền tảng nhận diện mặt chữ Hán
Tách chữ thành bộ phận, nhớ qua câu chuyện
Danh sách 27 từ vựng tiếng Trung chủ đề Các loại thuốc (nhóm Sức khỏe & cơ thể), có chữ Hán, pinyin, nghĩa và nút nghe phát âm. Bấm vào một từ để xem nghĩa khi đang ẩn.
Zhǐ yǎng jì
Trị ngứa
Yàowán
Thuốc viên tròn (nhỏ)
Yàopiàn
Thuốc viên tròn (lớn)
Jiāonáng
Thuốc viên hình con nhộng
Bìyùn yào
Thuốc tránh thai
Mázuìjì
Thuốc tê
Qiángzhuàng jì
Thuốc tăng lực
Fángfǔ jì
Thuốc sát trùng
Jiān’áo di yào
Thuốc sắc(thuốc bắc)
Tú cā jì
Thuốc rửa vết thương
Xǐyǎn shuǐ
Thuốc rửa mắt
Ānmiányào
Thuốc ngủ
Dīngjì
Thuốc ngậm
Hú jì
Thuốc mỡ
Mázuì yào
Thuốc mê
Zhènjìngjì
Thuốc an thần
Kàngshēng jì
Kháng sinh
Tuì rè jì
Hạ sốt
Jiě rè yào
Hạ nhiệt
Zhǐtòng yào
Giảm đau
Kàng dúyào
Giải độc
Yǎn yào
Đau mắt
Fáng yán yào
Chống viêm
Qiáng xīn yào
Bổ tim
Bǔshèn yào
Bổ thận
Bǔ xiě yào
Bổ máu
Gān jìn yào
Bổ gan
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.